wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1-BÀi 7

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

phiên âm đúng của chữ hán ''今天'' ( hôm nay )

a)

qīntiān

b)

Jīntiān

c)

Jintiān

d)

Jīntian

2.

Shì

a)

việc,vấn đề,sự việc

b)

thật

c)

ngày

d)

tháng

3.

đuổi hình bắt chữ

a)

生目

Shēngmù

b)

生母

Shēngmǔ

c)

生鈤

Shēngrì

d)

生日

Shēngrì

4.

p/g/n/i/i/a/l/o/à

a)

piāoliang

b)

piaoliàng

c)

piàoliang

d)

piàoliàng

5.

viết tiếng hán của từ ''tháng ''

(a)  

6.

phiên âm đúng của từ ''快乐'' ( vui vẻ,hạnh phúc )

a)

Kuāile

b)

Kuàilè

c)

Kuàile

d)

Kuāilè

7.

đuổi hình bắt chữ

a)

星期

xīngqī sān

b)

星期

xīngqī sì

c)

星期五

xīngqī wǔ

d)

星期六

xīngqī liù

8.

dịch câu'' 哦,还远,星期天我们去饭店吃中国菜,好吗?''

a)

ò,còn xa ,chủ nhật chúng ta đi nhà hàng ăn món trung quốc nhé

b)

ò,còn xa ,chủ nhật chúng ta đi nhà hàng ăn món hàn quốc nhé

c)

ò,còn xa ,chủ nhật chúng ta đi nhà hàng nhé

9.

有空儿

Yǒu kòngr

a)

vui vẻ

b)

rảnh rỗi,

có thời gian

c)

thời gian

d)

vấn đề

10.

tôi không rảnh

a)

我不空

Wǒ bù kòng

b)

我不空儿

Wǒ bù kòngr

c)

我没空

Wǒ méi kòng

d)

我没空儿

Wǒ méi kòngr

11.

phiên âm đúng của từ ''想'' (muốn,nhớ,nghĩ)

a)

Xiǎng

b)

Xǎng

c)

Xiǎg

12.

viết chữ hán của từ''cơm tối ''

(a)  

13.

太好了

Tài hǎole

a)

quá xấu

b)

quá tốt rồi

c)

quá to rồi

d)

quá bé rồi

14.

dịch câu '' 是学校对面的四川饭店吗?

Shì xué jiào duìmiàn de sìchuān fàndiàn ma?

a)

nhà hàng tứ xuyên bên cạnh trường học

b)

nhà hàng tứ xuyên của trường học đối diện

c)

nhà hàng tứ xuyên đối diện trường học phải không

15.

phiên âm đúng của chữ hán ''电影'' ( phim )

a)

Dianyǐng

b)

Diànyǐng

c)

Diānyǐng

16.

chữ hán của pinyin''Kàn''

a)

b)

c)

d)

17.

Jiàn

a)

quá

b)

nhìn

c)

gặp

d)

xem

18.

见一个朋友

Jiàn yīgè péngyǒu

a)

gặp hai người bạn

b)

gặp người bạn

c)

gặp một người bạn

19.

xem phim

a)

看电影

Kàn diànyǐng

b)

看电应

Kàn diàn yīng

c)

看电视

Kàn diànshì

20.

四月七号星二

a)

thứ 2 ngày 9 tháng 4

b)

thứ 3- ngày 7-tháng4

c)

thứ 3- ngày 9 -tháng 4

d)

thứ 2 ngày 7 tháng 4

21.

五月九号星期。。。?

a)

Yuè

b)

Hào

c)

22.

今天/ 星期六/ 20日/ 2022年/8月/

Jīntiān/ xīngqi liù/ 20 rì/ 2022 nián/8 yuè/shì

a)

今天是20日星期六8月2022年

b)

今天是2022年8月星期六20日

c)

今天是星期六20日8月2022年

d)

今天是2022年8月20日星期六

23.

tối hôm nay

a)

今天晚上

Jīntiān wǎnshàng

b)

今天早上

Jīntiān zǎoshang

c)

今天中午

Jīntiān zhōngwǔ

d)

今天下午

Jīntiān xiàwǔ

24.

viết câu '' hôm nay ngày 15 tháng 8 ''

(a)  

25.

viết câu '' tôi muốn mời bạn ăn cơm ''

(a)  

26.

viết câu '' sinh nhật của tôi ngày 2 tháng 4 ''

(a)  

27.

viết câu '' tối thứ 5 tôi mời bạn xem phim được không?''

(a)  

28.

viết câu '' tối mai gặp ''

(a)  

29.

viết câu '' tại sao hôm nay bạn không ăn cơm ''

(a)  

30.

viết câu '' tại sao hôm nay cô ấy rất đẹp?''

(a)