Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 5K2: VĂN TẢ NGƯỜI

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

c)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

2.

Câu 2: Từ chỉ hình dáng phù hợp là "........."

a)

Mũm mĩm

b)

Mảnh mai

c)

Gầy còm

3.

Câu 2: Từ chỉ dáng người phù hợp với hình là ".........."

a)

Mũm mĩm

b)

Mảnh mai

c)

Thấp bé

4.

Câu 4: Mái tóc thế nào ?

a)

Dài óng ả

b)

Xoăn bồng bềnh

c)

Tóc xù

5.

Câu 5: Gương mặt thế nào?

a)

Bầu bĩnh đáng yêu

b)

Vuông chữ điền

c)

Trái xoan, thanh tú

6.

Câu 6: Đôi môi thế nào?

a)

thâm đen, khô

b)

hồng hào, căng mọng

c)

cong vểnh

7.

Câu 7: Làn da thế nào?

a)

Trắng nõn nà

b)

Đen rám nắng

c)

Nâu bánh mật

8.

Câu 8: Dòng nào dưới đây, chỉ mái làn da?

a)

Cao – lùn – gầy gò – ốm yếu – nhỏ nhỏ – tầm thước – xương xươn

b)

Tròn trĩnh (trịa) – vuông vắn – bầu bĩnh – thon thon – dài – trái xoan – đầy đặn – gân guốc – sáng sủa – khôi ngô – đầy vết sẹo

c)

Nhăn nheo (nhíu) – mịn màng – chai cứng – nứt nẻ –– nhiều vết sẹo – hồng hào – đỏ thắm –– đen sạm – bánh mật – ngăm ngăm

9.

Câu 9: Chi tiết nào sau đây không phù hợp để miêu tả một em bé chừng 4 - 5 tuổi?

a)

Râu, tóc bạc phơ

b)

Dáng vẻ tinh nghịch, nhanh nhẹn

c)

Khuôn mặt bầu bĩnh

d)

Đôi mắt đen, luôn mở to

10.

Câu 10: Chi tiết nào sau đây không dùng để tả ông cụ?

a)

Râu, tóc bạc phơ

b)

Da nhăn nheo

c)

Bắp thịt cuồn cuộn, dáng đi nhanh nhẹn, uyển chuyển

d)

Dáng lom khom

11.

Câu 11: Từ láy nào sau đây dùng để miêu tả sự nhanh nhẹn của đôi tay?

a)

vun vút

b)

thoăn thoắt

c)

vèo vèo

d)

vùn vụt

12.

Câu 12: Chi tiết nào sau đây không dùng để miêu tả một người bạn đang chơi bóng đá?

a)

Mồ hôi lấm tấm trên khuôn mặt.

b)

Đôi chân nhanh thoăn thoắt.

c)

Trang phục khỏe khoắn.

d)

Ánh mắt mơ màng.

13.

Câu 13: Từ láy nào sau đây phù hợp nhất để miêu tả hình ảnh một đứa trẻ tập đi?

a)

chập chững

b)

ngật ngưỡng

c)

Bập bễnh

d)

vội vã

14.

Câu 14: Từ "sổ sữa" dùng để miểu tả:

a)

Em bé

b)

Ông, bà

c)

Bố, mẹ

15.

Câu 15: Từ " Khoác lác" dùng để miêu tả:

a)

Tính tình

b)

Cử chỉ

c)

Hoạt động