Font size
WorksheetsSỐ THỨ TỰ
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Hãy viết "thứ nhất, ngày mùng 1" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ hai, ngày mùng 2" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ ba, ngày mùng 3" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ tư, ngày mùng 4" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ năm, ngày mùng 5" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ sáu, ngày mùng 6" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ bảy, ngày mùng 7" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ tám, ngày mùng 8" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ chín, ngày mùng 9" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ mười, ngày mùng 10" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ mười một, ngày 11" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 12, ngày 12" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 13, ngày 13" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 14, ngày 14" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 15, ngày 15" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 16, ngày 16" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 17, ngày 17" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 18, ngày 18" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 19, ngày 19" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 20, ngày 20" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 21, ngày 21" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 22, ngày 22" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 23, ngày 23" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 24, ngày 24" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 25, ngày 25" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 26, ngày 26" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 27, ngày 27" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 28, ngày 28" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 29, ngày 29" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 30, ngày 30" bằng tiếng Anh.
(a)
Hãy viết "thứ 31, ngày 31" bằng tiếng Anh.
(a)
ngày mùng 9 tháng 9 năm 2012
(a)
ngày mùng 5 tháng 5 năm 1981
(a)
ngày mùng 2 tháng 9 năm 2021
(a)
ngày mùng 1 tháng 6 năm 2022
(a)
ngày mùng 30 tháng 4 năm 2022
(a)
ngày mùng 14 tháng 12 năm 2019
(a)
ngày mùng 15 tháng 8 năm 2017
(a)
ngày mùng 14 tháng 2 năm 2016
(a)
ngày mùng 27 tháng 7 năm 2016
(a)
ngày mùng 25 tháng 12
(a)
