wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

homework class 7

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

2.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

3.

feast (n)

a)

gà tây

b)

xa xôi

c)

bữa tiệc

4.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

5.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

6.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

7.

carnical

a)

lễ hội hóa trang

b)

ngày kỷ niệm

c)

lễ hội

8.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

9.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

10.

Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.

a)

and

b)

so

c)

because

11.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

A. Tet holiday B. Easter C. Thanksgiving D. Monday

Odd one out

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

a. carnival b. fascinate

c. celebrate d. exciting

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

a. chaos b. chance

c. school d. Christmas

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

a. called b. gathered

c. played d. watched

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

festival

a)

lễ hội

b)

thuộc về lễ hội

c)

lễ kỉ niệm

d)

cuộc diễu hành

19.

thuộc về văn hóa

a)

culture

b)

cultural

c)

parade

d)

seasonal

20.

bóng nhờn

a)

gravy

b)

easter

c)

costume

d)

greasy

21.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm đầu đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

22.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm thứ hai đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

23.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. visit                B. famous                   C. wonder                   D. protect

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. culture                         B. parade                    C. weather                  D. cannon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. critic                           B. event                      C. machine                 D. mistake

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

mê tín

a)

performance

b)

masquerade

c)

superstitious

d)

resurrection

27.

It is a holiday which celebrates the resurrection of Jesus from the dead. _________

a)

Ghost festival

b)

Thanksgiving

c)

Mid-Autumn Festival

d)

Easter

28.

It is held on the 15th day of the 8th lunar month with the fullest moon at night. Mooncakes (bánh trung thu) and lanterns are the features of the festival.

a)

Diwali

b)

Mid-Autumn Festival

c)

Christmas            

d)

Thanksgiving

29.

It is celebrated on October 31, and children dress up in costumes, visit people’s houses and ask for candy or treats

a)

La Tomatina                    

b)

Rio Carnival

c)

Tet

d)

Halloween       

30.

mùa màng (n.)

a)

highlight

b)

feast

c)

harvest

d)

costume

31.

celebratory là loại từ gì

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

32.

diễn ra

a)

take place

b)

chaos

c)

performance

d)

masquerade

33.

Easter

(n)

/ˈiːstə(r)/

a)

lễ Giáng sinh

b)

lễ Phục sinh

34.

Halloween

(n)

/ˌhæləʊˈiːn/

a)

lễ hội hóa trang

b)

lễ Phục sinh

35.

Thanksgiving

(n)

/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

a)

lễ Tạ ơn

b)

lễ hội hóa trang

36.

Mid-autumn Festival

(n)

/mɪd ˈɔːtəm/

a)

lễ Tạ ơn

b)

tết Trung thu

37.

Water festival

(n)

/ˈfestɪvl/

a)

lễ Tạ ơn

b)

lễ hội té nước

38.

carnival

(n)

/ˈkɑːnɪvl/

a)

lễ hội các na van

b)

lễ hội té nước

39.

parade

(n)

/pəˈreɪd/

a)

lễ hội các na van

b)

đoàn diễu hành

40.

celebratory

(adj)

/ˌseləˈbreɪtəri/

a)

kỷ niệm

b)

đoàn diễu hành

41.

culture

(n)

/ˈkʌltʃə(r)/

a)

kỷ niệm

b)

văn hóa

42.

festive

(adj)

/ˈfestɪv/

a)

văn hóa

b)

thuộc ngày lễ

43.

religious

(adj)

/rɪˈlɪdʒəs/

a)

tôn giáo

b)

văn hóa

44.

seasonal

(adj)

/ˈsiːzənl/

a)

thuộc ngày lễ

b)

theo mùa

45.

serious

(adj)

/ˈsɪəriəs/

a)

nghiêm trọng

b)

theo mùa

46.

superstitious

(adj)

/ˌsuːpəˈstɪʃəs/

a)

có tính mê tín

b)

nghiêm trọng

47.

traditional

(adj)

/trəˈdɪʃənl/

a)

theo mùa

b)

thuộc truyền thống

48.

feast

(n)

/fiːst/

a)

có tính mê tín

b)

yến tiệc

49.

cranberry

(n)

/ˈkrænbəri/

a)

yến tiệc

b)

cây việt quất

50.

turkey

(n)

/ˈtɜːki/

a)

yến tiệc

b)

gà tây

51.

stuffing

(n)

/ˈstʌfɪŋ/

a)

yến tiệc

b)

sự nhồi (nhồi gà tây trong lễ tạ ơn)

52.

gravy

(n)

/ˈɡreɪvi/

a)

gà tây

b)

nước xốt

53.

greasy

(adj)

/ˈɡriːsi/

a)

gà tây

b)

nhiều dầu mỡ

54.

steep

(n)

/stiːp/

a)

theo mùa

b)

con dốc

55.

chaos

(n)

/ˈkeɪɒs/

a)

nhiều dầu mỡ

b)

sự hỗn loạn

56.

highlight

(n,v)

/ˈhaɪlaɪt/

a)

tia, vòi

b)

điểm nhấn, làm nổi bật

57.

harvest

(n, v)

/ˈhɑːvɪst/

a)

điểm nhấn, làm nổi bật

b)

mùa gặt, thu hoạch

58.

lantern

(n)

/ˈlæntən/

a)

điểm nhấn, làm nổi bật

b)

đèn lồng

59.

decorate

(v)

/ˈdekəreɪt/

a)

trang trí

b)

mùa gặt, thu hoạch

60.

host

v, n

/həʊst/

a)

đăng cai, tổ chức, chủ nhà

b)

đèn lồng

61.

take place

(v)

/teɪk pleɪs/

a)

diễn ra, xảy ra

b)

đăng cai, tổ chức, chủ nhà