wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN-ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Total questions: 21

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

2.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

1112-\frac{11}{12}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

9412\frac{94}{12}  

d)

3712\frac{37}{12}  

3.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

4.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

16\frac{1}{6}  

b)

55  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

16-\frac{1}{6}  

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

6.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

7.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

8.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

9.

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x24x+3f(x)=3x^2-4x+3   là hàm số

a)

F(x)=x32x2+3x4.F(x)=x^3-2x^2+3x-4.  

b)

F(x)=x33x22+3x+1.F(x)=\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+3x+1.  

c)

F(x)=x34x2+3x9.F(x)=x^3-4x^2+3x-9.  

d)

F(x)=6x4.F(x)=6x-4.  

10.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

F(x)=3xln3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

F(x)=13xln3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

11.

Kết quả của  dx2x3\int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3}  là 

a)

12ln2x3+C.\frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.  

b)

ln2x3+C.\ln|2x-3|+C.  

c)

13ln2x3+C.\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

d)

13ln2x3+C.-\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

12.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

13.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

14.

 Công thức tính thể tích VV   của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right) , có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right) là  S(x)S\left(x\right)  , được tính bằng


a)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^b\left|S\left(x\right)\right|dx  

c)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

d)

V=π2abS(x)dxV=\pi^2\int_a^bS\left(x\right)dx  

15.

Một mảnh đất hình tròn tâm O bán kính R=6m. Người ta cần trồng cây trên dãy đất rộng 6m nhận O làm tâm đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí trồng cây là 70.000đ/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cây trên mảnh đất đó.

a)

8.412.322 đồng

b)

8.142.232 đồng

c)

4.821.232 đồng

d)

4.821.322 đồng

16.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right)  liên tục trên  R\text{R}   và có  01f(x) dx=2,\int_0^1f\left(x\right)\ \mathrm{d}x=2,   13f(x) dx=6.\int_1^3f\left(x\right)\ \mathrm{d}x=6.  Giá trị của  I=03f(x) dxI=\int_0^3f\left(x\right)\ \mathrm{d}x  là

a)

I=8.I=8.  

b)

I=36.I=36.  

c)

I=4.I=4.  

d)

I=12.I=12.  

17.

Giả sử tích phân I=16dx2x+1=lnMI=\int_1^6\frac{\mathrm{\mathrm{d}}x}{2x+1}=\ln M  , tìm MM  .

a)

M=133.M=\sqrt{\frac{13}{3}}.  

b)

M=4,33.M=4,33.  

c)

M=13.M=13.  

d)

M=133.M=\frac{13}{3}.  

18.

Cho hình phẳng  (H)\left(H\right)  giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1),y=\sqrt{\ln(2x+1)},   y=0,y=0,   x=0,x=0,   x=1.x=1.  Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  (H)\left(H\right)  quanh trục  Ox.Ox.

a)

3π2ln3π.\frac{3\pi}{2}\ln3-\pi.  

b)

32ln31.\frac{3}{2}\ln3-1.  

c)

π2ln3π.\frac{\pi}{2}\ln3-\pi.  

d)

(π+12)ln31.\left(\pi+\frac{1}{2}\right)\ln3-1.  

19.

Biết 13f(x)dx=2; 35f(x)dx=4; 15g(x)=8\int_1^3f\left(x\right)dx=2;\ \int_3^5f\left(x\right)dx=4;\ \int_1^5g\left(x\right)=8 .

Tính 15[3f(x)g(x)]dx\int_1^5\left[3f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx

a)

4

b)

2

c)

26

d)

10

20.

Một chuyến máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc v(t)=t2+10tv(t)=t^2+10t   (m/s) với t là thời gian được tính bằng giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200 (m/s) thì nó rời đường băng. Tính quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng.

a)

25003\frac{2500}{3}   m

b)

2000 m

c)

500 m

d)

40003\frac{4000}{3}   m

21.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

lnx dx=1x+C.\int\ln x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

b)

cosx dx=sinx+C.\int\cos x\mathrm{\ d}x=\sin x+C.

c)

dx=x+C.\int\mathrm{d}x=x+C.

d)

ex dx=ex+C.\int\mathrm{e}^x\mathrm{\ d}x=e^x+C.