wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luat to chuc chinh quyen dia phuong phan 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Theo Luật Tồ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp tỉnh được phân thành mấy loại?
a)
Bốn loại
b)
Ba loại
c)
Năm loại
d)
Hai loại
2.
Theo Luật Tồ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại gì?
a)
Loại III
b)
Đặc biệt
c)
Loại I
d)
Loại II
3.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp huyện được phân thành mấy loại?
a)
Bốn loại
b)
Một loại
c)
Ba loại
d)
Hai loại
4.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp xã được phân thành mấy loại?
a)
Hai loại
b)
Bốn loại
c)
Ba loại
d)
Một loại
5.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phượng năm 2015, cơ quan nào quy định cụ thể tiêu chuẩn của từng tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục phân loại đơn vị hành chính?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Bộ Tài nguyên và Môi trường
d)
Bộ Nội vụ
6.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chính quyền địa phương nào không thuộc chính quyền địa phương ở nông thôn?
a)
Chính quyền địa phương ở thị xã
b)
Chính quyền địa phương ở tỉnh
c)
Chính quyền địa phương ở xã
d)
Chính quyền địa phương ở huyện
7.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chính quyền địa phương nào thuộc chính quyền địa phương ở đô thị?
a)
Chính quyền địa phương ở xã
b)
Chính quyền địa phương ở huyện
c)
Chính quyền địa phương ở thị trấn
d)
Chính quyền địa phương ở tỉnh
8.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ nào?
a)
Hội nghị
b)
Hữu nghị và quyết định theo đa số
c)
Quyết định theo đa số
d)
Hội nghị và quyết định theo đa số
9.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân được tổ chức ở những cấp nào?
a)
Cấp tỉnh, cấp huyện
b)
Cấp huyện, cấp xã
c)
Cấp tính, cấp xã
d)
Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
10.
Theo Luật Tồ chức chính quyền địa phương năm 2015, đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?
a)
Cử tri ở địa phương
b)
Nông dân ở địa phương
c)
Công nhân ở địa phương
d)
Trí thức ở địa phương
11.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào quy định cụ thể tổ chức và hoạt động của cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện?
a)
Bộ Tư pháp
b)
Bộ Nội vụ
c)
Chính phủ
d)
ủy ban Thường vụ Quốc hội
12.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do Quốc hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào?
a)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
b)
Ủy ban Pháp luật của Quốc hội
c)
Mặt trận tổ quốc Việt Nam
d)
Bộ Nội vụ
13.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, việc phân quyền cho mỗi cấp chính quyền địa phương phải được quy định trong văn bản nào?
a)
Trong các Nghị quyết của Chính phủ
b)
Trong các luật
c)
Trong các pháp lệnh
d)
Trong các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
14.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố?
a)
Hội đồng nhân dân thành phố
b)
Ủy ban nhân dân thành phố
c)
Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
15.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền quyết định kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn và hàng năm của thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố
b)
Hội đồng nhân dân thành phố
c)
Ủy ban nhân dân thành phố
d)
Sở Kế hoạch và Đầu tư
16.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẳm quyền quyết định biên chế công chức trong cơ quan của HĐND, UBND trên địa bàn thành phố trục thuộc Trung ương theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dãn thành phố
b)
Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố
c)
Hội đồng nhân dân thành phố
d)
Ủy ban nhân dân thành phố
17.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
Ủy ban nhân dân thành phố
b)
Hội đồng nhân dân thành phố
c)
Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
18.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố trực thuộc trung ương có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố?
a)
50 đại biểu
b)
40 đại biểu
c)
30 đạì biểu
d)
60 đại biểu
19.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương thành lập mấy Ban?
a)
3
b)
5
c)
2
d)
4
20.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương có mấy Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
Không quá 2
21.
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân quận thành lập các Ban nào?
a)
Ban Kinh tế - ngân sách, Ban Đô thị
b)
Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - xã hội
c)
Ban Văn hóa - xã hội, Ban Đô thị
d)
Ban Pháp chế, Ban Văn hóa - xã hội
22.
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quỵ định số lượng Phó Chù tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân quận loại I là bao nhiêu ?
a)
Có 01 Phó Chủ tịch UBND
b)
Có không quá 4 Phó Chủ tịc UBND
c)
Có không quá 3 Phó Chủ tịch UBND
d)
Có không quá 2 Phó Chủ tịch UBND
23.
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân phường loại II là bao nhiêu ?
a)
Có 01 Phó Chủ tịch UBND
b)
Có không quá 02 Phó Chủ tịch UBND
c)
Có 02 Phó Chủ tịch UBND
d)
Có không quá 03 Phó Chủ tịch UBND
24.
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân huyện loại II và loại III là bao nhiêu ?
a)
Có không quá 02 Phó Chủ tịch UBND
b)
Có 01 Phó Chủ tịch UBND
c)
Có không quá 03 Phó Chủ tịch UBND
d)
Có 03 Phó Chủ tịch UBND