Worksheetstriet1
Total questions: 49
Worksheet time: 12hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 (Chọn đáp án đúng) Vấn đề cơ bản lớn của toàn bộ triết học, nhất là củaa triết học hiện đại, là vấn đề của mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Khác
d)
D.
2.
Câu 2. Vận động cùa tự nhiên và lịch sừ chì là sự tha hóa từ sự vận động cùa ý niệm tuyệt đối, quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào? Chọn câu ứả lời đúng
a)
A.Chủ nghĩa duy vật
b)
B.Chủ nghĩa duy tâm chù quan
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
D.Khác
3.
Câu 3. Có bao nhiêu cách trả lời đối với vần dề cơ bàn của triết học
a)
A.2
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.1
4.
Câu 4. Chọn phương án đúng cho nhận định “ triết học nhị nguyên biểu hiện tính không triệt để khi giải đáp mặt thứ nhât của vân đê cơ bản của triêt học”
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Khác
d)
D.
5.
Câu 5. Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mặt thứ hai cứa vất đề cơ bản trong triết học như thế nào
a)
A.Con người không thể nhận thức thế gioi
b)
B.Con người có khả năng nhận thức thế giới
c)
C.Khác
d)
D.
6.
Câu 6. Các nhà triết học duy vật tìm cơ sở cho sự đồng nhất giữa tư duy và tồn tại là gì?
a)
A.Từ vật chất
b)
B.Từ ý thức
c)
C.Khác
d)
D.
7.
Câu 7. Triết học có chức năng cơ bản nào?
a)
A.Chức năng thế giới quan
b)
B.Chức năng phương pháp luận chứng minh
c)
C.Cả a và b
d)
D.Không có câu trà lời đúng
8.
Câu 8: Nguồn gốc cùa chù nghĩa duy tâm ?
a)
A. Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.
b)
B. Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng
c)
C. Cả a và b
d)
D. Khác
9.
Câu 9: Hạt nhân chù yếu cùa thế giới quan là gi ?
a)
A. Các quan điểm xã hội - chính trị.
b)
B. Các quan điểm triết học.
c)
C. Các quan điểm mỹ học.
d)
D. Cả a, b, c.
10.
Câu 10: Vần đề cơ bản trong một thế giới quan cũng là vấn đề cơ bàn của triết học ?
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. Khác.
d)
D.
11.
Câu 11. Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?
a)
A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
B.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật.
d)
D. Khác.
12.
Câu 12: Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, nhũng sự lý giải có luận chứng cho các câu hõi chung cùa con người, nên triết học bao gôm toàn bộ tri thức cùa nhân loại.Kêt luận trên ứng với triết học thời kỳ nào ?Chọn câu trả lời đúng:
a)
A. Triết học cổ đại.
b)
B. Triết học Phục Hưng.
c)
C. Triết học Trung cổ Tây Âu.
d)
D. Triết học Mác-Lênin.
13.
Câu 13: Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sừ.
a)
A. Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất.
b)
B.Yếu tố kinh tề quyết định lịch sử.
c)
C. Sự vận đồng, phát triển của xã hội, suy cho đến cùng là do tư tưởng cùa con ngườiquyết định.
d)
D. Kiến trúc thượng tàng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử.
14.
Câu 14: Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào ? "Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử
a)
A. Chu nghĩa duy vật biện chứng.
b)
B. Chú nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
15.
Câu 15: Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào ?
a)
A. Trên phương điện lý luận
b)
B. Trên phương diện thực tiễn
c)
C. Cả a và b
d)
D. Khác.
16.
Câu 16. Nguồn gốc lí luận trực tiếp cùa sự ra đời triết học Mác
a)
A.Triết học cổ điển Đức
b)
B.Triết học phương tây
c)
C.Triết học phương đông
d)
D.Triết học hiện đại
17.
Câu 15. Trong xã hội có giai cấp, triết học:
a)
A. Cũng có tính giai cấp.
b)
B. Không có tính giai cấp.
c)
C. Chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp.
d)
D.Tùy từng học thuyết cụ thể.
18.
Câu 16: Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sử.
a)
A. Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất.
b)
B. Yếu tố kinh tề quyết định lịch sử.
c)
C. Sự vận đồng, phát triển ciia xã hội, suy cho đến cùng là do tư tưởng của con người quyết định.
d)
D. Kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử.
19.
Câu 17: Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào ? “Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.”
a)
A. Chù nghĩa duy vậy biện chứng.
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
C. Chù nghĩa duy tâm khách quan.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
20.
Câu 18: Phép biện chứng cổ đại là:
a)
A.Biện chứng duy tâm.
b)
B. Biện chứng ngây thơ, chất phác.
c)
C. Biện chứng duy vật khoa học.
d)
D. Biện chứng chù quan.
21.
Câu 19. Phép biện chứng của triết học Hêghen là
a)
A.Phép biện chứng duy tâm chủ quan
b)
B.Phép biện chứng duy vật hiện đại
c)
C.Phép biện chứng ngây thơ chất phác
d)
D.Phép biện chứng duy tâm khách quan.
22.
Câu 20: Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào ?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật.
b)
B. Chù nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
C. Chủ nghía duy tâm khách quan.
d)
D. Chủ nghĩa nhị nguyên triết học.
23.
Câu 21: Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Điểm xuất phát cùa là: sự khăng định những sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao gồm những mâu thuẫn vốn có của chúng”.
a)
A. Phép siêu hinh.
b)
B. Phép biện chứng.
c)
C. Phép biện chứng duy tâm.
d)
D. Phép biện chứng duy
24.
Câu 22: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ bống: “Phép siêu hình đẩy lùi được nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phù định”.
a)
A. Phép biện chứng duy tâm.
b)
B. Phép biện chứng cổ đại.
c)
C. Chù nghĩa duy tâm.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật.
25.
Câu 23: “Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó”.Nhận định này gắn liện với hệ thồng triết học nào ? Hãy chọn phương án sai.
a)
A. Triết học duy vật.
b)
B. Triết học duy tâm.
c)
C. Triết học duy tâm khách quan.
d)
D. Triết học duy tâm chù quan.
26.
Câu 24: Nên gắn ý kiến : "Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn với kết quả của nó” với lập trường triết học nào ?
a)
A. Triết học duy tâm chủ quan.
b)
B. Triết học duy tám khách quan.
c)
C. Triết học duy vật.
d)
D. Khác.
27.
Câu 25. Quan điểm cùa CNDV về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A.Cuộc sống con người sẽ đi về đâu?
b)
B.Con người có khả năng nhện thức được thế giới không?
c)
C.Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới.
d)
D.Cả ba đáp án trên.
28.
Câu 26. về thực chất, chủ nghĩa nhị nguyên triết học có cùng bán chất với hệ thống triết lý nào? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
a)
A. Chủ nghía duy tâm
b)
B. Chủ nghĩa xét lại triết học.
c)
C. Chủ nghĩa hoài nghi
d)
D. Chủ nghĩa tương đối.
29.
Câu 27. Nguồn gốc, ra đời của CNDT. đáp án đúng nhất?
a)
A. Sụ tuyệt đối hoác vai trò của ý thức
b)
B. Xem xét phiến diện, tuyệt đối hóa, thần thánh hóa một mặt, một đặc tính nào đó của quá trình nhận thức mang tính biện chứng của con người
c)
C. Tuyệt đối hoác vai trò của lao động trí óc và của giai cấp thống trị
d)
D. Do cá ba nguyên nhân trên.
30.
Câu 28. Trong lịch sử, chủ nghĩa duy tâm có hình thức cơ bản nào?
a)
A. Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c)
C. Chủ nghĩa duy linh và thần học.
d)
D. Chủ nghĩa thực chứng và chù nghĩa thực dụng.
31.
Câu 29. Thế giới như một cộ máy cợ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại; nếu có biến đổi thì đó chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về lượng và do những nguyên nhân bên ngoài gây nên, là quan niệm của khuynh tướng triết học nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật duy lý.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật duy cảm
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
D. Chủ nghía duy vật siêu hình.
32.
Câu 343. c. Mác sinh ngày tháng năm nào ?
a)
A.14.3.1918
b)
B.22.4.1818
c)
C.5.5.1818
d)
D.5.5.1820
33.
Câu 344. c. Mác mất ngày tháng năm nào ?
a)
A.14.3.1881
b)
B.14.3.1883
c)
C.21.1.1883
d)
D.5.8.1883
34.
Câu 345. Ph. Ãngghen sinh ngày tháng năm nào?
a)
A.22.4.1820
b)
B.25.11.1818
c)
C.28.11.1820
d)
D.5.5.1820
35.
Câu 346. Ph. Àngghen mất ngày tháng năm nào?
a)
A. 14.3.1888
b)
B.21.1.1895
c)
C.28.11.1895
d)
D.5.8.1895
36.
Câu 347. Ai là người được Ph.Ăngghen nhận xét là “có tầm mắt rộng thiên tài” ?
a)
A.G. Ba lớp
b)
B.Phurie
c)
C.Xanh Ximông
d)
D.ôoen
37.
Câu 348. Ai là người được Ph.Ăngghen đánh giá là “nắm phép biện chứng một cách cũng tài tình như Hêghen là người đương thời với ông” ?
a)
A.Mê li ê
b)
B.Phurie
c)
C.Xanh Ximông
d)
D.Ôoen
38.
Câu 349. Ai là người được Ph.Ãngghen nhận xét “Mọi phong trào xã hội, mọi thành tựu thực sự đã diễn ra ớ Anh vì lợi ích cùa công nhân đều gán với tên tuổi cùa ông” ông là ai?
a)
A.Các Mác
b)
B.G. Uyn xtlenli
c)
C.Xanh Ximông
d)
D.ôoen
39.
Câu 350. "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sàn xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất băng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là cùa ai?
a)
A.Smith
b)
B.C.Mác
c)
C.Ricardo
d)
D.Ph.Àng ghen
40.
Câu 351. .Ai trong số những người sau đây được Các Mác coi là nhà tư tưởng vĩ đại nhất thời cổ dại?
a)
A.Aristôt
b)
B.Platôn
c)
C.Êpiquyarơ
d)
D.Đêmôcrit
41.
Câu 352. Câu “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là của ai?
a)
A.C.Mác
b)
B.Hêghen
c)
C.Phoi ơ bác
d)
D.V.I. Lênin
42.
Câu 353. Câu nói: " ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai?
a)
A.C.Mác
b)
B.Hồ Chí Minh
c)
C.Ph.Àng ghen
d)
D.V.l.Lênin
43.
Câu 354. Tác phẩm “Phê phán cương lĩnh Gôta” là của ai ?
a)
A.C.Mác
b)
B.C.Mác và Ph. ănghen
c)
C.Ph.Ảnghen
d)
D.V.LLênin
44.
Câu 355. Số lượng tôn giáo lớn và số lượng tín đồ cùa các tôn giáo đó ở nước ta có khoảng bao nhiêu?
a)
A.5 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ
b)
B.6 tôn giáo với khoảng 20 triệu tín đồ
c)
C.6 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ
d)
D.Cả a, b và c đều sai
45.
Câu 356. Câu nói: “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy - đó là sứ mệnh lịch sừ của giai cấp vô sản hiện đại” là cùa ai
a)
A.Các Mác
b)
B.Hồ Chí Minh
c)
C.Lênin
d)
D.Ph. Ăngghen
46.
Câu 357. Ai đã nhận xét: “ ý nghĩa cùa chủ nghĩa không tưởng phê phán và cùa chù nghĩa cộng sản không tưởng phê phán là tỉ lệ nghịch với thời gian”
a)
A.C.Mác
b)
B.C.Mác và Ph.Ăng ghen •
c)
C.Ph.Ảng ghen
d)
D.V.I. Lênin
47.
Câu 358. Tác phấm đầu tiên mà Các Mác và Ăng ghen viết chung là tác phẩm nào?
a)
A.Gia đinh thần thánh
b)
B.Hệ tư tường Đức.
c)
C.Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.
d)
D.Tình cảnh giai cấp công nhân Anh
48.
Câu 359. Khi phân tích về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ai là người đầu đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quàn lý kinh tế cùa chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu?
a)
A.C.Mác
b)
B.Hồ Chí Minh
c)
C.Stalin
d)
D.V.I. Lênin
49.
Câu 360. Phát hiện nào sau đây của c. Mác và Ph. Ăngghen ?
a)
A.Chù nghĩa duy vật lịch sử
b)
B.Học thuyết giá trị thặng dư
c)
C.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
d)
D.Tất cả đều đúng
100 %
