wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 2 hóa 10

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.             Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào?

a)

VIA.

b)

VIIA

c)

VA.    

d)

IVA.

2.

Câu 1.             Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen có dạng

a)

ns2np5.

b)

ns2np4.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

3.

  Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?

a)

CaCl2.

b)

KMnO4.         

c)

NaCl.

d)

MnCl2.

4.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?

a)

F2.      

b)

Br2.     

c)

I2.       

d)

Cl2.

5.

Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt?

a)

Clo.      

b)

Brom.

c)

Oxi.    

d)

Nitơ.

6.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

Muối natri clorua

b)

Rong biển

c)

Tinh bột

d)

Đá vôi

7.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl

a)

NaNO3

b)

Cu.

c)

Ag

d)

NaOH

8.

  Ở nhiệt độ thường, hiđro clorua

a)

tan rất nhiều trong nước

b)

tan rất ít trong nước

c)

không tan trong nước

d)

tan ít trong nước

9.

   Công thức hóa học của clorua vôi là

a)

CaCl2

b)

CaOCl2

c)

Ca(OH)2

d)

CaO

10.

Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua là

a)

bạc nitrat

b)

quỳ tím

c)

brom

d)

tinh bột

11.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia- ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch loãng chứa chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?

a)

KCl.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

Ba(OH)2.    

12.

Trong phòng thí nghiệm, điều chế hiđro clorua bằng cách cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa chất rắn X rồi đun nóng. Chất X là

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

Cu.     

d)

Cu(OH)2.

13.

    Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxi thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

14.

Trong phòng thí nghiệm, oxi được chế bằng cách phân hủy chất nào sau đây

a)

KMnO4

b)

CaCO3

c)

Fe(OH)3

d)

Cu(OH)2

15.

  Ở điều kiện thường, so với oxi thì ozon có

a)

tính oxi hóa mạnh hơn

b)

tính oxi hóa yếu hơn

c)

phân tử khối nhỏ hơn

d)

tính oxi hóa bằng nhau

16.

Ozon là một dạng thù hình của chất nào sau đây

a)

Oxi

b)

Clo

c)

Cacbon

d)

Flo

17.

     Dãy các chất: Flo, clo, brom, iot, có tính oxi hóa giảm dần là do

a)

nguyên tử đều có 7 electron

b)

phân tử đều có hai nguyên tử

c)

có nguyên tử khối tăng dần

d)

có độ âm điện giảm dần

18.

 Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu 

a)

đỏ.      

b)

vàng.

c)

xanh.

d)

trắng.

19.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?

a)

F2.

b)

Br2.

c)

Cl2.     

d)

I2.

20.

Ở nhiệt độ thường, 0,2 mol Cl2 tác dụng được tối đa với x  mol NaOH trong dung dịch. Giá trị của x

a)

0,1.     

b)

0,2.

c)

0,3.     

d)

0,4.

21.

Cho dung dịch chứa 0,2 mol HCl tác dụng hết với Fe dư, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V

a)

2,24.

b)

4,48.

c)

1,12.

d)

3,36.

22.

Dung dịch chất nào sau đây ăn mòn thủy tinh

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NaF

d)

HF

23.

Axit HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây

a)

CuCl2, H2O

b)

CuCl2, H2

c)

Cu, H2O

d)

Cu, H2

24.

Số oxi hóa của clo trong phân tử NaClO

a)

-1

b)

+3

c)

+1

d)

+5

25.

Clorua vôi được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy là do clorua vôi có

a)

oxi hóa mạnh

b)

oxi hóa yếu

c)

khử mạnh

d)

khử yếu

26.

Chỉ dùng chất nào sau đây phân biệt được hai dung dịch riêng biệt: NaCl, HCl

a)

AgNO3

b)

Quỳ tím

c)

Cu

d)

K2SO4

27.

Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được thu bằng phương pháp dời chỗ của nước. Phương pháp này dựa vào tính chất nào sau đây của oxi

a)

Tan tốt trong nước

b)

Ít tan trong nước

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Nặng hơn không khí

28.

  Ở nhiệt độ thường, O3 tác dụng với Ag tạo ra sản phẩm

a)

Ag2O

b)

Ag2O và O2

c)

Ag2O2 và O2

d)

AgO và O2

29.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

30.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot là đúng

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần

d)

Tính oxi hóa tăng dần

31.

         Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

32.

Ứng dụng không phải của clo là gì

a)

Sản xuất tẩy trắng, sát trùng và hóa chất vô cơ.

b)

Diệt trùng, tẩy trắng

c)

Sản xuất các hóa chất hữu cơ.

d)

Sản xuất nhựa teflon làm nhựa chống dính ở xoong chảo

33.

Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác

a)

Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên

b)

Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

c)

Trong tự nhiên, tồn tại hai đồng vị bền của clo

d)

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục

34.

Chất nào sau đây thăng hoa khi bị đun nóng

a)

I2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

F2

35.

Cho 29,2 gam HCl tác dụng hết với KMnO4, thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

a)

8,96

b)

17,92

c)

5,60

d)

11,20

36.

Cho Clo vào nước, thu được nước clo.Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm

a)

HCl, HClO

b)

H2O, HCl, HClO, Cl2

c)

HClO, Cl2, H2O

d)

H2O, HCl, HClO

37.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)

a)

ở điều kiện thường là chất khí

b)

tác dụng mãnh liệt với nước

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa

38.

Trong phản ứng hóa học: Cl+ Ca(OH)2 ---> CaOCl2 + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

39.

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ

a)

NaCl

b)

CaCl2.

c)

HCl

d)

KCl

40.

Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây

a)

H2SO4 loãng

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

H2SO4 đậm đặc

41.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaI

d)

NaBr

42.

Cho kim loại sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Số mol HCl thu được

a)

. 0,01 mol

b)

. 0,02 mol

c)

0,03 mol.

d)

0,04 mol

43.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ  tự tính axit giảm dần

a)

HCl, HBr, HI, HF

b)

HF, HCl, HBr, HI

c)

HBr, HI, HF, HCl

d)

HI, HBr, HCl, HF

44.

Axit HCl tác dụng (vừa đủ) với Fe tạo ra sản phẩm gồm

a)

FeCl2, H2O

b)

FeCl2, H2

c)

FeCl3, H2O

d)

FeCl3, H2

45.

Nước Gia-ven là hỗn hợp

a)

NaCl, NaClO, H2O

b)

HCl, HClO, H2O

c)

NaCl, NaClO3, H2O

d)

NaCl, NaClO4, H2O

46.

Chất nào sau đây có khả năng tẩy màu giấy, vải, sát trùng, tẩy uế môi trường

a)

NaCl

b)

K2SO4

c)

CaOCl2

d)

CaCO3

47.

      Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do

a)

nguyên tử  Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh

b)

NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

c)

NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh

d)

NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

48.

Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc đun nóng thì hiện tượng quan sát được

a)

clorua vôi tan

b)

clorua vôi tan, có khí màu vàng, mùi sốc thoát ra

c)

không hiện tượng gì

d)

clorua vôi tan, có khí không màu thoát ra

49.

Chọn đáp án đúng từ hình trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Cho các nhận định sau đây:

(1) Điều chế HCl trong phòng thí nghiệm bằng cách cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc.

(2) Điều chế khí clo bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

(3) Điều chế nước Gia ven bằng cách cho khí clo sục vào dung dịch nước vôi trong.

(4) Điều chế clorua vôi bằng cách cho khí clo sục vào dung dịch NaOH đặc, nóng.

Số nhận định đúng là

a)

4.

b)

3

c)

2

d)

1

51.

Cho nguyên tố Oxi ở chu kỳ 2, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. nguyên tử oxi có số electron lớp ngoài cùng

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

52.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất nào

a)

Khí oxi tan trong nước

b)

Khí oxi ít tan trong nước

c)

Khí oxi khó hóa lỏng

d)

Khí oxi nhẹ hơn nước

53.

Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng

a)

nhiệt phân KMnO4

b)

điện phân H2O

c)

cho MnO2 tác dụng với HCl đặc

d)

cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc

54.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon

a)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

b)

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

c)

Sát trùng nước sinh hoạt

d)

Chữa sâu răng

55.

Phản ứng không xảy ra là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Trong sản xuất công nghiệp, oxi được dùng nhiều nhất là:

a)

để làm nhiên liệu tên lửa

b)

để luyện thép

c)

trong công nghiệp hoá chất

d)

để hàn, cắt kim loại