wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TNTT lớp 3

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Nhân hóa là gọi con vật như gọi ....

a)

Con người

b)

Con vật

c)

Đồ vật

d)

Cây cối

2.

Nhân hóa là tả con vật, đồ vật giống như tả ...

a)

cây cối

b)

con vật

c)

con người

d)

đồ vật

3.

Câu nào sử dụng nhân hóa?

a)

Con mèo rất đẹp.

b)

Bông hoa màu hồng.

c)

Chị gà mái đang dắt đàn con đi dạo.

d)

Mặt trời sáng rực trên cao.

4.

Tìm các cách gọi có sử dụng Nhân hóa (chọn nhiều đáp án)

a)

Con mèo

b)

Chú mèo

c)

Chị mèo

d)

Anh mèo

5.

Tìm những câu có sử dụng nhân hóa.

a)

Anh gà trống gọi mọi người dậy đi làm.

b)

Con gà trống gáy thật to.

c)

Chị mèo lấy tay rửa mặt cho sạch.

d)

Con mèo đang liếm láp bộ lông

6.

Có những cách nào để nhân hóa một sự vật hoặc 1 con vật.

a)

Gọi sự vật, con vật đó như gọi người. (ông, bà, anh, chị...)

b)

So sánh con vật, đồ vật đó với con vật, đồ vật khác.

c)

Thêm từ chỉ hoạt động (bay, nhảy, chạy ...)

d)

Tả con vật, sự vật đó như tả người (vd: lười nhác, xinh đẹp, đi làm, đánh răng ...)

7.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Con chim bay lượn trên bầu trời."

a)

b)

Không

8.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Chú vẹt khoe với mọi người chiếc áo đầy màu sắc."

a)

b)

Không

9.

Hình ảnh nào sau đây không phải nhân hóa?

a)

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.

b)

Cho đến chiều tối, thuyền vượt qua khỏi thác Cổ Cò.

c)

Cây tre xanh, nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.

d)

Cả 3 câu trên.

10.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

Quê hương em có dòng sông xanh biếc.

b)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

c)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

11.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” , "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

a. Miêu tả sự vật bằng từ ngữ để tả người

b)

b. Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

12.

Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

13.

2. Qua câu chuyện Cậu bé thông minh, cậu bé bộc lộ những phẩm chất gì tốt đẹp?

a)

Nhân ái, lạc quan, yêu đời

b)

Có nghị lực, hoài bão, ước mơ

c)

Thông minh, sắc sảo, bình tĩnh, tự tin, dũng cảm

14.

3. Nội dung bài thơ Hai bàn tay em nhắc đến điều gì?

a)

Em bé rất siêng năng

b)

Công việc hàng ngày của em bé

c)

Đôi bàn tay xinh và nhiều lợi ích của em bé.

15.

Trong đoạn văn, khi viết lại một câu nói, ta có mấy cách trình bày?

a)

Một cách

b)

Hai cách

c)

Ba cách

16.

Từ chỉ sự vật là từ chỉ tên gọi của:

a)

Con người, con vật và các bộ phận của con người, con vật

b)

Các đồ vật, vật dụng hàng ngày.

c)

Các từ ngữ chỉ thời tiết, thời gian. Ví dụ: Xuân, thu, hạ, đông, mưa, gió, sấm, sét, lũ lụt,...

d)

Các từ ngữ chỉ thiên nhiên, cây cối

17.

Từ nào sau đây không chỉ sự vật?

a)

cột điện

b)

thầy giáo

c)

yêu thương

18.

Những câu sau, câu nào là câu so sánh?

a)

Con gấu bông có đôi mắt tròn, đen láy.

b)

Đôi mắt của gấu bông tròn, đen láy.

c)

Đôi mắt của gấu bông tròn, đen láy như hai hạt nhãn.

19.

Đội Thiếu niên Tiền phong được thành lập ngày nào?

a)

ngày 15 tháng 5 năm 1941

b)

ngày 15 tháng 5 năm 1951

c)

ngày 15 tháng 5 năm 1970

20.

Lần đầu tiên kết nạp, Đội Thiếu niên có mấy đội viên ?

a)

có 1 đội viên

b)

có 5 đội viên

c)

có 3 đội viên

21.

Tác từ ngữ chỉ sự vật trong câu thơ sau:

Em cầm bút vẽ lên tay

Đất Cao Lanh bỗng nở đầy sắc hoa

a)

em, bút, vẽ, tay, đất, Cao Lanh, sắc hoa.

b)

em, bút, vẽ, tay, đất, Cao Lanh

c)

em, bút, vẽ, tay

22.

Bài thơ "Hai bàn tay em" của tác giả nào?

a)

Huy Cận

b)

Thái Hoàng Linh

c)

Trần Đăng Khoa

23.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả, có ý nghĩa là "dàn ra theo chiều ngang":

a)

giăng giăng

b)

dăng dăng

c)

giăng dăng

24.

Trong bài thơ "Hai bàn tay em", nhà thơ đã dùng những loài hoa nào để so sánh? (chọn nhiều đáp án)

a)

Hoa hồng

b)

Hoa nhài

c)

Hoa mai

d)

Hoa sen

25.

Chọn các từ viết đúng chính tả:

a)

ngan dọc

b)

trò chơi

c)

ngang dọc

d)

chò trơi

e)

nguệch ngoạc

26.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Ăn quả...................

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng"

a)

nhớ người cho quả

b)

nhớ người trồng cây

c)

nhớ kẻ trồng cây

d)

nhớ người cho cây

27.

chọn "x" hay "s" điền vào chỗ trống cho các từ sau đây:

cây ...ấu

san ...ẻ

củ ...ắn

a)

x

b)

s

28.

Trong các từ sau, từ chỉ hoạt động là:

a)

bạn nam, quét nhà, mớ rau

b)

nhặt rau, đá bóng, quả bóng

c)

quét nhà, nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, bạn nữ, mớ rau

29.

Trong các từ sau, từ chỉ người là:

a)

bạn nam, bạn nữ

b)

quét nhà, mớ rau

c)

nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, quả bóng

30.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

31.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

32.

Từ nào chỉ 1 loại củ ?

a)

hoài lang

b)

lang thang

c)

làng nhàng

d)

khoai lang

33.

Trong bài thơ sau, có mấy từ tiếng chứa vần "âp" ?

( Chuồn chuồn bay thấp

Mưa ngập bờ ao

Chuồn chuồn bay cao

Mưa rào lại tạnh)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Bố của bố được gọi là ...

a)

ông ngoại

b)

ông nội

c)

bà ngoại

d)

bà nội

35.

Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?

a)

Con ngựa

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

d)

Con voi

36.

Bài tập đọc đầu tiên trong sách giáo khoa Tiếng việt 3 tập 2 là?

a)

Cậu bé thông minh

b)

Hai Bà Trưng

c)

Bộ đội về làng

d)

Ở lại với chiến khu

37.

Dòng nào dưới đây viết sai chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Giản dị, huơ vòi

38.

Câu: “Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

39.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

40.

Câu văn nào có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Mẹ em đang là quần áo.

b)

Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi..

c)

Bạn Lan là học sinh giỏi của lớp em..

41.

Những câu nào thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Con chó của ông chủ quán rất nhỏ, dịu hiền như một con người.

b)

Con chó nhỏ đã chết trong tay cô gái nghèo

c)

Phô-xơ là một cô gái có tấm lòng nhân hậu.

42.

Ê- đi -xơn là nhà bác học người:

a)

Ý

b)

Mỹ

c)

Anh

43.

Đây là hình ảnh trong bài tập đọc:

a)

Hai Bà Trưng

b)

Hội đua voi ở Tây Nguyên

c)

Hội vật

44.

Từ nào sau đây là từ chỉ người làm nghệ thuật

a)

nhà báo

b)

diễn viên

c)

bác sĩ

45.

4678 + 67 =?

a)

4754

b)

4745

c)

4775

d)

ko biết

46.

5197 – 2964

a)

2323

b)

2332

c)

2233

d)

không biết

47.

1075 x 7

a)

7525

b)

7252

c)

7552

d)

không biết

48.

769 : 7

a)

109 (dư 5)

b)

109 (dư 4)

c)

109 (dư 6)

d)

ko biết

49.

Cho các chữ số: 1 ; 0 ; 3 ; 7. Viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau lấy từ 4 chữ số đã cho

a)

6 số

b)

5 số

c)

3 số

d)

ko biết

50.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hình nào có chu vi lớn nhất ?

a)

Hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 20cm.

b)

Hình vuông có cạnh dài 45cm.

c)

Hình vuông có cạnh dài 56cm.

d)

Hình chữ nhật có chiều dài 55cm, chiều rộng 46cm

e)

ko biết

51.

Người ta uốn đoạn dây đồng dài 88cm thành một hình vuông. Tính độ dài cạnh hình vuông đó:

a)

22 cm

b)

92 cm

c)

352 cm

d)

ko biết

52.

Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

9 cm

b)

108

c)

108 cm

d)

ko biết

53.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm và chu vi là 30cm. Tính chiều dài của hình đó.

a)

15 cm

b)

9

c)

9 cm

d)

ko biết

54.

Băng giấy trắng dài 2m 4dm. Băng giấy xanh dài 6dm. Hỏi băng giấy trắng dài gấp mấy lần băng giấy xanh?

a)

4 lần

b)

24 lần

c)

4

d)

ko biết

55.

Bác Hoàn nuôi được 8 con gà trống và 32 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?

a)

4 lần

b)

1/4 lần

c)

1/4

d)

ko biết

56.

Hùng có 6 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 12 viên bi. Hỏi số bi của Hùng bằng một phần mấy số bi của Dũng?

a)

18 lần

b)

3 lần

c)

1/3

d)

ko biết

57.

Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

a)

20 bộ

b)

20 bộ, thừa 2 m vải

c)

2 bộ, thừa 20 m vải

d)

không biết

58.

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 108m và bằng chiều dài. Tính chu vi của sân vận động đó.

a)

324 m

b)

864 m

c)

864

d)

không biết

59.

111 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89

a)

600

b)

605

c)

650

d)

không biết

60.

9 x 3

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

61.

45 : 5

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

62.

48 : 4

a)

22

b)

12

c)

11

d)

13

63.

45 - 45 : 9

a)

0

b)

45

c)

40

d)

9

64.

113 x 5

a)

555

b)

565

c)

118

d)

655

65.

45 x 2 : 2

a)

45

b)

50

c)

90

d)

92

66.

20 : 4 + 25 : 5

a)

5

b)

9

c)

10

d)

20

67.

Câu 1: Số gồm 9 nghìn, 3 trăm, 2 đơn vị được viết là:

a)

9320

b)

9203

c)

9302

d)

9230

68.

Câu 2:

Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

1000

b)

1234

c)

1001

d)

1023

69.

Câu 4: Chu vi của mảnh đất hình vuông là 6m40cm. Độ dài một cạnh của mảnh đất đó là:

a)

16m

b)

160dm

c)

16dm

d)

16cm

70.

Câu 5:

Một cửa hàng tháng Một bán được 380m vải, tháng Hai bán được nhiều hơn tháng Một là 210m vải. Cả hai tháng cửa hàng đó bán được:

a)

970dm vải

b)

590m vải

c)

350m vải

d)

970m vải

71.

Câu 6: Số liền trước của một số có 4 chữ số là số có 3 chữ số. Vậy số liền sau của số có 3 chữ số đó là:

a)

9999

b)

1000

c)

999

d)

998

72.

Câu 8: Tổng của số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau và số liền sau của số đó là:

a)

2047

b)

1024

c)

1023

d)

1111

73.

Câu 7: Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

3426; 2517; 4840; 9599

b)

904; 4577; 5110; 9451

c)

9999; 3467; 1290; 2439

d)

904; 5110; 9451; 4577

74.

Câu 10: Ngày 24 tháng 8 là ngày chủ nhật, ngày Quốc Khánh cùng năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

75.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông?

a)

4 góc vuông

b)

5 góc vuông

c)

6 góc vuông

d)

7 góc vuông

76.

Tứ giác ABCE có bao nhiêu góc không vuông ?

a)

1 góc

b)

2 góc

c)

3 góc

d)

4 góc

77.

Tứ giác HNFE có bao nhiêu góc vuông ?

(a)  

78.

Quyển sách Toán lớp 3 của em hình gì? Có mấy góc vuông?

a)

Hình chữ nhật và có 4 góc vuông

b)

Hình vuông và có 3 góc vuông

c)

Hình chữ nhật và có 2 góc vuông

d)

Hình vuông và có 2 góc vuông

79.

Viên gạch hoa lát nền hình vuông. Hỏi có mấy góc vuông?

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

d)

6 góc vuông

80.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông và bao nhiêu góc không vuông?

a)

2 góc vuông và 4 góc không vuông

b)

3 góc vuông và 4 góc không vuông

c)

4 góc vuông và 4 góc không vuông

d)

4 góc vuông và 2 góc không vuông

81.

Góc vuông đỉnh O được tạo bởi cạnh OB và cạnh nào?

a)

OC

b)

CD

c)

AB

d)

DE

82.

Cho hình dưới đây, trong đó có hình vuông ABCD. Hỏi nối 2 cặp điểm nào với nhau trong hình dưới để được một hình có 10 góc vuông?

a)

Nối điểm A với điểm C và nối điểm B với điểm D

b)

Nối điểm A với điểm E và nối điểm B với điểm D

c)

Nối điểm A với điểm C và nối điểm B với điểm F

d)

Nối điểm B với điểm F và nối điểm A với điểm E

83.

Hình ảnh mặt sau của ngôi nhà (hình vẽ) có bao nhiêu góc vuông và bao nhiêu góc không vuông?

a)

4 góc vuông và 4 góc không vuông

b)

6 góc vuông và 4 góc không vuông

c)

4 góc vuông và 6 góc không vuông

d)

6 góc vuông và 6 góc không vuông

84.

Trong hình sau góc nào là góc không vuông?

a)

Góc không vuông đỉnh A, cạnh AD, AB

b)

Góc không vuông đỉnh C, cạnh CH, CD

c)

Góc không vuông đỉnh D, cạnh DA, DC

d)

Góc không vuông đỉnh B, cạnh BA, BC

85.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

86.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

87.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

88.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

89.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

90.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

91.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

92.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

93.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

94.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

95.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

96.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

97.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

98.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

99.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

100.

Số nào lớn nhất trong các số sau: 42 360 , 42 063 , 42 603 , 42 630?

a)

42 360

b)

42 063

c)

42 603

d)

42 630

101.

Số liền sau của số 65 590 là

a)

65 591

b)

65 589

c)

65 500

d)

65 600

102.

Một hình vuông có cạnh 5cm. Tính chu vi hình vuông đó

a)

25 cm

b)

15 cm

c)

20 dm

d)

20 cm

103.

Số lớn nhất có năm chữ số là: ……….

a)

10000

b)

98765

c)

99999

d)

12345

104.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: ……….

a)

100

b)

999

c)

102

d)

987

105.

7hm 3dam = ………m

a)

73

b)

730

c)

703

d)

370

106.

XI = ......

a)

11

b)

9

c)

4

d)

6

107.

Có .... hình tam giác

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

108.

Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?

a)

Thứ tư

b)

Thứ sáu

c)

Thứ năm

d)

Chủ nhật

109.

9m 6dm = … cm

a)

9600

b)

96

c)

906

d)

960

110.

Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là:

a)

86cm

b)

43cm

c)

24cm

d)

32cm

111.

Giá trị biểu thức 700 : 5 x 4 là:

a)

35

b)

560

c)

7500

d)

150

112.

Mua 9 bút chì hết 5400 đồng. Hỏi mua 6 bút chì như thế hết bao nhiêu tiền?

a)

3600 đồng

b)

6000 đồng

c)

4500 đồng

d)

3500 đồng

113.

An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất. Hãy tìm số đó

a)

20

b)

22

c)

24

d)

16

114.

78 731 ... 78713

a)

>

b)

<

c)

=

115.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ 10 phút

b)

10 giờ 2 phút

c)

10 giờ 10 phút

d)

2 giờ 50 phút

116.

Em bắt đầu ăn cơm lúc 6 giờ 20 phút và ăn xong lúc 6 giờ 50 phút. Như vậy em ăn cơm hết ........... phút.

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

35 phút

117.

Số tám nghìn không trăm mười lăm viết là:

a)

8015

b)

8150

c)

8051

d)

8105

118.

đứng lên

(a)  

119.

ngồi xuống

(a)  

120.

mở sách ra

(a)  

121.

gập sách vào

(a)  

122.

lại đây

(a)  

123.

ra ngoài

(a)  

124.

nói

(a)  

125.

đi vào

(a)  

126.

viết

(a)  

127.

xin phép cô cho con ra ngoài

(a)  

128.

chọn đáp án đúng

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

129.

Chọn đáp án đúng

a)

chess

b)

basketball

c)

table tennis

d)

football

130.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

f.........tball

a)

aa

b)

ee

c)

oo

d)

uu

131.

"chess" là gì?

a)

đấu vật

b)

cờ vua

c)

ca sĩ

d)

diễn viên

132.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

....... tennis

a)

desk

b)

chair

c)

table

d)

pen

133.

Dịch sang tiếng anh:

bóng rổ

a)

volleyball

b)

football

c)

basketball

d)

badminton

134.

Dịch sang tiếng anh:

break time

a)

giờ ăn

b)

giờ ngủ

c)

giờ đi chơi

d)

giờ giải lao

135.

LOOK AND CHOOSE ( Quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

Football

b)

Chess

c)

Skipping

d)

Badminton

136.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)


- Do you like hide-and-seek?

- ----------------------------------------

a)

We play basketball at break time.

b)

No, I don't.

c)

They like hide-and-seek.

d)

OK. Let's play it.

137.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp)


- ____________________________________?

Yes, I do. I like chess

a)

What do you do at break time?

b)

Do you like chess?

c)

What colour is this pen?

d)

No, I don't

138.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp)

a)

Do you like hide and seek?

b)

Do you like blind man's bluff?

c)

Do you like skating?

d)

Do ypu like skipping?

139.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

play

b)

hide-and-seek

c)

chess

d)

badminton

140.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)


- ___________________________ ?

- No, I don't. I like badminton.

a)

Do you like blind man's bluff?

b)

What's your name?

c)

What do you do at break time?

d)

What do you like?

141.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


We do not like skipping. We like table tennis.

a)
b)
142.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

143.

What is this?

a)

It's a pen

b)

It's a pencil

c)

It's an pencil

d)

It a pencil

144.

What's this?

a)

a pencil

b)

a book

c)

a bag

d)

a pen

145.

This is my ...........

a)

book

b)

bag

c)

pen

d)

pencil

146.

It's a ....................

a)

book

b)

pen

c)

bag

d)

pencil

147.

Pencil

a)
b)
c)
d)
148.

Pen

a)
b)
c)
d)
149.

Table

a)
b)
c)
d)
e)
150.

Desk

a)
b)
c)
d)
e)
151.

Ruler

a)
b)
c)
d)
e)
152.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
e)
153.

what is it?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil

d)

sharpener

154.

what is it?

a)

rubber

b)

ruler

c)

eraser

d)

table

155.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

156.

what is it?

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

157.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

158.

computer room

a)
b)
c)
d)
159.

gym

a)

phòng máy tính

b)

phòng học nhạc

c)

phòng học mỹ thuật

d)

phòng học thể dục

160.

Is that your school? - ____ it is.

a)

Yes

b)

No

161.

Dịch sang tiếng anh:

phòng học

a)

class

b)

classroom

c)

classmate

d)

school

162.

gym

a)
b)
c)
163.
a)

playground

b)

schoolground

164.

Dịch sang tiếng anh:

nhỏ bé

a)

small

b)

big

165.

Thư viện

a)

classroom

b)

gym

c)

library

166.

Dịch sang tiếng anh:

Trường học

a)

school

b)

classroom

c)

gym

d)

library

167.

Dịch sang tiếng anh:


Phòng tập thể dục

a)

classroom

b)

gym

c)

library

168.

Dịch sang tiếng anh:

Phòng máy tính

a)

computer game

b)

play ground

c)

computer room

169.

già, cũ

a)

new

b)

modern

c)

small

d)

large

e)

old

170.

Dịch sang tiếng anh:

rộng lớn

a)

new

b)

modern

c)

small

d)

large

e)

old

171.
a)

Look up, please!

b)

Stand up, please!

c)

Stand down, please!

172.
a)

Book your close please!

b)

Close your book please!

c)

Please, your book close!

173.
a)

come out

b)

come in

c)

in come

174.
a)

go in

b)

go out

c)

go up

175.

May I come in?

a)

Yes, can you.

b)

Yes, you can.

c)

Yes, you can't.

176.

Open your ........, please!

a)

board

b)

bike

c)

book

d)

baby

177.

What's your name?

a)

I'm eight.

b)

I'm fine

c)

Thanks

d)

My name's An

178.

How ________ you? I’m fine.

a)

are

b)

is

c)

am

179.

Nice to ________ you, Peter.

a)

met

b)

meet

c)

meeting

180.

How do you spell your name? ____.

a)

My name is Nhat

b)

What is this?

c)

I'm fine.

d)

N-H-A-T

181.

Is that Herry?- No, it ___.

a)

is

b)

isn't

c)

aren't

d)

not

182.

Tìm từ khác loại

a)

small

b)

is

c)

new

d)

large

Similar Resources on Wayground