wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương, SL dịch

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Họ và tên:

4 lines
2.

Lớp học phần:

4 lines
3.

Mã số sinh viên:

4 lines
4.

1.  Đối tượng của sinh lý học là:

a)

a. Cơ thể người bình thường

b)

b. Cơ thể người bị bệnh

c)

c. Cơ thể người binh thường và bị bệnh

d)

d. Cơ thể người bình thường và các vi sinh vật, ký sinh trùng gây bệnh

5.

2.  Sinh lý học là môn học kế thừa các ngành, môn học sau:

a)

a. Miễn dịch học

b)

b. Vật lý học, hóa học.

c)

c. Sinh lý bệnh

d)

d. Dược lý học

6.

3.  Lịch sử phát triền của sinh lý học không gắn liền với:

a)

a. Sự phát triền của các ngành khoa học tự nhiên

b)

b. sự thay đổi quan điểm triết học.

c)

c. các phát minh công nghệ mới

d)

d. Thể chế chính trị

7.

4. So với dịch nội bào, dịch ngoại bào có nồng độ ion natri _______, nồng độ ion kali_______.

a)

A) Thấp hơn, thấp hơn

b)

B) Thấp hơn, cao hơn

c)

C) Cao hơn, cao hơn

d)

D) Cao hơn, thấp hơn

8.

5. So với dịch nội bào, dịch ngoại bào có  nồng độ ion clorid _______ và nồng độ ion photphat _______.

a)

A) Thấp hơn, thấp hơn

b)

B) Thấp hơn, cao hơn

c)

C) Cao hơn, thấp hơn

d)

D) Cao hơn, cao hơn

9.

6. Nồng độ protein ở huyết tương là _______ so với dịch nội bào và _______ so với dịch kẽ.

a)

Thấp hơn, thấp hơn

b)

Thấp hơn, cao hơn

c)

Cao hơn, thấp hơn

d)

Cao hơn, bằng

10.

7. Lượng nước trong cơ thể người nam giới trưởng thành chiếm _______ tổng trọng lượng cơ thể

a)

80%

b)

30%

c)

60%

d)

70%

11.

8. Các đặc điểm sau đây đều là đặc điểm của cơ thể sống, NGOẠI TRỪ:

a)

Đặc điểm thay cũ đổi mới

b)

Đặc điểm chịu kích thích và đáp ứng

c)

Đặc điểm tồn tại ngay cả khi chuyển hoá ngừng

d)

Đặc điểm sinh sản giống mình

12.

9. Hãy chọn đáp án đúng nhất khi nói về đặc điểm chịu kích thích và đáp ứng của cơ thể sống

a)

Ngưỡng kích thích là cường độ tối đa tạo ra đáp ứng đối với tác nhân kích thích

b)

Ngưỡng kích thích là cường độ tối thiểu tạo ra đáp ứng đối với tác nhân kích thích

c)

Biểu hiện đáp ứng kích thích không bao gồm hưng phấn

d)

Biểu hiện đáp ứng kích thích không bao gồm ức chế

13.

10. Hằng tính nội môi được đảm bảo nhờ mấy hệ thống:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

14.

11. Hệ thống nào sau đây không thuộc hệ thống tiếp nhận, tiêu hoá, chuyển hoá chất dinh dưỡng?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Gan

c)

Hệ thống cơ

d)

Hệ nội tiết

15.

12. Ý nào sau đây là đúng nhất khi nói về hệ thống đảm bảo hằng tính nội môi

a)

Hệ thống hô hấp chỉ tham gia vào bài tiết các sản phẩm chuyển hoá

b)

Hệ thống tiết niệu tham gia vào quá trình vận chuyển chất dinh dưỡng

c)

Hệ thống tiêu hoá vừa tham gia vào hệ thống tiếp nhận, tiêu hoá, vận chuyển chất dinh dưỡng, vừa tham gia vào hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá.

d)

Da góp phần tiếp nhận các chất dinh dưỡng

16.

13. Điều hoà hằng tính nội môi thông qua mấy con đường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

14. Hãy chọn ý đúng nhất.

Hằng tính nội môi được điều hoà thông qua cơ chế:

a)

Điều hoà ngược dương tính

b)

Điều hoà ngược âm tính

c)

Điều hoà ngược dương tính và điều hoà ngược âm tính

d)

Điều hoà thuận chiều

18.

15. Một cung phản xạ bao gồm mấy bộ phận?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

1

19.

16. Ý nào dưới đây là đúng nhất:

a)

Phản xạ không điều kiện không được di truyền

b)

Phản xạ có điều kiện có tính bản năng

c)

Phản xạ không điều kiện tồn tại vĩnh viễn

d)

Phản xạ có điều kiện không mất đi theo thời gian

20.

17. Phát biểu nào không đúng?

a)

A) Thuật ngữ “cân bằng nội môi” mô tả việc duy trì các điều kiện gần như không đổi trong cơ thể

b)

B) Trong hầu hết các bệnh, cơ chế cân bằng nội môi không còn hoạt động trong cơ thể

c)

C) Cơ chế bù trừ của cơ thể thường dẫn đến sự sai lệch so với mức bình thường ở một số chức năng của cơ thể

d)

D) Bệnh thường được coi là tình trạng cân bằng nội môi bị phá vỡ

21.

18. Phát biểu nào về cơ chế điều hoà hằng tính nội môi là không chính xác?

a)

A) Hầu hết các hệ thống kiểm soát của cơ thể hoạt động theo cơ chế điều hoà ngược âm tính

b)

B) Điều hoà ngược dương tính thường thúc đẩy sự ổn định trong một hệ thống

c)

C) Tạo ra điện thế hoạt động thần kinh liên quan đến điều hoà ngược dương tính

d)

D) Điều hoà nồng độ CO2 là theo cơ chế điều hoà ngược âm tính

22.

19. Hãy chọn ý đúng nhất:

Cơ thể sẽ điều hoà theo cơ chế điều hoà ngược dương tính khi

a)

Mất đột ngột 2L máu

b)

Nồng độ CO2 trong máu giảm

c)

Huyết áp tăng cao

d)

Nồng độ hormon T3-T4 trong máu tăng

23.

20. Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về cơ chế điều hoà ngược âm tính:

a)

Là kiểu điều hoà làm tăng nồng độ của một chất hoặc tăng hoạt động của cơ quan khi nồng độ của chất hoặc cơ quan đó đang giảm

b)

Phần lớn các hệ thống điều hoà của cơ thể hoạt động dựa trên kiểu điều hoà ngược âm tính

c)

Điều hoà huyết áp động mạch theo kiểu điều hoà ngược âm tính

d)

Sổ thai là một ví dụ về điều hoà ngược âm tính

24.

So với huyết tương, chất nào trong dịch não tủy dưới đây có nồng độ thấp hơn:

a)

A. Protein

b)

B. K+

c)

C. Na+

d)

D. Ca2+

25.

Do khác biệt về nồng độ các khí hòa tan trong huyết tương và dịch mô nên:

a)

A. O2 khuếch tán từ huyết tương vào dịch kẽ, CO2 khuếch tán theo chiều ngược lại.

b)

B. CO2 khuếch tán từ huyết tương vào dịch kẽ, O2 khuếch tán theo chiều ngược lại

c)

C. O2 và CO2 có xu hướng khuếch tán từ huyết tương vào dịch kẽ

d)

D. O2 và CO2 có xu hướng khuếch tán từ dịch kẽ vào huyết tương

26.

So sánh với dịch ngoại bào, các đặc điểm sau  đây nói về dịch nội bào, TRỪ:

a)

A. Không có ATP

b)

B. Nồng độ ion K+, Mg2+ cao. 

c)

C. Nhiều protein.

d)

D. Nồng độ ion Ca2+ thấp.

27.

Vận động viên chạy marathon ở điều kiện nhiệt độ 32oC, bù mất nước bằng nước tinh khiết qua đường uống có thể dẫn đến:

a)

A. Tăng tổng thể tích dịch trong cơ thể

b)

B. Giảm thể tích khối huyết cầu (hematocrit)

c)

C. Giảm thể tích dịch nội bào

d)

D. Giảm áp suất thẩm thấu huyết tương

28.

Ở người bình thường, khi nghỉ ngơi:

a)

A. Huyết tương chiếm 60 - 70% trọng lượng cơ thể

b)

B. Tỷ lệ phần trăm nước trong cơ thể thay đổi theo nồng độ hormon có bản chất steroid trong huyết tương

c)

C. Nước đi vào khoảng kẽ khi nồng độ protein máu giảm

d)

D. Nước đi vào khoảng kẽ khi huyết áp tĩnh mạch giảm

29.

Dịch não tủy có đặc điểm dưới đây, TRỪ:

a)

A. Được bài tiết với tốc độ 700 - 750 mL/ngày

b)

B. Có nồng độ ion K+ và glucose thấp hơn so với dịch kẽ

c)

C. Có nồng độ protein cao hơn huyết tương

d)

D. Chủ yếu được bài tiết từ đám rối mạch mạc

30.

Thủy dịch có các đặc điểm dưới đây, TRỪ:

a)

A. Ở tiền phòng có áp suất 15-25 mmHg

b)

B. Ở hậu phòng thủy dịch giàu acid hyaluronic

c)

C. Được bài tiết từ nếp mi

d)

D. Được bài tiết với tốc độ 2-3 μL/phút

31.

Huyết tương có đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

A. Có các enzym phân cắt protein

b)

B. Áp suất thẩm thấu chủ yếu do thành phần ion tạo nên

c)

C. Khác với huyết thanh ở thành phần các yếu tố đông máu

d)

D. Áp suất keo huyết tương chủ yếu do globulin tạo ra

32.

Albumin trong huyết tương có vai trò:

a)

A. ổn định áp suất thẩm thấu.

b)

B. vận chuyển thuốc, sắc tố, hormon, hemoglobin.

c)

C. ổn định thể tích dịch trong lòng mạch.

d)

D. duy trì ổn định số lượng huyết cầu.

33.

Protein trong huyết tương có chức năng vận chuyển là:

a)

A. Albumin, γ globulin, α1 globulin, fibrinogen.

b)

B. Albumin, α1 globulin, α2 globulin, fibrinogen.

c)

C. Albumin, α1 globulin, β1 globulin, β2 globulin.

d)

D. Albumin, α1 globulin, β1 globulin, fibrinogen.

34.

Về cấu tạo mao mạch bạch huyết:

a)

A. Van một chiều được tạo nên bởi tế bào nội mạch với mô liên kết xung quanh.

b)

B. Giữa hai tế bào nội mô liền kề có các sợi dây neo có khả năng co giãn.

c)

C. Van là nơi mép hai tế bào nội mô liền kề chờm lên nhau.

d)

D. Sợi dây neo có chứa thrombosthenin có khả năng co.

35.

Dịch não tủy được bài tiết chủ yếu từ:

a)

A. Đám rối mạch mạc ở não thất bên.

b)

B. Mái não thất.

c)

C. Nhung mao màng nhện.

d)

D. Mô não.

36.

Hàng rào máu – dịch não tủy:

a)

A. ngăn cách động mạch não với não thất.

b)

B. ngăn cách mao mạch não với nhu mô não.

c)

C. ở các đám rối mạch mạc.

d)

D. có tính thấm cao với O2, CO2, albumin, triglycerid.