NEW
Font size
Worksheetsđề cương hóa 10 giữa kì 2
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
: Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là
. I, Cl, Br, F
Cl, I, F, Br.
I, Br, Cl, F
I, Cl, F, Br
: Dung dịch chất nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
. NaCl.
HCl.
. NaF.
. HF.
: Nhóm chất nào sau đây chứa các chất tác dụng được với F2?
. H2, Na, O2.
. Fe, Au, H2O.
. N2, Mg, Al.
Cu, S, N2.
: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là
. ns2 np4.
ns2 np5
ns2 np6
(n – 1)d10 ns2 np5.
: Trong nước clo có chứa các chất
HCl, HClO
. HCl, HClO, Cl2
. HCl, Cl2
. Cl2
: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?
KCl, KClO3, Cl2
. KCl, KClO, KOH
. KCl, KClO3, KOH.
KCl, KClO3
Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất
. NaCl, NaClO3, Cl2
. NaCl, NaClO, NaOH
. NaCl, NaClO3, NaOH
NaCl, NaClO3
: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là
NaOH, Al, CuSO4. .
Cu(OH)2, Cu, CuO.
CaO, Al2O3, H2SO4
NaOH, Al, CaCO3.
Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là
. Fe.
Zn.
Cu.
. Ag.
Hoá chất dùng để nhận biết 4 dd : NaF, NaCl, NaBr, NaI là
NaOH
H2SO4
AgNO3
AgNO3
trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
. điện phân nóng chảy NaCl
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
. phân huỷ khí HCl.
cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
Clorua vôi là
Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit
Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit.
. Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit
Clorua vôi không phải là muối.
Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện
nhiệt độ thường và bóng tối
. ánh sáng mặt trời.
. ánh sáng của magie cháy
. Nhiệt độ thường
: Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là
N2 và H2.
H2 và O2.
. Cl2 và H2.
H2S và Cl2
: Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so với clo, brom, iot thì
flo có tính oxi hoá mạnh hơn.
flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.
nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt.
. nguyên tử flo không có phân lớp d.
Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí
1,25 lần
2,45 lần.
. 1,26 lần.
2,25 lần.
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr > HI.
HCl > HBr > HI > HF.
. HCl > HBr > HF > HI
Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục ?
. Khí F2
Hơi Br2
. Khí N2
Khí Cl2
: Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3) ?
HCl
Cl2
. NaCl
CuCl2
: Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm :
. 2NaCl + 2H2O => 2NaOH + H2 + Cl2
MnO2 + 4Cl2 => MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HClđ => 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
KClO3 + 6 HClđ = KCl + 3H2O + 3Cl2
Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?
MnO2, dung dịch HCl loãng.
. KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.
KMnO4, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?
. O2
. N2
Cl2
CO2
: Khí hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây ?
. NaOH
H2SO4 đặc
. H2SO4 loãng
. H2O
: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây ?
Cho clo tác dụng với nước
Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.
Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
Cho clo tác dụng với dung dịch KOH.
Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là:
oxi hóa muối florua.
. dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối
điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng
không có phương pháp nào.
Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng:
đơn chất Cl2
muối NaCl có trong nước biển.
khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).
khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).
: Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi)
Cl2
I2
Br2
. F2
thuốc thử dung để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl
dung dịch BaCl2
. khí Cl2
dung dịch AgNO3
dung dịch Br2
: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng:
. NaF
. NaBr
NaI
NaCl
Phát biểu nào sau đây là không đúng:
Ở điều kiện thường, iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím
Ở điều kiện thường, brom là chất khí màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc
Ở điều kiện thường, flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc
Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc
: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:
HCl
HF
HNO3
. H2SO4
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
. cộng hóa trị không cực
liên kết ion.
cộng hóa trị có cực
liên kết cho nhận
: Chất nào có tính khử mạnh nhất?
HI.
HF
HBr.
HCl.
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim
Đều có tính oxi hóa mạnh.
Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2
Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?
. Muối natri clorua.
. Rong biển.
. Tinh bột.
. Đá vôi.
: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
NaNO3.
. Cu.
. Ag.
. NaOH.
: Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua là
bạc nitrat.
. quỳ tím.
brom.
. tinh bột.
: Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu
đỏ.
. vàng.
xanh
trắng
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
F2
Br2
. Cl2.
I2
Thuốc thử để nhận ra iot là
hồ tinh bột
. nước brom
phenolphthalein
. Quì tím.
Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Ca(OH)2
. NaBr
: Axit HCl tác dụng với ZnO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?
Zn, H2.
ZnCl2, H2O
Zn, H2O.
ZnCl2, H2.
: Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do
Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
nguyên nhân khác.
HClO có tính oxi hóa mạnh.
HCl là axit mạnh
Phát biểu nào sau đây sai?
. Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa.
Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.
. Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot
Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.
: Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là:
. HF
. HCl
. HBr
HI
: Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1 g NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu
quì tím.
đỏ
quì tím, dd AgNO3
. dd AgNO3
Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?
. Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất
Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên
. Có độ âm điện lớn nhất
Là chất oxi hoá rất mạnh
: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim
. Đều là chất khí ở điều kiện thường.
Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.
Đều có tính oxi hóa mạnh
: Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây ?
. HCl, H2SO4, HF.
HCl, H2SO4, HNO3.
H2SO4, HF, HNO3.
HCl, H2SO4, HF, HNO3.
: Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
HCl + NaOH →NaCl + H2O.
MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
2HCl + Mg →MgCl2+ H2 .
. NH3+ HCl → NH4Cl.
: HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do
flo có tính oxi hoá mạnh nhất.
. flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất.
liên kết H – F phân cực mạnh nhất.
HF có liên kết hiđro.
: Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?
Vì flo không tác dụng với nước.
Vì flo có thể tan trong nước
. Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước.
Vì một lí do khác.
: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ
. không chuyển màu.
chuyển sang màu xanh.
chuyển sang không màu.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl.
Khí Cl2 sinh ra thường có lẫn hơi nước và hidroclorua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
. dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.
dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.
dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.
MnCl2
. KMnO4
KNO3
. CaCl2.
Hòa tan khí Cl2.
Giữ lại hơi nước
Giữ lại khí HCl.
Làm sạch bụi.
: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3
Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.
. KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.
. Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.
