WorksheetsKHTN 6: ôn giữa học kỳ 2
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là
Phân loại các sinh vật thành các
nhóm nhỏ.
Gọi đúng tên
sinh vật.
Phát hiện, mô tả,
đặt tên và sắp xếp sinh vật vào hệ
thống phân loại.
Sắp xếp sinh vật
vào một hệ thống
theo trật tự
nhất định.
Sinh vật được chia thành các giới sinh vật sau:
Giới Khởi sinh →
Giới Nguyên Sinh → Giới nấm →
Giới Thực vật →
Giới Động vật.
Giới Khởi sinh →
Giới Nguyên Sinh → Giới Thực vật → Giới Động vật.
Giới Nguyên Sinh → Giới nấm →
Giới Thực vật →
Giới Động vật.
Giới Khởi sinh →
Giới nấm →
Giới Thực vật →
Giới Động vật.
Trình tự sắp xếp các bậc phân loại sinh vật theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?
Loài → Chi(giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành →Giới.
Giới Ngành → Lớp → Bộ → Họ →
Chi (giống) → Loài.
Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới
Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành →Giới.
Tên địa phương của loài được hiểu là
Cách gọi truyền
thống của người
dân bản địa theo
vùng miền,
quốc gia.
Tên giống +Tên loài + (Tên tác giả,
năm công bố).
Cách gọi phố
biến của loài có
trong danh mục
tra cứu.
Tên loài →
Tên giống →
(Tên tác giả,
năm công bố)
Khi xây dựng khóa lưỡng phân, người ta cần làm gì đầu tiên?
Xác định những
đặc điểm giống
nhau.
Xác định những
đặc điểm đặc
trưng đối lập.
Xác định tỉ lệ:
đực - cái.
Xác định mật độ
cá thể của
quần thể.
Cấu tạo của virus gồm các thành phần nào sau đây?
Vỏ protein,
Phần lõi.
Ngoài ra còn có phần vỏ ngoài
màng tế bào, chất tế bào, nhân
Phần lõi, thành tế bào, Vỏ ngoài.
vùng nhân, tế bào chất , vỏ protein
Biểu hiện của người bị bệnh sốt xuất huyết là
Đau đầu,
chóng mặt.
Sốt cao, chảy máu cam.
Xuất ban, nôn, đau đáy mắt.
Tất cả các ý trên.
Nấm hương có tên khoa học là Lentinula Edodes.
Hãy chỉ ra tên loài và tên chi của nấm hương.
Tên loài: Lentinula, tên giống: Edodes.
Tên loài: Edodes,
tên giống:
Lentinula.
Tên loài: Lentinula Edodes, tên chi:
không có.
Tên chi: Lentinula
Edodes,
tên loài: không có.
Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?
Bệnh kiết lị.
Bệnh vàng da.
Bệnh dại.
Bệnh tả.
Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng
có kích thước
hiển vi.
chưa có cấu tạo tế bào.
có cấu tạo tế bào nhân sơ.
có hình dạng
không cố định.
Để phòng chống bệnh do virus gây ra, biện pháp nào sau đây là hữu hiệu nhất?
Tiêm vaccine
phòng bệnh.
Ăn uống đủ chất.
Vệ sinh cá nhân
sạch sẽ.
Uống nhiều thuốc.
Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?
Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.
Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.
Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.
Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.
Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?
Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.
Dự trữ năng lượng chống rét.
Giúp chim dễ nổi khi lặn dưới biển.
Dự trữ năng lượng chống rét và giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.
Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?
Số lượng loài trong quần thể.
Số lượng cá thể trong quần xã.
Số lượng loài.
Số lượng cá thể trong một loài.
Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?
Môi trường nhiệt đới gió mùa.
Môi trường đới lạnh.
Môi trường đới nóng.
Môi trường hoang mạc.
Nguyên nhân làm đa dạng sinh học suy giảm là do
Môi trường ô nhiễm.
Sự bùng nổ dân số.
Khai thác không hợp lý.
Môi trường ô nhiễm, sự bùng nổ dân số, khai thác không hợp lý
Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?
Lông vũ bao phủ cơ thể
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn
Loài động vật nào sau đây đẻ con
ếch
cá sấu
chim bồ câu
chuột
Đại diện nào dưới đây không thuộc lớp bò sát
rắn
rùa
cá sấu
cá voi
Lớp lưỡng cư có đặc điểm nào dưới đây?
da khô có vảy sừng
da trần, ẩm ướt, dễ thấm nước
có vảy bao phủ bề mặt cơ thể
có lông mao bao phủ toàn bộ cơ thể
loài nào dưới đây không thuộc lớp chim
gà
vịt
đà điểu
dơi
Trong các đại diện lớp Thú, loài nào là Thú đẻ trứng?
Thú mỏ vịt
Kangaroo
Dơi
Cá voi
Môi trường sống cơ bản của động vật gồm:
Dưới nước, trên cạn
Dưới nước, trên không
Trên cạn, trên không
Dưới nước, trên cạn, trên không
Đặc điểm của giới khởi sinh là
Đơn bào, nhân sơ, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng, môi trường sống đa dạng,...
Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng
Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.
Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.
Hình thức dinh dưỡng không có ở giới Nấm là
Dị dưỡng
Tự dưỡng
Cộng sinh
Kí sinh
Giới động vật gồm những sinh vật
Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?
1
3
5
7
Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?
Giới Nguyên sinh
Giới Động vật
Giới Nấm
Giới Khởi sinh
Giới Thực vật
Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành
Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới
Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp
Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài
Sinh vật phân bố ở đâu trên trái đất?
Trên mặt đất
Trên cạn
Trong nước
Trong đất
Khắp mọi nơi
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành
A. Hệ cơ qua
B. Mô
C. Cơ thể
D. Cơ quan
Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồm
A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng .
B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.
C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.
D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.
Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:
Mô
Tế bào
Cơ quan
Hệ cơ quan
Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
Khởi sinh
Nguyên sinh
Nấm
Thực vật
Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?
Hổ
Ngựa
Lạc đà
Khỉ
Trùng roi và tảo lục là đại diện thuộc giới?
Giới thực vật
Giới nguyên sinh
Giới khởi sinh
Giới nấm
Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩ gì?
Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.
Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.
Giúp lẩn tránh kẻ thù.
Tránh mất nước cho cơ thể.
Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Tự dưỡng và dị dưỡng
Kí sinh
