wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present Tense

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG là cách dùng (usage) của HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple)?

a)

Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại

c)

Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

Diễn tả năng lực của con người

e)

Diễn tả 1 kế hoạch sắp xếp trong tương lai hoặc thời gian biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển

2.

Trường hợp nào sau đây sử dụng được thì HIỆN TẠI ĐƠN (tích vào tất cả những câu đúng)

a)

thói quen gây phiền phức - annoying habits

b)

thói quen - habits

c)

điều luôn đúng, sự thật hiển nhiên - general truths or facts

d)

lịch trình - schedule, how often things happen

3.

Công thức khẳng định thì hiện tại đơn (PRESENT SIMPLE) với động từ tobe?

a)

S + Vs/es + O

b)

S + be + Vs/es

c)

S + am/is/are + Adj/N

d)

S + do + Vinf

4.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

5.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter doesn't like English.

b)

Peter doesn't likes Engish.

c)

Peter don't like English.

6.

They hardly_ rice with soy sauce.

a)

eat

b)

ate

c)

eaten

d)

eats

7.

My flight .............. at 15.00.

a)

leave

b)

leaves

c)

leaving

8.

He ........... two children.

a)

having

b)

has

c)

have

d)

is

9.

Peter and Mary never_ to class on time.

a)

going

b)

went

c)

go

d)

goes

10.

Both my children ............. well.

a)

sleep

b)

sleeps

c)

sheeping

11.

She seldom _ Tv

a)

watch

b)

watches

c)

watching

12.

--- they go to school on weekends ?

a)

Do

b)

Does

c)

Doing

d)

Did

13.

Hiện tại tiếp diễn ( PRESENT CONTINUOUS ) diễn tả ?

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

b)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

14.

Điền dấu hiệu nhận biết

Alex is sleeping _______.

a)

at the moment

b)

every day

15.

"The boy is swimming in a pool"

Câu này đang dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

16.

What _____ he______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

17.

What _____ it______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

18.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

19.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

20.

I ...... now.

a)

work

b)

am working

21.

It is so annoying because these children always-----at night.

a)

are crying

b)

cries

c)

cry

22.

He ---- tomorrow after all time of preparing.

a)

is

b)

be

c)

have

d)

is coming

23.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

24.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

25.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

26.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

27.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

28.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

29.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

30.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

31.

"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

32.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

33.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

34.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

35.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met