wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT VẬT LÝ 11 - CUỐI KỲ 2 - 23-24

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đặt hai điện tích điểm q1 = 5.10-6 (C) và q2 = - 6.10-6 (C) cách nhau một khoảng thì chúng sẽ

a)
hút nhau.
b)
vừa hút vừa đẩy nhau.
c)
đẩy nhau.
d)
không hút cũng không đẩy.
2.

Đặt hai điện tích điểm q1 = 4.10-6 (C) và q2 cách nhau một khoảng r thì người ta thấy chúng đẩy nhau. Điện tích q2 có thể là

a)

– 2.10-6 C.

b)

– 8.10-3 C.

c)

– 10-9 C.

d)

10-5 C.

3.
Độ lớn của lực tương tác giữa 2 điện tích điểm trong chân không
a)
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
c)
tỉ lệ nghịch với độ lớn của tích độ lớn của hai điện tích
d)
tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
4.
Đơn vị của điện tích là
a)
Niu - tơn.
b)
Cu - lông.
c)
Jun.
d)
Vôn.
5.
Cường độ điện trường có đơn vị là
a)

V/m2.

b)
V/m.
c)
V.m.
d)

V.m2.

6.
Vectơ cường độ điện trường 𝐸 có
a)
cùng phương với phương của lực điện 𝐹 .
b)
vuông góc với phương của lực điện 𝐹 .
c)
chiều cùng chiều với lực điện 𝐹 .
d)
chiều ngược chiều với lực điện 𝐹 .
7.
Đường sức điện của điện tích Q
a)
có chiều từ vô cực về Q nếu Q < 0.
b)

có chiều từ Q ra vô cực nếu Q \ne 0.

c)
có chiều từ vô cực về Q nếu Q > 0.
d)
có chiều từ Q ra vô cực nếu Q < 0.
8.
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
a)
độ lớn điện tích gây ra điện trường.
b)
độ lớn điện tích thử.
c)
khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
d)
hằng số điện môi.
9.
Đường sức điện cho biết
a)
độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
b)
độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
c)
hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
d)
phương của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
10.
Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường của điện tích Q có chiều hướng ra xa nó. Điện tích Q có thể là
a)

Q = 2.10-9 N.

b)

Q = – 3.10-9 C.

c)

Q = 4.10-9 C.

d)

Q = – 6.10-9 N.

11.

Nếu hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức điện và cách điện tích Q một khoảng rA = 4rB thì kết luận nào sau đây đúng?

a)

EA = 8EB.

b)

EB = 0,5EA.

c)

EA = 4EB.

d)

EB = 16EA.

12.
Đặt một điện tích thử -2 (mC) tại một điểm thì nó chịu một lực điện là 3,2 (N) và có hướng từ trái sang phải. Vectơ cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
a)
1600 V/m, từ trái sang phải.
b)
1,6 V/m, từ phải sang trái.
c)
1,6 V/m, từ trái sang phải.
d)
1600 V/m, từ phải sang trái.
13.
Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
a)
có hướng như nhau tại mọi điểm.
b)
có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
c)
có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
d)
có độ lớn giảm dần theo thời gian.
14.
Đường sức điện trường đều của hai bản kim loại tích điện trái dấu là những đường
a)
thẳng song song, cách đều nhau.
b)
cong kín có dạng đường tròn.
c)
cong có dạng parabol.
d)
thẳng dài vô hạn, cách đều nhau.
15.
Đặt một electron trong điện trường đều rồi thả nhẹ. Electron đó sẽ
a)
dịch chuyển dọc theo một đường sức điện.
b)
nằm yên tại điểm đó do điện trường đều.
c)
dịch chuyển ngược chiều đường sức điện.
d)
dịch chuyển vuông góc với đường sức điện.
16.
Thả một điện tích trong điện trường đều giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu. Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường có độ lớn
a)
tăng 2 lần.
b)
giảm 2 lần.
c)
không thay đổi.
d)
giảm 4 lần.
17.
Bắn một ion dương với vận tốc ban đầu theo hướng vuông góc với đường sức của điện trường đều của hai bản tích điện trái dấu. Quỹ đạo của ion đó là
a)
đường parabol và tiến dần về bản dương.
b)
đường parabol và tiến dần về bản âm.
c)
đường thẳng vuông góc với đường sức điện.
d)
đường thẳng song song với đường sức điện.
18.
Dòng điện không đổi là dòng điện có
a)
chiều không thay đổi theo thời gian.
b)
cường độ thay đổi theo thời gian.
c)
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.
d)
chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
19.
Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là
a)
Điện lượng.
b)
Dòng điện.
c)
Mật độ electron tự do.
d)
Cường độ dòng điện.
20.
Chọn phát biểu không đúng?
a)
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron.
b)
Chiều của dòng điện trong kim loại được quy định ngược chiều chuyển động của electron.
c)
Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua.
d)
Để đo cườn độ dòng điện qua một dây dẫn người ta sử dụng ampe kế.
21.
Cường độ dòng điện có đơn vị là
a)
Ampe.
b)
Vôn.
c)
Culomb.
d)
Vôn/mét.
22.
Dòng điện là
a)
dòng chuyển dời có hướng của các ion dương.
b)
sự chuyển động của các điện tích.
c)
dòng chuyển dời có hướng của electron.
d)
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
23.
Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
a)
Tác dụng nhiệt.
b)
Tác dụng hóa học.
c)
Tác dụng từ.
d)
Tác dụng cơ học.
24.
Quy ước chiều dòng điện là
a)
chiều dịch chuyển của các electron.
b)
chiều dịch chuyển của các ion.
c)
chiều dịch chuyển của các điện tích âm.
d)
chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
25.
Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có
a)
dòng electron chuyển từ B qua A.
b)
dòng electron chuyễn từ A qua B.
c)
dòng proton chuyển từ B qua A.
d)
dòng proton chuyển từ A qua B.
26.
Đơn vị đo điện trở là
a)

ôm ( Ω\Omega ).

b)
fara (F).
c)
henry (H).
d)
oát (W).
27.
Phát biểu nào sau đây sai.
a)
Trên điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định giá trị của điện trở.
b)
Đối với điện trở nhiệt, khi nhiệt độ tăng thì điện trở luôn tăng.
c)
Nguyên nhân chính gây ra điện trở trong kim loại là do dao động nhiệt của các ion ở nút mạng tinh thể.
d)
Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.
28.
Cường độ dòng điện qua vật dẫn kim loại
a)
tỉ lệ nghịch với hiệu điệu thế đặt vào hai đầu vật dẫn.
b)
tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.
d)
không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.
29.
Điều kiện để có dòng điện là
a)
cần có các vật dẫn nối liền với nhau thành mạch kín.
b)
chỉ cần có nguồn điện
c)
cần duy trì một HĐT giữa hai đầu vật dẫn
d)
cần các điện trở nối liền với nhau.
30.
Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào
a)
chiều dài dây dẫn.
b)
hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
c)
vật liệu làm dây dẫn.
d)
tiết diện dây dẫn.
31.
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn tăng gấp đôi thì cường độ dòng điện qua vật dẫn
a)
không thay đổi.
b)
giảm 2 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
32.
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là
a)
một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
b)
một đường cong đi qua gốc toạ độ.
c)
một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.
d)
một đường cong không đi qua gốc toạ độ.
33.
Nguồn điện dùng để tạo ra
a)
các electron chạy trong vật dẫn.
b)
các ion âm.
c)
các hạt mang điện nhằm tạo thành dòng điện trong mạch.
d)
và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
34.
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
b)
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
c)
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
d)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
35.
Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là các điện trở. Cường độ dòng điện trong mạch chính
a)
tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
b)
tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
c)
tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
d)
tăng khi điện trở mạch ngoài giảm.
36.
Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
a)
Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
b)
Nối 2 cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
c)
Không mắc cầu chì với một mạch điện kín.
d)
Dùng pin để mắc vào một mạch điện kín.
37.
Để đo hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch người ta dùng
a)
lưc kế.
b)
công tơ điên.
c)
vôn kế.
d)
ampe kế.
38.
Số Vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết
a)
Suất điện động của nguồn điện.
b)
Điện trở trong của nguồn điện.
c)
Hiệu điện thế giữa hai vật.
d)
Dòng điện đi qua nguồn điện.
39.
Điện trở nhiệt được dùng làm cảm biến nhiệt trong thiết bị nào sau đây?
a)
Tủ lạnh.
b)
Quạt máy.
c)
Xe máy.
d)
Ti vi.
40.
Cường độ dòng điện đươc đo bằng
a)
vôn kế.
b)
công tơ điên.
c)
nhiệt kế.
d)
ampe kế.
41.
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
a)
tăng rất lớn.
b)
tăng giảm liên tục.
c)
giảm về 0.
d)
không đổi so với trước.
42.
Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là
a)
kW.
b)
kV.
c)

K Ω\Omega

d)
kW.h.
43.
Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng
a)
4 lần.
b)
8 lần.
c)
12 lần.
d)
16 lần.
44.
Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu một biến trở R. Điều chỉnh giá trị R và đo công suất toả nhiệt P trên biến trở. Chọn phát biểu đúng.
a)
P không đổi do HĐT không đổi.
b)
P tăng khi giá trị biến trở tăng.
c)
P giảm khi giá trị biến trở tăng.
d)
P cực đại khi giá trị biến trở bằng 0.
45.
lượng điện năng tiêu thụ được đo bằng:
a)
Ampe kế.
b)
Vôn kế.
c)
Tĩnh điện kế.
d)
Công tơ điện.
46.
Đơn vị đo nhiệt lượng toả ra là
a)
Vôn.
b)
Jun.
c)
Oát.
d)
Oat trên giờ (W/h).
47.
Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải
a)
tăng hiệu điện thế 2 lần.
b)
tăng hiệu điện thế 4 lần.
c)
giảm hiệu điện thế 2 lần.
d)
giảm hiệu điện thế 4 lần.
48.
Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch
a)
tăng 4 lần.
b)
không đổi.
c)
giảm 4 lần.
d)
tăng 2 lần.
49.

Một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp với nhau (R1 > R2). Mắc vào hai đầu đoạn mạch một HĐT U thì nhiệt lượng toả ra trên hai điện trở trong cùng khoảng thời gian lần lượt là Q1 và Q2, QAB là nhiệt lượng toả ra trên cả đoạn mạch thì

a)

Q1 < Q2.

b)

Q1 > Q2.

c)

Q1 = Q2.

d)

QAB = Q1 - Q2.

50.
Thiết bị nào dưới đây khi hoạt động thì điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng?
a)
Quạt điện.
b)
Ac quy đang nạp điện.
c)
Ấm điện.
d)
Máy giặt.
51.

Đoạn mạch AB gồm hai điện trở R1 và R2 (với R1 < R2) được mắc song song với nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế U. Công suất tiêu thụ trên hai điện trở lần lượt là P1 và P2, công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch là PAB thì

a)

P1 < P2.

b)

P1 > P2.

c)

P1 = P2.

d)

PAB = P1 - P2.

52.
Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, khi mắc hai nguồn điện vào mạch điện thì nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Hai nguồn này luôn tạo ra hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài.
b)
Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J.
c)
Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.
d)
Nguồn thứ nhất luôn tạo ra cường độ dòng điện nhỏ hơn nguồn thứ hai.
53.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong một môi trường thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

F=q1q2k.r2F=\frac{q_1q_2}{k.r^2}

b)

F=kq1q2ϵ.r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{\epsilon.r^2}

c)

F=r2 q1q2kF=r^2\ \frac{\left|q_1q_2\right|}{k}

d)

F=q1q2ϵ.r2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{\epsilon.r^2}

54.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích là F. Khi hai điện tích đặt trong môi trường có hằng số điện môi là ϵ\epsilon thì lực tương tác giữa hai điện tích khi đó là

a)

F2ϵ\frac{F}{2\epsilon}

b)

Fϵ\frac{F}{\epsilon}

c)

2ϵF2\epsilon F

d)

ϵF\epsilon F

55.

Một điện tích q đặt trong điện trường có cường độ là E thì chịu tác dụng của lực điện F. Độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích q có biểu thức là

a)

F=2EqF=\frac{2E}{q}

b)

F=E2qF=\frac{E}{2q}

c)

F=EqF=\frac{E}{q}

d)

F=qEF=qE

56.

Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây

a)

I=Δq.ΔtI=\Delta q.\Delta t

b)

I=qeI=\frac{q}{e}

c)

I=ΔtΔqI=\frac{\Delta t}{\Delta q}

d)

I=ΔqΔtI=\frac{\Delta q}{\Delta t}

57.

Đơn vị của điện lượng là Culomb (C) thì

a)

1C=1A1V1C=\frac{1A}{1V}

b)

1C=1N1s1C=\frac{1N}{1s}

c)

1C=1A1s1C=\frac{1A}{1s}

d)

1C=1A.1s1C=1A.1s

58.

Biểu thức đúng của định luật Ohm đối với đoạn mạch chỉ có điện trở là

a)

U=IRU=\frac{I}{R}

b)

I=U.RI=U.R

c)

I=URI=\frac{U}{R}

d)

I=RUI=\frac{R}{U}

59.

Biểu thức nào sau đây là của định luật Ôm đối với toàn mạch?

a)

I=URI=\frac{U}{R}

b)

I=ξR+rI=\frac{\xi}{R+r}

c)

I=ξUABR+rI=\frac{\xi-U_{AB}}{R+r}

d)

I=ξRI=\frac{\xi}{R}

60.

Khi đặt vào hai đầu điện trở một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị I. Nhiệt độ của điện trở được giữ không đổi. Đường đặc tuyến Vôn - Ampe có dạng

a)

b)

c)

d)

61.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch?

a)

A=UI2tA=UI^2t

b)

A=U2ItA=U^2It

c)

A=UItA=UIt

d)

A=UItA=\frac{UI}{t}

62.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ?

a)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}

b)

P=U2.RP=U^2.R

c)

P=R.I2P=R.I^2

d)

P=UIP=UI

63.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn bằng kim loại khi có dòng điện I chạy qua trong khoảng thời gian t được tính bằng biểu thức

a)

Q=UI2tQ=UI^2t

b)

Q=RI2tQ=RI^2t

c)

Q=UR2tQ=UR^2t

d)

Q=RItQ=RIt