Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH Bài 5

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

출발하다 nghĩa tiếng Việt là ?

a)

thẩm phán

b)

phát tài

c)

xuất phát

d)

phát sinh

2.

시험을 보다 nghĩa Tiếng Việt là ?

a)

kỳ thi

b)

bơi lội

c)

giờ học

d)

quê hương

3.

' Đi làm ' Tiếng Hànlà ?

a)

퇴근하다

b)

자다

c)

받다

d)

출근하다

4.

' Quê hương ' nghĩa Tiếng Việt là ?

a)

고양이

b)

고항

c)

공항

d)

고향

5.

숙제하다 nghĩa Tiếng Việt là ?

a)

kỳ thi

b)

đánh răng

c)

thức dậy

d)

làm bài tập

6.

Cách đọc " 3 giờ 45 phút " là ?

a)

셋시 사십오분

b)

세시 삼십오분

c)

세시 사십분

d)

세시 사십오분

7.

Tìm từ trái nghĩa trong đáp án

a)

오전

b)

오후

c)

새벽

d)

먹다

8.

" Đi lại " Tiếng Hàn là ?

a)

가다

b)

오다

c)

다니다

d)

마시다

9.

" Học ' Tiếng Hàn là ?

a)

배우다

b)

듣다

c)

공부하다

d)

받다

10.

" dọn vệ sinh " nghĩa tiếng Hàn là ?

a)

시작하다

b)

끝나다

c)

세수하다

d)

청소하다

11.

"Ở thư viện có sách tiếng Hàn và tử điển" tiếng Hàn là?

a)

도서과에서 훈국책와 사전이 있어요.

b)

도서과에 훈국책 와 사전이 있어요.

12.

Tôi đã mua nho và táo ở siêu thị.

a)

마트에 사과 과 포도를 샀어요

b)

마트에서 사과 과 포도를 사요

c)

마트에 사과 과 포도를 사요

d)

마트에서 사과 과 포도를 샀어요

13.

" 저는 커피를 좋아합니다. 하지만 우리 친구가 주스를 좋아해요.

(a)  

14.

" 저는 수박을 좋아해요. 사과를 안 좋아요.

(a)  

15.

Tôi thức dậy vào lúc 7h30

(a)