wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập bài 13

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Ba trăm hai mươi chín viết như thế nào?

a)

156

b)

339

c)

329

2.

Số liền trước của 300 là số nào?

a)

200

b)

200

c)

299

3.

3 trăm, 7 chục, 0 đơn vị viết như thế nào?

a)

579

b)

370

c)

123

4.

Một túi có 100 hạt dẻ, hỏi 8 túi như vậy có bao nhiêu hạt dẻ?

a)

800

b)

300

c)

500

5.

Số tròn chục liền sau của 200 là số nào?

a)

201

b)

210

c)

300

6.

Điền tiếp vào dãy số sau 100; 120; 140; 160;.....

a)

160

b)

170

c)

180

7.

Số 679 có mấy đơn vị?

a)

7 đơn vị

b)

9 đơn vị

c)

6 đơn vị

8.

Số 370 có mấy chục

a)

7 chục

b)

3 chục

c)

6 chục

9.

700 + 300 =?

a)

900

b)

9000

c)

1000

10.

Tổng của 50 và 100 bằng bao nhiêu?

a)

100

b)

150

c)

50

11.

Hiệu của 200 và 150 bằng bao nhiêu?

a)

50

b)

100

c)

150

12.

Tích của 5 và 3 bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

29

c)

15

13.

Thương của 20 và 5 bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

4

14.

Gà nặng hơn vịt 3 cân và nhẹ hơn ngỗng 2 cân. Hỏi ngỗng nặng bao nhiêu cân? Biết vịt nặng 2 cân.

a)

7 cân

b)

8 cân

c)

6 cân

15.

Một hộp màu vẽ được 3 bức tranh, muốn vẽ 12 bức tranh cần bao nhiêu hộp màu?

a)

4 hộp

b)

2 hộp

c)

3 hộp

16.

Điền dấu vào chỗ chấm 256.............267

a)

=

b)

<

c)

>

17.

76 - 24 =?

a)

62

b)

52

c)

35

18.

Một con vịt có 2 cái chân. hỏi 8 con vịt có bao nhiêu chân?

a)

10 chân

b)

16 chân

c)

16 tai

19.

một ngày co bao nhiêu giờ?

a)

17 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

20.

Có 7 đôi dép, hỏi có bao nhiêu chiếc dép?

a)

15

b)

14

c)

12