WorksheetsÔn tập số tự nhiên
Total questions: 16
Worksheet time: 16mins
Câu 1: Viết số sau: Một trăm năm mươi tám nghìn hai trăm linh ba.
(a)
Câu 2. Viết số sau: Bảy triệu bảy trăm linh bảy nghìn bảy trăm.
(a)
Câu 3: Viết số: 9 triệu, 6 chục nhìn, 4 chục, 2 đơn vị
(a)
Câu 4: Viết số: 5 chục triệu, 4 triệu, 9 trăm nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 1 đơn vị.
(a)
Câu 5: Trong số 65 123 457 chữ số nào thuộc hàng nghìn.
(a)
Câu 6: Trong số 65 123 457 chữ số nào thuộc hàng chục triệu.
(a)
Câu 7: Trong số 65 123 457 chữ số nào thuộc lớp nghìn.
(a)
Câu 8: Trong số 98 765 432 giá trị của chữ số 8 là:
(a)
Câu 9: Trong số 98 765 432 giá trị của chữ số 6 là:
(a)
Câu 10: Dãy số: 1, 7, 14, 28, 56, (a)
Câu 11: Điền dấu
989 (a) 1232
Câu 12: Điền dấu
27 105 (a) 7985
Câu 13: Điền dấu
6500 : 10 (a) 650
Câu 14: Điền dấu
34 579 (a) 34 601
Câu 15: Điền dấu
72 600 (a) 726 x 100
Câu 16: Tìm x là số tròn chục biết:
47 < x < 52
(a)
