wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại cương kim loại

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

2.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

3.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

4.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

5.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

6.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

7.

Các kim loại kiềm có tồn tại ở trạng thái đơn chất không

a)

b)

Không

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn chất

d)

Vừa tồn tại ở trạng thái hợp chất và đơn chất.

8.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

9.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

10.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

11.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

12.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

13.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

14.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

15.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

16.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

17.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng

a)

24Cr: (Ar)3d54s1.

b)

24Cr: (Ar)3d44s2.

c)

B. 24Cr2+: (Ar)3d4.

d)

D. 24Cr3+: (Ar)3d3.

18.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

19.

Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:

a)

0,065 gam

b)

0,520 gam

c)

0,560 gam

d)

1,015 gam

20.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

21.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

22.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

23.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

24.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

25.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

26.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

27.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

28.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

29.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

30.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

31.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

32.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe< Al

33.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

34.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

35.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

36.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

Ag+

d)

Cu2+

37.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

38.

Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất (a)   ?

39.

M    +    HNO3   ---->  M(NO3)3  +    N2   +    H2O

Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là

a)

10 , 36 , 10 , 3 , 18     

b)

4 , 10 , 4 , 1 , 5

c)

8 , 30 , 8 , 3 , 15

d)

5 , 12 , 5 , 1 , 6

40.

Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị (II) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là (a)  

41.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

42.

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít khí (đkc) và dung dịch chứa 4,575g muối khan. Giá trị m là (a)  

43.

Nhiệt luyện là phương pháp: dùng chất khử như CO, C, Al, H2 để khử ion kim loại trong

a)

oxit

b)

bazo

c)

muối

d)

hợp kim

44.

Trong sự ăn mòn điện hoá, điện cực đóng vai trò cực âm là

a)

Kim loại có tính khử mạnh hơn.

b)

Kim loại có tính khử yếu hơn.

c)

Kim loại có tính oxi hoá mạnh hơn.

d)

Kim loại có tính oxi hoá yếu hơn.

45.

Trường hợp nào sau đây ăn mòn điện hóa?

a)

Al để trong không khí ẩm.

b)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2.

c)

Fe cháy trong oxi.

d)

Thép để trong không khí ẩm.

46.

Cho các nhận định sau:

(a) Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá.

(b) Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ.

(c) Vàng (Au) là kim loại dẻo nhất.

(d) Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

47.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?

a)

Fe(NO3)2.

b)

MgCl2.

c)

HCl

d)

CuSO4.