WorksheetsPresent Tense
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Đâu KHÔNG là cách dùng (usage) của HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple)?
Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên
Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Diễn tả năng lực của con người
Diễn tả 1 kế hoạch sắp xếp trong tương lai hoặc thời gian biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển
Trường hợp nào sau đây sử dụng được thì HIỆN TẠI ĐƠN (tích vào tất cả những câu đúng)
thói quen gây phiền phức - annoying habits
thói quen - habits
điều luôn đúng, sự thật hiển nhiên - general truths or facts
lịch trình - schedule, how often things happen
Công thức khẳng định thì hiện tại đơn (PRESENT SIMPLE) với động từ tobe?
S + Vs/es + O
S + be + Vs/es
S + am/is/are + Adj/N
S + do + Vinf
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Peter don't like English.
They hardly_ rice with soy sauce.
eat
ate
eaten
eats
My flight .............. at 15.00.
leave
leaves
leaving
He ........... two children.
having
has
have
is
Peter and Mary never_ to class on time.
going
went
go
goes
Both my children ............. well.
sleep
sleeps
sheeping
She seldom _ Tv
watch
watches
watching
--- they go to school on weekends ?
Do
Does
Doing
Did
Hiện tại tiếp diễn ( PRESENT CONTINUOUS ) diễn tả ?
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại
Điền dấu hiệu nhận biết
Alex is sleeping _______.
at the moment
every day
"The boy is swimming in a pool"
Câu này đang dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
What _____ he______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ it______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
I ...... now.
work
am working
It is so annoying because these children always-----at night.
are crying
cries
cry
He ---- tomorrow after all time of preparing.
is
be
have
is coming
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
