wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa:)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Người và động vật khi hô hấp hấp thụ O2 và thải khí CO2. Trong khi đó thể tích oxi (oxygen) trong không khí vẫn » 21% từ hàng nghìn năm nay, đó là do có quá trình

a)

đốt cháy

b)

hô hấp.

c)

bay hơi

d)

quang hợp.    

2.

Phát biểu sau đây gồm hai ý: Cây nến cháy, bóng đèn điện cháy.

Chọn câu đúng trong những câu sau:

a)

Ý (1) sai, ý (2) đúng.

b)

Ý (1) đúng, ý (2) sai.

c)

Cả hai ý đều đúng.

d)

Cả hai ý đều sai.

3.

Cho luồng không khí khô qua bột Cu nung nóng. Khí thu được sau phản ứng chủ yếu là chất nào?

a)

O2  

b)

CO2

c)

N2

d)

Hơi nước

4.

Tìm câu nhận định SAI về tính chất vật lí của O2:

a)

Chất khí không màu.

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

Hoá lỏng ở -183oC.

5.

Tìm câu SAI trong các câu sau:

a)

O2 là kim loại hoạt động hoá học mạnh.

b)

Trong các hợp chất, oxi (oxygen) thường có hoá trị II.

c)

O2 dễ phản ứng với nhiều kim loại..

d)

Khí O2 nặng hơn không khí.

6.

Chỉ ra phương trình hoá học SAI:

a)

C  +   O2   ®  CO2

b)

S   +  2O2  ®  SO4

c)

4Fe + 3O2  ®  2Fe2O3

d)

3O + C2H4  ®  2CO2  + 2H2O

7.

Dùng đèn xì axetilen – oxi (oxygen) để hàn hoặc cắt kim loại, phản ứng xảy ra là :

                         C2H2  +  5/2 O2 ® 2CO2  + H2O

Để đốt cháy 1 mol C2H2 cần bao nhiêu thể tích O2 ở điều kiện tiêu chuẩn?

a)

65 lít  

b)

8,96 lít           

c)

56 lít

d)

22,4 lít

8.

Sự oxi hoá là:

a)

Sự tác dụng của oxi với kim loại.

b)

Sự tác dụng của một chất với oxi.

c)

Sự tác dụng của oxi với phi kim.

d)

Sự tác dụng của oxi với hợp chất

9.

Phản ứng hoá hợp là phản ứng

a)

từ một chất ban đầu sinh ra hỗn hợp các chất sau phản ứng.

b)

từ hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra các chất mới.

c)

có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

d)

giữa một chất khí và một chất lỏng.

10.

Hỗn hợp C2H2 và O2 cháy với tỉ lệ số mol đúng theo tỉ lệ trong PTHH sau sẽ cho nhiệt độ cao nhất:    2C2H2  + 5O2  ®  4CO2 + 2H2O

Tỉ lệ số mol đó là đáp án nào sau đây?

a)

1 mol C2H2 : 2,5mol O2

b)

5 mol C2H2 : 2 mol O2

c)

1 mol C2H2 : 2,25 mol O2

d)

2,25 mol C2H2 : 1 mol O2

11.

Oxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 20% oxi về khối lượng. Công thức hoá học của oxit là:

a)

FeO

b)

CaO

c)

CuO

d)

ZnO

12.

Chỉ ra công thức của oxit viết SAI:

a)

MgO

b)

FeO2  

c)

P2O5

d)

ZnO

13.

Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ chứa các oxit?

a)

SO2, CH4O, P2O5

b)

CO2, Al2O3, Fe3O4

c)

CuO, Fe2O3, H2O

d)

CO, ZnO, H2SO4

14.

Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất P2O5

a)

Photpho pentaoxit

b)

Điphotpho pentaoxit

c)

Photpho oxit

d)

Điphotpho (V) oxit

15.

Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Fe2O3

a)

Sắt oxit  

b)

Đisắt trioxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Sắt trioxit

16.

Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Al2O3

a)

Nhôm oxit    

b)

Nhôm (III) oxit

c)

Đinhôm trioxit

d)

Nhôm trioxit

17.

Chỉ ra hợp chất KHÔNG PHẢI là oxit bazơ trong các công thức sau:

a)

Mn2O7

b)

Al2O3

c)

Fe2O3

d)

Na2O

18.

Cho 28,4g P2O5 vào cốc chứa 90g nước để tạo thành H3PO4. Khối lượng H3PO4 tạo thành là:

a)

19,6g

b)

118,4g

c)

39,2g

d)

11,84g

19.

Khi phân tích một loại quặng sắt chứa Fe2O3 được 2,8g sắt. Khối lượng quặng đem phân tích là: (giả sử trong quặng không chứa tạp chất khác ngoài Fe2O3)

a)

6g

b)

8g

c)

4g

d)

2g

20.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng phương pháp điều chế và thu khí oxi (oxygen) bằng cách đẩy nước?

a)
b)
c)
d)
21.

Phương trình điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là:

a)
b)
c)

Cây xanh quang hợp

d)
22.

Phản ứng nào sau đây KHÔNG PHẢI là phản ứng phân hủy?

a)
b)
c)
d)
23.

Ứng dụng nào sau đây không phải của khí oxi

a)

Đốt nhiên liệu cho tên lửa và tàu vũ trụ.

b)

   Dập tắt các đám cháy.

c)

Cung cấp oxi cho bệnh nhân khó thở.

d)

   Đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất

24.

   Dùng nước để hạ nhiệt độ của đám cháyMuốn dập tắt ngọn lửa do xăng, dầu gây ra, người ta làm cách nào sau đây?

a)

   Dùng nước để hạ nhiệt độ của đám cháy

b)

   Dùng nước đá để cách li chất cháy với môi trường

c)

Trùm khăn ẩm hoặc phủ cát lên ngọn lửa để cách li chất cháy và môi trường

d)

A.  Phủ khăn dày để cách li chất cháy với không khí.

25.

Cho không khí khô tác dụng với Cu nung nóng trong thiết bị kín thu được đồng (II) oxit. Sau phản ứng được 160cm3 N2. Thể tích không khí cần dùng là:

a)

400 cm3

b)

200 cm3

c)

300 cm3

d)

500 cm3

26.

Tục ngữ có câu: “Nước chảy đá mòn”. Câu nói đó nếu xét theo khía cạnh hóa học thì được mô tả theo phương trình hóa học sau:

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

phân hủy

b)

hóa hợp

c)

thế

d)

trao đổi.

27.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào có xảy ra sự oxi hóa?

a)
b)
c)
d)
28.

Oxit là hợp chất của oxi với

a)

  một nguyên tố kim loại

b)

   một nguyên tố phi kim

c)

   các nguyên tố khác

d)

một nguyên tố khác

29.

Một oxit được tạo bởi hai nguyên tố là sắt và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7:3. Công thức của oxit đó là:

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO2

30.

Khi đốt 0,3 mol CO trong bình chứa 4,48 l O2 (điều kiện tiêu chuẩn) thì khối lượng CO2 sinh ra là

a)

1,32g

b)

12g

c)

0,3g

d)

13,2g

31.

Chọn hiện tượng đúng ở thí nghiệm đốt bột lưu huỳnh (sulfur)

a)

  Trong không khí, lưu huỳnh cháy nhanh hơn trong oxi

b)

  Trong oxi, lưu huỳnh cháy nhanh hơn trong không khí

c)

Lưu huỳnh cháy trong không khí và trong oxi là như nhau

d)

Lưu huỳnh không cháy trong oxi cũng như trong không khí

32.

Hoá lỏng không khí sau đó nâng dần nhiệt độ lên thì thu được khí N2 trước, vì:

a)

khí N2  ít tan trong nước hơn khí O2

b)

  khí O2  ít tan trong nước hơn khí N2

c)

  khí O2  có nhiệt độ sôi thấp hơn khí N2

d)

khí N2  có nhiệt độ sôi thấp hơn khí O2

33.

Khi nhiệt phân 12,25g kali clorat KClO3, thể tích khí oxi (oxygen) (ở đktc) sinh ra là:

a)

3,36 lít

b)

3,4 lít

c)

3,5 lít

d)

2,8 lít

34.

Cho 2,24 lít khí H2 (hydrogen) ở đktc phản ứng với 8 gam một oxit của kim loại R (có hóa trị II) thì thấy phản ứng xảy ra vừa đủ. Kim loại R là:

a)

sắt

b)

đồng

c)

nhôm

d)

kẽm

35.

Người ta dùng H2 hoặc CO để khử sắt (III) oxit (iron(III) oxide) thành sắt (iron).

Để điều chế được 3,5 gam sắt, thể tích H2 hoặc CO (ở đktc) cần dùng là:

a)

4,2 lít H2  hoặc 2,1 lít CO

b)

4,2 lít H2 hoặc 4,2lít CO

c)

1,05 lít H2  hoặc 2,1 lít CO

d)

2,1 lít H2 hoặc 2,1 lít CO

36.

Chọn phương trình hoá học đúng của phản ứng giữa H2 và O2

a)
b)
c)
d)
37.

Chọn hiện tượng đúng nhất khi cho H2 tác dụng với CuO ở nhiệt độ 400oC:

a)

Bột màu đen chuyển dần sang màu đỏ và có hơi nước tạo thành đầu ra ống dẫn khí.

b)

    Có những giọt nước tạo thành tạo thành đầu ra ống dẫn khí.

c)

Bột màu đen chuyển dần sang màu đỏ

d)

   Có lớp CuO màu đỏ gạch.

38.

Cho 3,36 lít khí hidro (hydrogen) (đktc) tác dụng với khí oxi (oxygen) thu được m gam nước. Tính giá trị của m

a)

2,7.

b)

4,5.

c)

1,8.

d)

3,6

39.

Khí H2 được dùng làm nhiên liệu vì lí do nào trong các lí do sau đây?

a)

phản ứng của H2 với O2 toả nhiều nhiệt

b)

phản ứng giữa H2 và oxit kim loại toả nhiều nhiệt

c)

H2 kết hợp được với O2 tạo ra nước

d)

H2 là chất khí nhẹ nhất

40.

Người ta điều chế 3,2 gam đồng (copper) bằng cách dùng hiđro (hydrogen) khử đồng

(II) oxit. (copper(II) oxide)

a)   Khối lượng đồng (II) oxit bị khử là:

a)

1,5 gam

b)

4,5 gam

c)

6,0 gam

d)

4,0 gam

41.

Người ta điều chế 3,2 gam đồng (copper) bằng cách dùng hiđro (hydrogen) khử đồng

(II) oxit. (copper(II) oxide)

  Thể tích khí hiđro (đktc) đã dùng là:

a)

1,12 lít

b)

1,26 lít

c)

0,42 lít

d)

1,68 lít

42.

Điều chế 2,4g Cu bằng cách dùng H2 khử CuO. Khối lượng CuO cần dùng là:

a)

3,0g

b)

4,5g

c)

6,0g

d)

1,5g

43.

Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
44.

Trong các hình vẽ biểu diễn cách thu khí hiđro sau đây, cách nào KHÔNG thu được khí H2?

a)
b)
c)
d)
45.

Phản ứng thế là phản ứng mà

a)

chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

b)

nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất

c)

từ một chất ban đầu sinh ra nhiều chất mới

d)

phản ứng xảy ra đồng thời sự oxi (oxygen) hoá và sự khử

46.

Cho dung dịch H2SO4 loãng, nhôm và bộ dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ sau:

Hoá chất và dụng cụ trên dùng để tiến hành thí nghiệm

a)

điều chế và thu khí CO2.

b)

điều chế và thu khí O2.

c)

điều chế và thu khí H2.

d)

  điều chế H2 nhưng không thu được khí.

47.

Một oxit (oxide) có tên gọi là Chì (II) oxit (Lead(II) oxide), CTHH của oxit là:

a)

 PbO

b)

PbO2

c)

Pb2O

d)

Pb2O2

48.

Nung nóng thuốc tím trong ống nghiệm, sau đó đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm thì thấy

a)

tàn đỏ giữ nguyên.

b)

tàn đỏ tắt.

c)

tàn đỏ bùng cháy.

d)

tàn đỏ bị nổ.

49.

Người ta thu khí oxi (oxygen) bằng cách đẩy nước dựa vào tính chất:

a)

khí oxi nặng hơn nước.

b)

khí oxi ít tan trong nước.

c)

khí oxi tan nhiều nước.

d)

khí oxi khó hóa lỏng.

50.

Người ta thu khí oxi (oxygen) bằng cách đẩy không khí dựa vào tính chất:

a)

  khí oxi nhẹ hơn không khí.

b)

   khí oxi ít tan trong nước.

c)

khí oxi nặng hơn không khí.

d)

   khí oxi dễ trộn lẫn với không khí.

51.

Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học, trong đó:

a)

  chỉ có một chất tham gia phản ứng sinh ra một sản phẩm.

b)

  hai chất phản ứng với nhau sinh ra một sản phẩm.

c)

  có sinh ra kết tủa và chất khí.

d)

chỉ một chất tham gia phản ứng sinh ra hai hay nhiều chất mới

52.

Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 gam KClO3 thấy thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

a)

6,72 lít.

b)

3,36 lít.

c)

2,24 lít.

d)

4,48 lít.

53.

Số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (oxygen) (đktc) là

a)

22,4 gam

b)

31,6 gam.

c)

34,5 gam

d)

25,6 gam.

54.

Số mol KMnO4 cần để điều chế được 3,2 gam oxi (oxygen) là

a)

0,3 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,4 mol.

d)

0,1 mol

55.

Lấy cùng một lượng: KMnO4, KClO3, KNO3, H2O2. Chất đem đi nhiệt phân thu được nhiều oxi (oxygen) nhất là

a)

KMnO4.

b)

KClO3

c)

KNO3

d)

H2O2

56.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau:

a)

H2.

b)

O2

c)

N2

d)

CH4

57.

Cho các phát biểu sau:

(1)   Khí hidro (hydrogen) là khí nhẹ nhất trong các chất khí;

(2)   Khí hidro có tính khử;

(3)   Hidro là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ;

(4)   Hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì là khí nhẹ nhất. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Hidro (hydrogen) được ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Dùng làm đèn xì oxi – hidro để hàn, cắt kim loại.

b)

Dùng làm nhiên liệu cho động cơ, tên lửa.

c)

Dùng để điều chế kim loại từ oxit kim loại.

d)

Cả 3 đáp án trên.

59.

Đốt cháy hỗn hợp gồm V1 lít khí hidro và V2 lít khí oxi (oxygen) (cùng điều kiện).

Tỉ lệ V1:V2 là bao nhiêu thì hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất?

a)

1:2

b)

2:3

c)

2:1

d)

1:3

60.

Trong những oxit (oxide) sau: CuO, MgO, Al2O3, Ag2O, Na2O, PbO. Có bao nhiêu oxit (oxide) phản ứng với Hidro (hydrogen) ở nhiệt độ cao

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1