wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thẻ Thanh Toán và Ngân Hàng

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Loại thẻ thanh toán mà chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm trên một hệ thống cửa hàng *

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ lưu giữ giá trị

2.

Lợi ích cơ bản nhất của Ngân hàng điện tử là: *

a)

Thanh toán bằng tiền mặt dễ dàng

b)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

c)

Tăng lợi nhuận cho ngân hàng vì khách

d)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

3.

Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là: *

a)

Ngân hàng thông báo

b)

Tổ chức cung cấp thẻ hay trung tâm thẻ

c)

Ngân hàng phát hành

d)

Nhà cung cấp dịch vụ

4.

Thanh toán điện tử là những giao dịch thanh toán được thực hiện thông qua … thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt, séc. *

a)

Máy tính

b)

Internet

c)

Phương tiện điện tử

d)

Cây ATM

5.

Chỉ ra điểm mạnh của thanh toán sử dụng tiền mặt *

a)

Giảm nhu cầu về vốn lưu động

b)

Tiện lợi, dễ sử dụng

c)

Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo không hạn chế số lượng

d)

Có khả năng thanh toán mọi lúc mọi nơi

6.

Loại thẻ cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau *

a)

Ví điện tử

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ tín dụng

7.

… là một thiết bị đọc từ liên kết nối với mạng ngân hàng chấp nhận thẻ và các ngân hàng phát hành thẻ trên thế giới, cho phép đọc và truyền đi các thông tin của chủ sở hữu thẻ về tới các ngân hàng phát hành thẻ. *

a)

Máy Scan

b)

Máy in hóa đơn

c)

Máy cấp phép tự động POS

d)

Máy rút tiền tự động ATM

8.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là: *

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Tất cả

9.

khoản chấp nhận thanh toán cho người bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là: *

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Đơn vị bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, chấp nhận mọi loại thẻ và dịch vụ thanh toán của các ngân hàng là công cụ thanh toán được gọi là gì? *

a)

Bên bán

b)

Ngân hàng thông báo

c)

Nhà cung cấp

d)

Ngân hàng phát hành

11.

Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào? *

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

C2B

12.

Loại thẻ cho phép khách hàng nạp tiền trước rồi chi tiêu *

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ lưu giữ giá trị

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ mua hàng

13.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là: *

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của thanh toán điện tử *

a)

Hoàn thiện và phát triển thương mại điện tử

b)

Nhanh

c)

Hoàn thiện và phát triển website

d)

Giảm chi phí nhân viên

15.

Loại thẻ được gắn thêm mạch vi xử lý (chip) có khả năng giới hạn trước các hoạt động, thêm vào hoặc xoá đi thông tin trên thẻ *

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ thông minh

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Tiền điện tử

16.

Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm trên một hoặc nhiều hệ thống cửa hàng sử dụng số dư trong tài khoản thẻ. Đây là loại thẻ nào? *

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ thanh toán điện tử

17.

trả các khoản chi tiêu, mua sắm trên một hoặc nhiều hệ thống cửa hàng sử dụng số dư trong tài khoản thẻ. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ thanh toán điện tử

18.

Định nghĩa của Bộ thương mại: “thanh toán điện tử theo nghĩa rộng được định nghĩa là việc thanh toán tiền thông qua các … thay cho việc trao tay tiền mặt.”

a)

Công nghệ thông tin

b)

Internet

c)

Máy tính

d)

thông điệp điện tử

19.

Nêu lợi ích của thanh toán thẻ

a)

Định danh

b)

Cho phép rút tiền mặt ở bất cứ đâu, bất kỳ lúc nào

c)

Thanh toán nhanh chóng, tiết kiệm được thời gian

d)

Không cần chi phí sử dụng

20.

Loại thẻ cho phép chủ thẻ nạp tiền trước rồi chi tiêu sau

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ lưu giữ giá trị

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ mua hàng

21.

Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh Thương mại điện tử nào được công ty sử dụng?

a)

B2B và B2C

b)

B2C

c)

C2C

d)

B2C và C2C

22.

Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử ít phổ biến

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

C2B

23.

Thẻ nạp tiền vào tài khoản điện thoại mệnh giá 100.000đ của Viettel là thẻ:

a)

Thẻ rút tiền mặt

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ lưu giữ giá trị

d)

Thẻ tín dụng

24.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của dịch vụ Ngân hàng điện tử

a)

Thanh toán hóa đơn qua Internet

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Sửa lại giao dịch đã thực hiện thành công

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

25.

Lợi ích cơ bản nhất của dịch vụ Ngân hàng điện tử

a)

An toàn cho khách hàng

b)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

c)

Tăng lợi nhuận cho ngân hàng

d)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

26.

Đối với trung tâm phân phối trong hoạt động E-Logistics, Những trung tâm phân phối phải giải quyết được vấn đề quan trọng nào dưới đây:

a)

Lắng nghe và nắm bắt tâm lý người tiêu dùng của sản phẩm

b)

Quản lí hiệu quả lượng dự trữ hàng hóa

c)

Tất cả các vấn đề trên.

d)

Giải đáp thắc mắc khi khách hàng cần tư vấn về sản phẩm dịch vụ

27.

Trong hoạt động vận tải của logistics, loại hình phương tiện nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong hoạt động logistics toàn cầu.

a)

Vận tải đường hàng không

b)

Vận tải ô tô

c)

Vận tải biển

d)

Vận tải đường sắt

28.

Kích cỡ nhỏ bé của thiết bị là hạn chế nào của thương mại di động

a)

Xem thông tin

b)

Tất cả đáp án

c)

Xử lý thông tin

d)

Dung lượng bộ nhớ

29.

Sâu máy tính là các chương trình có khả năng … tự tìm cách lan truyền qua mạng hoặc thư điện tử.

a)

Tự nhân bản

b)

Chống lại mọi phần mềm diệt vi rút

c)

Tất cả phương án

d)

Tự tái tạo tài nguyên

30.

Doanh nghiệp hoặc cá nhân sử dụng mã hóa khóa công khai để ký số, trong trường hợp sử dụng cặp khóa công cộng của người nhận để gửi, Người gửi sử dụng khóa công khai của người nhận để mã hóa thì người nhận sẽ sử dụng để giải mã.

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa bí mật của người gửi

c)

Khóa bí mật của người nhận

d)

Khóa công khai của người nhận

31.

Trong Quy trình công tác chăm sóc khách hàng trong thương mại điện tử, Tư vấn bán hàng là bước thứ mấy để hoạt động chăm sóc khách hàng đạt hiệu quả cao?

a)

Bước 3

b)

Bước 1

c)

Bước 4

d)

Bước 5

32.

Câu 47: Ý thức của người sử dụng thiết bị chưa cao đã góp phần tạo ra hạn chế nào trong giao dịch thương mại di động?

a)

Tính tương tác

b)

Truyền tải dữ liệu

c)

Bảo mật

d)

Khả năng tính toán

33.

Câu 48: Virus máy tính là …… có khả năng lây lan, gây ra hoạt động không bình thường cho các thiết bị số hoặc sao chép, sửa đổi, xóa bỏ thông tin lưu trữ trong thiết bị số.

a)

Công nghệ máy tính

b)

Phần mềm máy tính

c)

Chương trình máy tính

d)

Chương trình chủ

34.

Câu 49: Chỉ ra sự khác biệt cơ bản giữa Virus và Sâu máy tính:

a)

Về kích thước

b)

Khả năng tự nhân bản

c)

Khả năng phá hoại tài nguyên thông tin

d)

Khả năng sao chép thông tin

35.

Câu 50: Bất kỳ hoạt động nào của thương mại điện tử được thực hiện trong môi trường không dây được gọi là:

a)

B-commerce

b)

I-commerce

c)

M-commerce

d)

E-commerce

36.

Câu 51: Chỉ ra đặc điểm nào thể hiện sự khác biệt giữa Trojan và Sâu máy tính:

a)

Khả năng phá hủy dữ liệu

b)

Khả năng tự nhân bản

c)

Khả năng sao chép dữ liệu

d)

Tất cả các phương án

37.

Câu 52: Doanh nghiệp hay cá nhân khi sử dụng dịch vụ chữ ký số của các nhà cung cấp dịch vụ thì sở hữu một cặp khóa. Trong cặp khóa bao gồm khóa bí mật và khóa công khai. Khóa bí mật được lưu trữ ở đâu trong quá trình ký số.

a)

Chứng thực số

b)

Chứng chỉ số

c)

Chữ ký số

d)

Giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp

38.

Câu 53: Trong quá trình quản trị an toàn TMĐT các doanh nghiệp sử dụng các công cụ nào để bảo đảm an toàn thông tin?

a)

Hệ thống tường lửa

b)

Hệ thống kiểm soát truy cập và xác thực

c)

Hệ thống các mạng riêng ảo VPN

d)

Tất cả các đáp án trên.