WorksheetsE8- unit 10
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
to recycle
a)
tái chế
b)
làm giảm
c)
sử dụng lại
d)
gói, bọc
2.
to reduce
a)
làm giảm
b)
sử dụng lại
c)
gói, bọc
d)
phân bón
3.
to reuse
a)
sử dụng lại
b)
gói, bọc
c)
phân bón
d)
bón phân
4.
to wrap
a)
gói, bọc
b)
phân bón
c)
bón phân
d)
phân hủy
5.
fertilizer
a)
phân bón
b)
bón phân
c)
phân hủy
d)
người đại diện
6.
packaging
a)
việc đóng gói
b)
nhựa
c)
túi vải
d)
ném
7.
plastic
a)
nhựa
b)
túi vải
c)
ném
d)
bỏ đi
8.
cloth bag
a)
túi vải
b)
ném
c)
bỏ đi
d)
kim loại
9.
to throw
a)
ném
b)
bỏ đi
c)
kim loại
d)
vải, sợi vải
10.
metal
a)
kim loại
b)
vải, sợi vải
c)
phân bón
d)
ống nước
11.
fabric
a)
vải, sợi vải
b)
phân bón
c)
ống nước
d)
đổ đầy lại
12.
pipe
a)
ống nước
b)
đổ đầy lại
c)
đồ thủy tinh
d)
tan chảy
13.
compost
a)
phân bón
b)
ống nước
c)
đổ đầy lại
d)
đồ thủy tinh
14.
to refill
a)
đổ đầy lại
b)
đồ thủy tinh
c)
tan chảy
d)
tiêền đặt cọc
15.
glassware
a)
đồ thủy tinh
b)
tan chảy
c)
tiêền đặt cọc
d)
đặt tiền cọc
16.
to melt
a)
tan chảy
b)
tiêền đặt cọc
c)
đặt tiền cọc
d)
phân trâu bò
17.
deposit
a)
tiêền đặt cọc
b)
đặt tiền cọc
c)
phân trâu bò
d)
rác thải
18.
dung
a)
phân trâu bò
b)
rác thải
c)
nhúng, ngâm
d)
trộn
19.
waste
a)
rác thải
b)
nhúng, ngâm
c)
trộn
d)
hỗn hợp
20.
to soak
a)
nhúng, ngâm
b)
trộn
c)
hỗn hợp
d)
đập nát, tán nhuyễn
21.
to mix
a)
trộn
b)
hỗn hợp
c)
đập nát, tán nhuyễn
d)
lưới sắt
22.
mixture
a)
hỗn hợp
b)
đập nát, tán nhuyễn
c)
lưới sắt
d)
con muỗi
23.
to mash
a)
đập nát, tán nhuyễn
b)
lưới sắt
c)
con muỗi
d)
tái chế
24.
wire mesh
a)
lưới sắt
b)
con muỗi
c)
tái chế
d)
làm giảm
25.
mosquito
a)
con muỗi
b)
tái chế
c)
làm giảm
d)
sử dụng lại
26.
belong to
a)
thuộc về
b)
phân bón
c)
thổi
d)
đồ thủy tinh
27.
bottle (n.)
a)
cái chai
b)
đồ thủy tinh
c)
cái lon
d)
tấm lưới
28.
can (n.)
a)
cái lon
b)
làm tan chảy
c)
hóa chất
d)
trộn lẫn
29.
chemical (n.)
a)
hóa chất
b)
tấm lưới
c)
vải
d)
hỗn hợp
30.
completely (adv)
a)
hoàn toàn
b)
bao bì, giấy gói
c)
phân xanh
d)
có quá nhiều lớp bao bì
31.
compost (n.)
a)
phân xanh
b)
bảo vệ
c)
liên lạc
d)
đổ đầy lại
32.
covering (n.)
a)
tấm lót sàn nhà
b)
người đại diện
c)
phân hủy
d)
ngân nước
33.
dip - dipped (v.)
a)
nhứng, ngâm
b)
cần cái gì
c)
tiến hành, thực hiện
d)
theo kịp
34.
dry - dried (v.)
a)
sấy khô
b)
phân động vật
c)
tham dự
d)
bón phân
35.
environment (n.)
a)
môi trường
b)
phân bón
c)
thuộc về
d)
đồ thủy tinh
36.
intended shape
a)
hình dạng có sẵn
b)
đại diện
c)
cuộc thi
d)
tái sử dụng
37.
leather (n.)
a)
da thuộc
b)
người đại diện
c)
tấm lót sàn nhà
d)
ngân nước
38.
leaves (n.)
a)
những lá cây
b)
tái sử dụng
c)
phân hủy
d)
lốp xe
39.
liquid (n.)
a)
chất lỏng
b)
ngân nước
c)
vui thích
d)
gói, bọc lại
40.
pronunciation:
a)
recycle
b)
my
c)
dry
d)
completely
100 %
