Font size
WorksheetsKhảo bài Gerund - To Infi, as if, high time, would rather
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Admit
(a)
Advise
(a)
Allow
(a)
Appreciate
(a)
Avoid
(a)
Can’t help
(a)
Can’t stand
(a)
Consider
(a)
Delay
(a)
Deny
(a)
Discuss
(a)
Enjoy
(a)
Fancy
(a)
Finish
(a)
Give up
(a)
Imagine
(a)
Involve
(a)
Keep on
(a)
Mind
(a)
Postpone
(a)
Prohibit
(a)
Quit
(a)
Recall
(a)
Recommend
(a)
Report
(a)
Resist
(a)
Resent
(a)
Resame
(a)
Suggest
(a)
Tolerate
(a)
Afford
(a)
Agree
(a)
Aim
(a)
Appear
(a)
Arrange
(a)
Ask
(a)
Attempt
(a)
Beg
(a)
Choose
(a)
Claim
(a)
Decide
(a)
Demand
(a)
Fail
(a)
Hetistate
(a)
Hope
(a)
Wait
(a)
Wish
(a)
Pleasant
(a)
Expect
(a)
Want
(a)
Dừng việc đang làm để làm việc
(a)
Dừng hẳn ( = give up : từ bỏ )
(a)
Nhớ/quên 1 việc, nhiệm vụ cần làm
(a)
Cố gắng làm gì đó
(a)
Có ý định làm gì đó
(a)
Lấy làm tiếc khi phải thông báo tin xấu
(a)
: sống động, sôi Cần làm gì (nghĩa chủ động)nổi
(a)
khuyên ai làm gì
(a)
giới thiệu ai cái gì
(a)
cho phép ai làm gì
(a)
khuyến khích ai làm gì
(a)
yêu cầu ai làm gì
(a)
các động từ chỉ giác quan: Thấy hành động hoàn tất (từ đầu đến cuối hành động)
(a)
các động từ chỉ giác quan : Thấy hành động đang diễn ra
(a)
Nhớ/quên 1 việc đã làm trong quá khứ
(a)
Thử làm gì đó
(a)
Có nghĩa là
(a)
Hối tiếc vì đã làm gì trong quá khứ
(a)
cần được làm gì (nghĩa bị động)
(a)
khiến (active)
(a)
để (active)
(a)
khiến (passive)
(a)
để (passive)
(a)
nhờ ai làm gì (active)
(a)
nhờ ai làm gì (passive)
(a)
( NHƯ THỂ - DƯỜNG NHƯ )
(a)
ĐÃ TỚI LÚC
(a)
MÌNH MUỐN LÀM ở hiện tại/ tương lai
(a)
MÌNH MUỐN LÀM ở quá khứ
(a)
MÌNH MUỐN NGƯỜI KHÁC LÀM ở hiện tại/tương lai
(a)
MÌNH MUỐN NGƯỜI KHÁC LÀM ở quá khứ
(a)
: quen với
(a)
: tận tụy với
(a)
: không đồng thuận với/ chống lại
(a)
: quen với
(a)
: trông chờ
(a)
: đạt được điều gì hoặc làm được việc gì
(a)
: góp phần làm gì
(a)
: cam kết
(a)
: không thích hoặc phản đối làm gì
(a)
: với hy vọng làm gì
(a)
: khi điều gì đó là một vấn đề/ Khi đề cập đến điều gì.
(a)
: liên quan đến
(a)
: bận làm gì đó
(a)
Nên
(a)
: thích hơn
(a)
: trông mong làm gì đó
(a)
: bận tâm, phiền
(a)
Thích/thưởng thức/ghét
(a)
: thích/muốn
(a)
: gặp khó khăn trong việc làm gì đó
(a)
N/Ving
(a)
: trông mong, trông đợi
(a)
: ai đó mất bao lâu để làm gì
(a)
: thật là… khi làm gì đó
(a)
: từ chối
(a)
: từ chối
(a)
: bắt gặp …đang làm gì đó
(a)
: thật vô ích khi làm gì
(a)
: thật vô ích khi làm gì
(a)
: tiêu tiền vào việc gì, dành thời gian vào việc gì
(a)
Có gì đó đang diễn ra
(a)
Muốn ai làm gì
(a)
Giúp ai làm gì
(a)
: Thật vinh hạnh khi làm gì
(a)
: xin lỗi ai vì đã làm gì
(a)
: cảm thấy như đang làm gì đó
(a)
: dám làm gì đó
(a)
: dường như
(a)
: phải/ nên
(a)
: dự định làm gì
(a)
