NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLuat ban hanh van ban quy pham phap luat
Total questions: 34
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định HĐND cấp huyện ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Nghị quyết liên tịch
b)
Nghị quyết
c)
Chỉ thị
d)
Quyết định
2.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định HĐND cáp xã ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Nghị quyết
b)
Chỉ thị
c)
Quyết định
d)
Nghị quyết liên tịch
3.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định UBND cấp xã ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Nghị quyết
b)
Nghị quyết liên tịch
c)
Quyết định
d)
Chỉ thị
4.
Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của?
a)
Chủ tịch nước
b)
Chính phủ
c)
HĐND cấp tình
d)
UBND cấp tỉnh
5.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định bản dịch có giá trị như thế nào?
a)
Tham khảo
b)
Như bản gốc
c)
Như bản chính
d)
Như bản sao
6.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về văn bản quy định chi tiết?
a)
Chỉ được quy định nội dung được giao
b)
Quy định nội dung được giao và quỵ định nội dung khác nếu cần thiết
c)
Được quy định nội dung khác nếu cần thiết
d)
Được quy định lặp lại nội dung của văn bản được quy định chi tiết
7.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về việc ủy quyền của cơ quan được giao ban hành văn bản quy định chi tiết?
a)
Được ủy quyền tiếp nếu cần thiết
b)
Được ủy quyền tiếp nếu Chính phủ cho phép
c)
Không được ủy quyền tiếp
d)
Có thể được ủy quyền tiếp
8.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về ban hành và thời điểm có hiệu lực của văn bản quy định chi tiết?
a)
Không quy định cụ thể
b)
Ban hành để có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của văn bản được quy định chi tiết
c)
Ban hành để có hiệu lực sau thời điểm có hiệu lực của văn bản được quy định chi tiết
d)
Ban hành để có hiệu lực trước thời điểm có hiệu lực cùa văn bản được quy định chi tiết
9.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về văn bản bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Không phải niêm yết
b)
Chỉ đăng công báo khi có yêu cầu
c)
Phải được đăng công báo, niêm yết theo quy định
d)
Không phải đăng công báo
10.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về lưu trữ bản gốc của văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Lưu trữ khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền
b)
Phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ
c)
Không phải lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ
d)
Không phải lưu trữ
11.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về ban hành một văn bản để sửa đổi nội dung nhiều văn bản?
a)
Có thể được ban hành
b)
Không thể được ban hành
c)
Được ban hành khi cấp trên trực tiếp đồng ý
d)
Không quy định
12.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chi tiết về các nội dung nào sau đây?
a)
Điều, khoản trong Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
b)
Điều, khoản, điểm được giao trong luật
c)
Điêu, khoản, điêm được giao trong Nghị quyết của Chính phủ
d)
Điều, khoản được giao trong Hiến Pháp
13.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định để quy định
a)
Biện pháp chỉ đạo, phối họp trong hoạt động của thành viên UBNDcấpxã
b)
Biện pháp chỉ đạo, phối hợp trong hoạt động của thành viên Chính phủ
c)
Biện pháp chỉ đạo, phối họp trong hoạt động của thành viên UBND cấp tỉnh
d)
Biện pháp chỉ đạo, phối hợp trong hoạt động của thành viên UBND cấp huyện
14.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định UBND cấp tỉnh ban hành quyết định để quy định chi tiết?
a)
Điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên
b)
Thi hành Hiến pháp
c)
Thi hành Luật
d)
Thi hành Pháp lệnh
15.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định HĐND cấp xấ ban hành nghị quyết là văn bản quy phạm pháp luật để?
a)
Quy định vấn đề UBND cấp huyện giao
b)
Quy định những vấn đề được HĐND cấp huyện giao
c)
Quy định những vấn đề được luật giao.
d)
Quy định vấn đề Hiến pháp giao
16.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND cấp tỉnh được gửi đến cơ quan nào để xem xét, quyết định?
a)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
b)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
c)
Chủ tịch HĐND dân cấp tỉnh
d)
Ban Pháp chế, HĐND cấp tỉnh
17.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Cơ quan nào có trách nhiệm lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
Ban Pháp chế, HĐND cấp tỉnh
b)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
c)
Cơ quan đề nghị xây dựng Nghị quyết
d)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
18.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Cơ quan nào sau đây thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND cấp tỉnh do UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh?
a)
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các cơ quan, tổ chức có liên quan
b)
Sở Tư pháp
c)
Văn phòng UBND thành phố
d)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
19.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào có thẩm quyền phân công cơ quan, tổ chức trình dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
b)
Các ban của HĐND cấp tỉnh
c)
Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
d)
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
20.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quỵ định cơ quan nào tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan về dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
Cơ quan phân công cơ quan chủ trì soạn thảo
b)
Cơ quan chủ trì soạn thảo
c)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
d)
UBND cấp tình
21.
Luật ban hành văn bản quỵ phạm pháp luật năm 2015 quy định Hồ sơ đề nghị xây dựng dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh trình cơ quan nào sau đây?
a)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
b)
Chủ tịch HĐND cấp tỉnh
c)
Chủ tịch và Phó Chù tịch HĐND cấp tỉnh
d)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
22.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan, tồ chức được lấy ý kiến đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn bao nhiêu ngày?
a)
10 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản
b)
09 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản
c)
07 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản
d)
05 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản
23.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh phải được gửi đến cơ quan chủ trì soạn thảo trong thời hạn bao nhiêu ngày?
a)
10 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định
b)
12 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định
c)
07 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định
d)
05 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ gừi thẩm định
24.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp ỉuật năm 2015 quy định: Đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh không do UBND cấp tinh trình, thì UBND cấp tỉnh có trách nhiệm?
a)
Thống nhất nội dung dự thảo Nghị quyết
b)
Tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo Nghị quyết
c)
Thẩm định dự thảo Nghị quyết
d)
Thẩm tra dự thảo Nghị quyết
25.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Dự thảo nghị quyết là văn bản quy phạm pháp luật của HĐND cấp tỉnh phải được cơ quan nào thẩm tra trước khi trình HĐND cấp tỉnh.?
a)
Ban của HĐND cấp tỉnh
b)
Sở Tư pháp
c)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
d)
UBND cấp tỉnh
26.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan trình dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban của HĐHD cấp tỉnh được phân công thẩm tra để thẩm tra chậm nhất bao nhiêu ngày?
a)
Chậm nhất là 15 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
b)
Chậm nhất là 20 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
c)
Chậm nhất là 10 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
d)
Chậm nhất là 25 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
27.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Báo cáo thẩm tra dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh phải gửi đến Thường trực HĐND cấp tỉnh chậm nhất bao nhiêu ngày?
a)
15 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
b)
10 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
c)
05 ngày, tiước ngày khai mạc kỳ họp
d)
07 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
28.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Hồ sơ dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tính phải được gửi đến các đại biểu HĐND cấp tính chậm nhất là mấy ngảy trước ngày khai mạc kỳ họp?
a)
05 ngày
b)
03 ngày
c)
07 ngày
d)
10 ngày
29.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh được thông qua khi có bao nhiêu đại biểu HĐND cấp tính biểu quyết tán thành?
a)
1/2 đại biểu HĐND câp tỉnh
b)
Quá nửa tổng số đại biểu HĐND cấp tỉnh
c)
ít nhất 2/3 đại biểu HĐND cấp tỉnh
d)
ít nhất 3/4 đại biểu HĐND cấp tính
30.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào có trách nhiệm đề nghị xây dựng quyết định của UBND cấp tỉnh?
a)
Các Ban của HĐND cấp tỉnh
b)
HĐND cấp xã
c)
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
d)
Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND cấp tỉnh
31.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai phân công cơ quan chù trì soạn thảo quyết định của ủy ban nhân dân cấp tỉnh?
a)
Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh phụ trách lĩnh vực
b)
Phó Chủ tịch UBND cấp tinh được ủy quyền
c)
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
d)
Thường trực UBND cấp tỉnh
32.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 20 ỉ 5 quy định cơ quan nào có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh?
a)
Sở Tư pháp và Văn pòng UBND cấp tỉnh
b)
Ban Pháp chế HĐND thành phố
c)
Sở Tư pháp
d)
Văn phòng UBND cấp tỉnh
33.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai là người ký quyết định của UBND cấp tỉnh?
a)
Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh được ký thừa lệnh
b)
Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh được phân công ký thay
c)
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
d)
Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh
34.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp ỉuật năm 2015 quy định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh được thông qua khi nào?
a)
Có quá nửa tổng số thành viên UBND cấp tỉnh biểu quyết tán thành
b)
Có 1/2 tổng số thành viên UBND cấp tỉnh biểu quyết tán thành
c)
Có ít nhất 2/3 thành viên UBND cấp tỉnh biểu quyết tán thành
d)
Có quá nửa tổng số thành viên UBND cấp tình có mặt biểu quyết tán thành
Reset
