wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 10

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phân số  1/1000 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,001

b)

0,01

c)

0,1

d)

1

2.

Rút gọn phân số 36108\frac{36}{108}   được phân số tối giản là:

a)

1854\frac{18}{54}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

39\frac{3}{9}  

3.

56\frac{5}{6}   67\frac{6}{7}  . Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

>

d)

Không dấu nào

4.

Các phân số 1341\frac{13}{41} ; 1239\frac{12}{39} ; 1547\frac{15}{47} ; 1748\frac{17}{48} ; 23\frac{2}{3} phân số lớn nhất là:

a)

1547\frac{15}{47}  

b)

1748\frac{17}{48}  

c)

1341\frac{13}{41}  

d)

23\frac{2}{3}  

5.

Trong các phân số 13;\frac{1}{3};   310;\frac{3}{10};   720;\frac{7}{20};   27100;\frac{27}{100};   1350;\frac{13}{50};   11000\frac{1}{1000}   Phân số thập phân là:

a)

310; 27100; 1350; 11000\frac{3}{10};\ \frac{27}{100};\ \frac{13}{50};\ \frac{1}{1000}  

b)

310; 27100; 11000\frac{3}{10};\ \frac{27}{100};\ \frac{1}{1000}  

c)

310; 720; 27100; 1350\frac{3}{10};\ \frac{7}{20};\ \frac{27}{100};\ \frac{13}{50}  

d)

310; 720; 27100; 1350; 11000\frac{3}{10};\ \frac{7}{20};\ \frac{27}{100};\ \frac{13}{50};\ \frac{1}{1000}  

6.

Tổng của 13; 35\frac{1}{3};\ \frac{3}{5}  và 79\frac{7}{9}   là:

a)

1117\frac{11}{17}  

b)

7245\frac{72}{45}  

c)

7745\frac{77}{45}  

d)

5045\frac{50}{45}  

7.

Hiệu của 1935\frac{19}{35}  và 37\frac{3}{7}  là:

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

1635\frac{16}{35}  

c)

16245\frac{16}{245}  

d)

435\frac{4}{35}  

8.

Lan có hộp bút sáp màu, trong đó có 14\frac{1}{4}   số bút màu xanh, 15\frac{1}{5}   số bút màu vàng, 16\frac{1}{6}   số bút màu đỏ. Còn lại là số bút màu hồng. Số bút màu hồng là:

a)

2360\frac{23}{60}  số bút

b)

2360\frac{23}{60}  

c)

12\frac{1}{2}  số bút

d)

12\frac{1}{2}  

9.

Giá trị của biểu thức 1320\frac{13}{20}  x 513\frac{5}{13}  + 1635\frac{16}{35}  : 47\frac{4}{7}   là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

2120\frac{21}{20}  

c)

11  

d)

2021\frac{20}{21}  

10.

Tìm y biết: y : 47=74\frac{4}{7}=\frac{7}{4}  

a)

y = 1649\frac{16}{49}  

b)

y = 4916\frac{49}{16}  

c)

y = 1

d)

y = 37\frac{3}{7}  

11.

7 19... 8 89\frac{1}{9}...\ 8\ -\frac{8}{9}  . Dấu cần điền vào ô trống là:

a)

==  

b)

<

c)

>

d)

Không dấu nào.

12.

Hỗn số 5 513\frac{5}{13}   bằng phân số:

a)

1013\frac{10}{13}  

b)

7013\frac{70}{13}  

c)

2513\frac{25}{13}  

d)

6013\frac{60}{13}  

13.

1 tấn 2 tạ 5kg = ... kg

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

125 kg

b)

125

c)

1205kg

d)

1205

14.

10 14\frac{1}{4}  m = ...

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

10m 25cm

b)

10m 4cm

c)

10m 40cm

d)

10m 10cm

15.

Hai sợi dây điện có tổng chiều dài là 297m. Sợi dây điện màu xanh có độ dài bằng 45\frac{4}{5}   sợi dây điện màu đỏ. Độ dài sợi dây điện màu xanh độ dài sơi dây điện màu đỏ là:

a)

165m và 132m

b)

132m và 165m

c)

125m và 172m

d)

175m và 122m

16.

Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải số đó thì được số mới mà tổng của số mới và số phải tìm là 1463.

Đáp số đúng của bài toán trên là:

a)

143

b)

134

c)

133

d)

163

17.

Trung bình cộng của hai phân số là 34\frac{3}{4}   . Phân số thứ hai là 35\frac{3}{5}  . Phân số thứ nhất là:

a)

910\frac{9}{10}  

b)

320\frac{3}{20}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

2720\frac{27}{20}  

18.

Có 120 túi kẹo, mỗi túi có 500g kẹo. Nếu chia đều số kẹo đó vào 10 hộp thì mỗi hộp có:

a)

600g kẹo

b)

1200g kẹo

c)

5000g kẹo

d)

6000g kẹo

19.

12 m2m^2  5 dm2dm^2  = ... dm2dm^2  

a)

125 dm2dm^2  

b)

125

c)

1205

d)

1205 dm2dm^2  

20.

Cho một cái đầm tôm hình chữ nhật có chu vi mặt nước là 260m. Chiều rộng bằng 49\frac{4}{9}   chiều dài. Người ta tính rằng cứ 10m2 mặt nước thu hoach được 3kg tôm trong 1 năm. Giá 1kg tôm là 120 000 đồng. Vậy một năm đầm tôm đó thu hoach được số tiền là:

a)

518 400 000 đồng

b)

51 840 000 đồng

c)

129 600 000 đồng

d)

12 960 000 đồng

21.

Phân số đọc là: 47159\frac{47}{159}  

a)

Bốn bảy phần năm chín

b)

Bốn bảy phần một năm chín

c)

Bốn bảy phần một trăm năm chín

d)

Bốn mươi bảy phần một trăm năm mươi chín.

22.

Phân số  1/1000 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,001

b)

0,01

c)

0,1

d)

1

23.

Phân số  1/1000 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,001

b)

0,01

c)

0,1

d)

1

24.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

25.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

26.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

27.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

28.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

29.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

30.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

31.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

32.

(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Nhân một số với một tổng

d)

Chia một tổng cho một số

33.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

34.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

35.

5 tấn 17kg =……kg

a)

517

b)

5017

c)

5,017

d)

5,17

36.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

37.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

38.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

39.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

40.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

41.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

42.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

43.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

44.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

45.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

46.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

47.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

48.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

49.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

50.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

51.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

52.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

53.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

67>1\frac{6}{7}>1

b)

53<1\frac{5}{3}<1

c)

1571\frac{15}{7}\equiv1

d)

35<1\frac{3}{5}<1

54.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

67>1\frac{6}{7}>1

b)

53<1\frac{5}{3}<1

c)

1571\frac{15}{7}\equiv1

d)

35<1\frac{3}{5}<1

55.

Chọn phân số bằng phân số và ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ.

a)

1224\frac{12}{24}

b)

1212\frac{12}{12}

c)

2412\frac{24}{12}

d)

1312\frac{13}{12}

56.

279>....79\frac{2}{79}>\frac{....}{79}  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4