wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HS - C8

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Enzym tạo liên kết 1-4 glucosid trong glycogen là

a)

Glycogen synthetase

b)

Enzym tạo nhánh

c)

Amylo 1-6 glucosidase

d)

Phosphorylase

2.

Tập hợp các coenzym tham gia vào quá trình khử carboxyl oxy hoá

a)

TPP, NAD, PyridoxalⓅ

b)

NAD, FAD,Biotin

c)

Acid lipoic, biotin, CoASH

d)

NAD, TPP, CoASH

3.

Fructose 6 Ⓟ--> F 1-6 Di Ⓟ cần:

a)

ADP và Phosphofructokinase

b)

NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase

c)

ATP và Phosphofructokinase

d)

ADP và Hexokinase

4.

Quá trình sinh tổng hợp axít béo cần sự tham gia của

a)

NADPHH+

b)

NADHH+

c)

NAD+

d)

FADH2

5.

Sự tổng hợp glycogen xảy ra thực tế ở tất cả các mô nhưng chủ yếu ở

a)

Gan và thận

b)

Gan và dạ dày

c)

Cơ và lách

d)

Gan và cơ

6.

Ở cơ ,khi tế bào hoạt động cần ATP glycogen được thoái hóa thành ...cho con đường đường phân

a)

Glucose 6 phosphat

b)

Glucose

c)

Fructose 6 phosphat

d)

Tất cả đều đúng

7.

Sự hấp thu monosaccarid xảy ra ở phần đầu của ruột non theo cơ chế

a)

Sự khuếch tán dễ dàng

b)

Sự vận chuyển tích cực

c)

Cả A và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

8.

Thoái hoá glucid ( đi từ Glucose) theo con đường hexose Di Ⓟ trong điều kiện hiếu khi cho

a)

38 ATP

b)

39 ATP

c)

2 ATP

d)

3 ATP

9.

Thoái hoá glucid( đi từ glycogen) theo con đường hexose Di Ⓟ trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP

b)

3 ATP

c)

39 ATP

d)

129 ATP

10.

Thoái hoá glucid( đi từ glycogen) theo con đường hexose Di Ⓟ trong điều kiện yếm khí cho:

a)

38 ATP

b)

2ATP

c)

39 ATP

d)

3 ATP

11.

Thoái hoá glucid ( đi từ Glucose) theo con đường hexose Di Ⓟ trong điều kiện yếm khí cho

a)

39 ATP

b)

2 ATP

c)

138 ATP

d)

3 ATP

12.

Thoái hoá Glucose theo con đường hexose Di - Ⓟ trong điều kiện yếm khí ( ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat

b)

Pyruvat

c)

Acetyl CoA

d)

Alcol Etylic

13.

Thoái hoá Glucose theo con đường hexose Di - Ⓟ trong điều kiện yếm khí ( ở vi sinh vật ) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat

b)

Pyruvat

c)

Acetyl CoA

d)

Alcol etylic

14.

Chu trình pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Năng lượng cho cơ thể sử dụng

b)

NADPHH+

c)

Acetyl CoA

d)

Lactat

15.
a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

16.
a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

17.

Trong chuỗi phản ứng sau, Enzym phosphoglucoisomerase Tham gia vào giai đoạn

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

18.
a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

19.

Glucose tự do được tạo ra ở gian là do gan có Enzym

a)

Phosphorylase

b)

F 1-6 di phosphotase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Glucokinase

20.

Trong chu trình pentose phosphat, trans aldolase là Enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ cetose đến aldose

b)

2 đơn vị C từ aldose đến cetose

c)

2 đơn vị C từ cetose đến aldose

d)

3 đơn vị C từ aldose đến cetose

21.

Lactat Được chuyển hóa trong chu trình

a)

Ure

b)

Krebs

c)

Cori

d)

B oxy hoá

22.

Sự tổng hợp Glucose từ các axít amin qua trung gian của

a)

Pyruvat, phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

b)

Oxaloacetat, Lactat, phosphoglycerat

c)

Lactat, Glucose 6 phosphat, phosphoglycerat

d)

Pyruvat, Fructose 1-6 di phosphat, dihydroxyaceton

23.

Các hormon có vai trò điều hòa đường huyết

a)

Adrenalin, MSH, prolactin

b)

Adrenalin, glucagon, insulin

c)

ADH, glucocorticoid, Adrenalin

d)

Vasopressin, glucagon, ACTH

24.

Các hormon có vai trò làm tăng đường huyết

a)

Adrenalin, MSH, prolactin

b)

Adrenalin, glucagon,insulin

c)

ADH, glucocorticoid, Adrenalin

d)

Adrenalin, glucagon, ACTH

25.

Insulin là hormon làm hạ đường huyết do có tác dụng

a)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào , tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình Tân Tạo đường

b)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào ,tăng quá trình Tân Tạo đường , giảm quá trình tổng hợp Glucose thành glycogen

c)

Tăng đường phân , tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như pyruvat, Lactat, acid amin

d)

Tăng phân ly glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào

26.

Ở bệnh đái tháo đường tuýp 1, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu do

a)

Giảm hoạt hoá Enzym glucokinase

b)

Giảm acid cetonic trong máu

c)

Tăng các thể cetonic trong máu

d)

Câu a và c đúng

27.

Ở người trưởng thành nhu cầu tối thiểu hằng ngày cần ... Glucose

a)

180g

b)

80g

c)

280g

d)

380g

28.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thu là

a)

Monosaccarid

b)

Polysaccarid

c)

Trisaccarid

d)

Oligosaccarid

29.

Người nghiện rượu có thể tổn thương tinh hoàn do

a)

Ăn thiếu glucid

b)

Ăn thiếu lipid

c)

Ăn thiếu vitamin A

d)

Ăn thiếu vitamin e

30.

Rượu được hấp thu vào cơ thể qua đường

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Phần dưới của ruột

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

31.

Rượu khi được hấp thu sẽ

a)

Đưa vào mạch bạch huyết

b)

Biến đổi trước khi vào máu

c)

Không bị biến đổi trước khi vào máu

d)

Bị biến đổi thành andehyd trước khi vào máu

32.

Rượu được oxy hóa chủ yếu ở

a)

Gan

b)

Thận

c)

Thận và cơ

d)

Lưới nội tương của tế bào gan

33.

Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là

a)

Etanolase

b)

Alcolase

c)

Acetalđehydhydrogenase

d)

Alocoldehrogenase

34.

Amylase có tác dụng thủy phân liên kết beta 1-4 glucosid

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid

a)

Đúng

b)

Sai