wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm vi sinh vật học

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp màng lọc áp dụng cho nước có số lượng vi khuẩn như thế nào?

a)

Số lượng vi khuẩn cao

b)

Số lượng vi khuẩn trung bình

c)

Số lượng vi khuẩn thấp

d)

Cả A và C

2.

Để khẳng định Coliform giả định nhưng không phải E. coli dùng thuốc thử gì?

a)

Thuốc thử Kovac’s

b)

Thuốc thử indol

c)

Thuốc thử KIA/TSI

d)

Thuốc thử oxidase

3.

Coliforms có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Gram âm, hình que, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, dương tính oxidase

b)

Gram dương, hình cầu, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, âm tính oxidase

c)

Gram âm, hình que, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, âm tính oxidase

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

4.

Mục đích của bước pha loãng mẫu là gì?

a)

Chuẩn bị mẫu cho các bước tiếp theo

b)

Giảm mật độ VSV để phù hợp cho phương pháp phân tích và tính toán

c)

Chuyển VSV sang môi trường thuận lợi cho sinh trưởng và phát triển

d)

A, B, C đều đúng

5.

Môi trường DRBC sử dụng định lượng nấm men nấm mốc với hoạt độ nước:

(a)  

6.

Môi trường để nuôi cấy vi sinh vật trong phương pháp màng petrifilm?

a)

Môi trường dạng lỏng

b)

Môi trường dạng đông khô

7.

Phương pháp định lượng men – mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc áp dụng cho phạm vi nào?

4 lines
8.

Mục đích bước chuẩn bị mẫu thử và huyền phù ban đầu là:

a)

Chuẩn bị mẫu thử và đồng nhất mẫu

b)

Chuyển vi sinh vật trong mẫu ban đầu vào dung dịch pha loãng

c)

Tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển nhưng không tăng sinh

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Ở quy trình phân tích bước ủ mẫu đĩa được ủ ấm ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Đĩa được ủ ấm ở 35ºC ± 1ºC

b)

Đĩa được ủ ấm ở 30ºC ± 1ºC

c)

Đĩa được ủ ấm ở 35ºC ± 2ºC

d)

Đĩa được ủ ấm ở 30ºC ± 2ºC

10.

Trong môi trường hóa chất mục đích của 2,3,5 – triphenyltetrazolium clorua là gì?

a)

Chỉ định pH

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng chọn lọc E. coli

c)

Dung dịch đệm

d)

Chất chỉ thị

11.

Thành phần nào sau đây không có trong môi trường trên đĩa petrifilm?

a)

Agar

b)

Chất chỉ thị màu

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Chất làm đông

12.

Chất nào sau đây không phải là thành phần của môi trường VRB?

a)

Violet Red Bile (VRP)

b)

Chất gel tan được trong nước lạnh

c)

Chất chỉ thị hoạt động của Glucuronidase

d)

Gelatin

13.

Màu của phản ứng E. coli trên môi trường metyl red?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ hồng

d)

Màu cam

14.

Không đúng về tính sinh hóa của E. coli?

a)

Lên men nhiều loại đường và sinh hơi

b)

Có khả năng sinh indole

c)

Sinh H₂S

d)

Betagalalactosidase dương tính

15.

Để định lượng Coliform trong các sản phẩm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và chế biến thực phẩm được tham chiếu theo TCVN nào?

a)

TCVN 8155-5:2017

b)

TCVN 4882-1:2007

c)

TCVN 5815-2:2017

d)

TCVN 5518-2:2007

16.

Trong định lượng Coliform bằng pp MPN sử dụng hệ thống mấy ống nghiệm?

a)

Hệ thống 9 ống nghiệm

b)

Hệ thống 15 ống nghiệm

c)

A và B đúng

d)

Không có ý nào đúng

17.

Quy trình định lượng Coliform theo pp MPN có mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

18.

Quy trình thực hiện của pp MPN?

a)

(1)-(2)-(3)-(4)-(5)

b)

(1)-(3)-(2)-(4)-(5)

c)

(2)-(1)-(3)-(5)-(4)

d)

(2)-(1)-(5)-(3)-(4)

19.

Màng lọc có kích thước lỗ dao động từ bao nhiêu?

a)

0.01-10μm

b)

0.02-10μm

c)

0.01-20μm

d)

0.03-10μm

20.

Coliform có khả năng sinh hơi do lên men lactose ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Ở 37°C trong 24 - 48h

b)

Ở 38°C trong 24 - 48h

c)

Ở 39°C trong 24 - 48h

d)

Ở 40°C trong 24 - 48h

21.

Sắp xếp quy trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc:

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6

b)

3 → 1 → 4 → 2 → 6 → 5

c)

3 → 4 → 1 → 2 → 6 → 5

d)

3 → 1 → 4 → 6 → 2 → 5

22.

Câu 17: Coliform có màu từ hồng đến đỏ là do:

a)

12

b)

Do phản ứng với chất chỉ thị pH

c)

Do vi khuẩn lên men đường lactose

d)

Do sự hiện diện của muối mật

23.

Cơ chất Salmon-GAL được sử dụng để phát hiện hoạt động của 78β-D-gala9ctos10idase?

a)

Cơ chất Salmon GAL của CCA34

b)

Cơ chất X-glucuronide của CCA56

c)

Cơ chất Salmon-GAL được sử dụng để phát hiện hoạt động của 78β-D-gala9ctos10idase

d)

Cơ chất X-glucuronide được sử dụng để phát hiện hoạt động của β-D-glucuronidase

24.

Sau khi cấy thời gian ủ đĩa ở nhiệt độ và thời gian ủ đĩa là bao nhiêu?

a)

Ủ ở 36 ± 2°C /21 ± 3h

b)

Ủ ở 37 ± 1°C / 24 - 48h

25.

Đâu là cơ sở dùng để định lượng men – mốc có trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp đếm khuẩn lạc?

a)

TCVN 8275-1:2010; TCVN 8275-2:2010

b)

TCVN 4884-1:2015; TCVN 4884-2:2015

c)

TCVN 12429-1:2020; TCVN 12429-2:2020

d)

TCVN 6264:1997; TCVN 7850:2008

26.

Khoảng nhiệt độ và thời gian thích hợp để ủ men – mốc là?

a)

25 độ C, 5 – 7 ngày

b)

30 độ C, 8 – 10 ngày

c)

35 độ C, 5 – 7 ngày

d)

40 độ C, 8 – 10 ngày

27.

Môi trường nào được sử dụng để nuôi cấy men – mốc?

a)

Môi trường thạch Sabouraud

b)

Môi trường nước muối sinh lý

c)

Môi trường LB

d)

Môi trường MacConkey

28.

Môi trường nào sau đây được sử dụng để nuôi cấy và định lượng men – mốc?

a)

Môi trường Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol; TBX

b)

Môi trường Dichloran Glycerol; Violet Red Bile Lactose Agar

c)

Môi trường Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol; Dichloran Glycerol

d)

Môi trường TBX; Violet Red Bile Lactose Agar

29.

Đâu là thành phần giúp ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn có mặt trong mẫu môi trường và thực phẩm trong nuôi cấy và định lượng men – mốc?

a)

Kali dihydro phosphat

b)

Chloramphenicol

c)

Rose Bengal

d)

Dichloran

30.

Quy trình tiến hành định lượng men – mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc như thế nào?

a)

Pha loãng mẫu → chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → tính toán kết quả

b)

Chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → pha loãng mẫu → tính toán kết quả

c)

Chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → pha loãng mẫu → đếm khuẩn lạc → ủ mẫu → tính toán kết quả

d)

Chuẩn bị mẫu → pha loãng mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → tính toán kết quả

31.

Trong các môi trường sau môi trường dùng để ủ E. coli là?

a)

VRBA

b)

CCA

c)

BPA

32.

Tiêu chuẩn dùng để quy định phương pháp định lượng E. coli và vi khuẩn Coliform bằng phương pháp màng lọc là?

a)

TCVN 6187-1:2019

b)

TCVN 11039-3:2015

c)

TCVN 6848:2001

d)

TCVN 8131 : 2009

33.

Enzyme dùng để xác định E. coli trên màng lọc là?

a)

β-D-galactosidase

b)

oxydoreductase

c)

L-Lysin decacboxylaza

d)

L-Ornithin decacboxylaza

34.

Yêu cầu đối với quá trình ủ E. coli?

a)

Không tạo bọt khí, đĩa ngửa mặt

b)

Không tạo bọt khí, lật ngược đĩa

c)

Tạo bọt khí, đĩa ngửa mặt

d)

Tạo bọt khí, lật ngược đĩa

35.

Để khẳng định vi khuẩn Coliform giả định nhưng không phải E. coli bằng phương pháp màng lọc, ta sử dụng phép thử nào?

a)

A. Phép thử indol

b)

B. Phép thử KIA/TSI

c)

C. Phép thử Kovac’s

d)

D. Phép thử oxidase