wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp GK1 KHTN7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ năng quan sát và kĩ năng phân loại thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

A. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

B. Hình thành giả thuyết.

c)

C. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

d)

D. Thực hiện kế hoạch.

2.

Muốn xác định chiều dài của quyển vở cần sử dụng kĩ năng nào sau đây?

a)

A. Kĩ năng liên kết.

b)

B. Kĩ năng dự báo.

c)

C. Kĩ năng đo.

d)

D. Kĩ năng phân loại.

3.

Để đo thời gian bạn Nam đi xe đạp từ nhà đến trường, dụng cụ đo phù hợp nhất là

a)

A. đồng hồ cát.

b)

B. đồng hồ bấm giây.

c)

C. đồng hồ nước.

d)

D. đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện.

4.

Kĩ năng đo thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

A. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

B. Hình thành giả thuyết.

c)

C. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

d)

D. Thực hiện kế hoạch.

5.

Muốn xác định khối lượng của quả táo cần sử dụng kĩ năng nào sau đây?

a)

A. Kĩ năng đo.

b)

B. Kĩ năng liên kết.

c)

C. Kĩ năng dự báo.

d)

D. Kĩ năng phân loại.

6.

Để đo thời gian một viên bi sắt chuyển động trên máng nghiêng, dụng cụ đo phù hợp nhất là

a)

A. đồng hồ cát.

b)

B. đồng hồ bấm giây.

c)

C. đồng hồ nước.

d)

D. đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện.

7.

Bước đầu tiên trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là gì?

a)

A. Hình thành giả thuyết

b)

B. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

c)

C. Thực hiện kế hoạch

d)

D. Kết luận

8.

Bước nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên liên quan đến việc đưa ra dự đoán?

a)

Quan sát

b)

Hình thành giả thuyết

c)

Lập kế hoạch

d)

Kết luận

9.

Kỹ năng nào được sử dụng để tổ chức và phân loại thông tin thu thập được trong quá trình nghiên cứu?

a)

Kỹ năng liên kết

b)

Kỹ năng phân loại

c)

Kỹ năng thuyết trình

d)

Kỹ năng đo

10.

Khi thực hiện thí nghiệm, bước nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Lập kế hoạch

b)

Thực hiện kế hoạch

c)

Đánh giá kết quả

d)

Đặt câu hỏi

11.

Kỹ năng nào giúp người học đưa ra những dự đoán hợp lý dựa trên dữ liệu thu thập được?

a)

Kỹ năng viết báo cáo

b)

Kỹ năng dự báo

c)

Kỹ năng đo

d)

Kỹ năng thuyết trình

12.

Khi kết thúc một cuộc nghiên cứu, chúng ta cần làm gì?

a)

Thực hiện thêm thí nghiệm

b)

Kết luận

c)

Lập kế hoạch mới

d)

Đặt câu hỏi mới

13.

Đâu là bước cuối cùng trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Quan sát

b)

Hình thành giả thuyết

c)

Thực hiện kế hoạch

d)

Kết luận

14.

Kỹ năng nào giúp học sinh, sinh viên trình bày ý tưởng và kết quả nghiên cứu một cách rõ ràng?

a)

Kỹ năng quan sát

b)

Kỹ năng thuyết trình

c)

Kỹ năng phân loại

d)

Kỹ năng viết báo cáo

15.

Khi quan sát một hiện tượng tự nhiên, điều gì là cần thiết?

a)

Đặt câu hỏi

b)

Hình thành giả thuyết

c)

Thực hiện thí nghiệm

d)

Tất cả đều đúng

16.

Khi thực hiện nghiên cứu, việc thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau được gọi là gì?

a)

Phân tích

b)

Liên kết

c)

Quan sát

d)

Đánh giá

17.

Kỹ năng nào giúp xác định các hiện tượng tương tự trong tự nhiên?

a)

Kỹ năng liên kết

b)

Kỹ năng đo

c)

Kỹ năng quan sát

d)

Kỹ năng viết báo cáo

18.

Điều gì quan trọng nhất trong việc thực hiện kế hoạch kiểm tra?

a)

Ghi chép

b)

Tuân thủ quy trình

c)

Đặt câu hỏi

d)

Tổng hợp dữ liệu

19.

Khi bạn đã có kết quả từ nghiên cứu, bước tiếp theo là gì?

a)

Phân tích

b)

Lập kế hoạch mới

c)

Kết luận

d)

Ghi chép

20.

Kỹ năng nào là cần thiết để đo lường các hiện tượng trong nghiên cứu khoa học?

a)

Kỹ năng thuyết trình

b)

Kỹ năng đo

c)

Kỹ năng dự báo

d)

Kỹ năng phân loại

21.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr, số hạt electron của nguyên tử đó là

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13.

22.

Khối lượng của một nguyên tử Calcium theo đơn vị quốc tế là

a)

40 mg.

b)

40 gam.

c)

40 kg.

d)

40 amu.

23.

Đơn vị của khối lượng nguyên tử là

a)

amu.

b)

gam.

c)

kilogam.

d)

lít.

24.

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân được gọi là

a)

đơn chất.

b)

hợp chất.

c)

nguyên tố hóa học.

d)

kí hiệu hóa học.

25.

Hợp chất là chất được tạo nên từ

a)

hai hay nhiều nguyên tử hóa học.

b)

hai hay nhiều phân tử hóa học.

c)

hai hay nhiều nguyên tử cùng loại.

d)

hai hay nhiều nguyên tố hóa học.

26.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm đơn chất?

a)

ZnO, H2, O2, FeO.

b)

O2, H2, Mg, SiO2.

c)

K, Cl2, H2, O2.

d)

NaCl, Ba, FeCl3, N2O3.

27.

Khối lượng phân tử dioxide (CO2) là

a)

12 amu.

b)

16 amu.

c)

28 amu.

d)

44 amu.

28.

Từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu ".…….. là hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất" là

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Đơn chất.

d)

Hợp chất.

29.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

số neutron.

b)

điện tích hạt nhân.

c)

khối lượng.

d)

số lớp electron.

30.

Tập hợp các nguyên tố hóa học có tính chất hóa học tương tự nhau và được xếp thành cột, theo chiều tăng dần về điện tích hạt nhân được gọi là

a)

ô.

b)

nhóm.

c)

nguyên tử.

d)

chu kì.

31.

Nguyên tố kim loại nào được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

Potassium.

b)

Mercury.

c)

Iron.

d)

Sodium.

32.

Nguyên tố phi kim nào có trong thành phần của muối ăn?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Hydrogen.

d)

Chlorine.

33.

Nguyên tố kim loại nào có trong thành phần của muối ăn?

a)

Sodium.

b)

Calcium.

c)

Aluminiumn.

d)

Potasium.

34.

Một nguyên tử có 9 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr, số hạt electron của nguyên tử đó là

a)

7.

b)

8.

c)

9.

d)

10.

35.

Khối lượng của một nguyên tử nitrogen theo đơn vị quốc tế là

a)

14 mg.

b)

14 amu.

c)

14 kilogam.

d)

14 gam.

36.

Đơn vị quốc tế của khối lượng nguyên tử là

a)

gam.

b)

kilogam.

c)

lít.

d)

amu.

37.

Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

một nguyên tố hóa học.

b)

một nguyên tử hóa học.

c)

hai nguyên tố hóa học.

d)

một phân tử hóa học.

38.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm hợp chất?

a)

Fe, H2, O2, Zn.

b)

SO2, H2, Mg, SiO2.

c)

KOH, Cl2, H2O, CO2.

d)

Na2O, CaSO4, AlCl3, N2O5.

39.

Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) là

a)

16 amu.

b)

32 amu.

c)

48 amu.

d)

64 amu.

40.

Từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu "Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất là con số biểu thị khả năng ……… của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác trong phân tử." là

a)

quan sát.

b)

dự đoán.

c)

liên kết.

d)

phân loại.

41.

Các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp vào cùng một hàng ngang trong bảng tuần hoàn gọi là

a)

ô.

b)

nhóm.

c)

chu kì.

d)

nguyên tử.

42.

Nguyên tố phi kim nào rất cần thiết cho sự sống và sự cháy?

a)

Hydrogen.

b)

Nitrogen.

c)

Oxygen.

d)

Chlorine.

43.

Nguyên tố kim loại nào có thể cắt bằng dao làm từ thép?

a)

Magnesium.

b)

Mercury.

c)

Iron.

d)

Sodium.

44.

Nguyên tố có khối lượng nguyên tử bằng 16 amu là

a)

Hiđrô

b)

Cacbon

c)

Oxygen

d)

Lưu huỳnh

45.

Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

28 amu

46.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các hợp chất?

a)
  • Cl2, Na, C, P

b)
  • Mg, O2, H2, N2

c)

Fe, O3, C2H5OH, Ne

d)
  • CaCO3, NaOH, HNO3, SO2

47.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm đơn chất?

a)
  • NH3, H2S, Na, O3

b)
  • CO, H2O, HNO3, SO2

c)
  • K2O, NaOH, Fe2O3, HCl

d)
  • H2, N2, O2, Mg

48.

Khối lượng phân tử của CH4 là:

a)

14 amu.  

b)

16 amu.

c)

18 amu.

d)

20 amu.

49.

Khối lượng phân tử của HCl là:

a)

34,5 amu.

b)

35,5 amu.

c)

36,5 amu.

d)

37,5 amu.

50.

Khí ozone được cấu tạo từ

a)
  • Hydrogen

b)
  • Oxygen

c)
  • Carbon

d)
  • Chlorine

51.

Khối lượng phân tử của amoniac (NH) là bao nhiêu?

a)

14 amu

b)

17 amu

c)

18 amu

d)

20 amu

52.

Khối lượng phân tử của canxi oxit (CaO) là bao nhiêu?

a)

40 amu.

b)

56 amu.

c)

60 amu.

d)

64 amu.

53.

Khối lượng phân tử của natri hydroxide (NaOH) là

a)

39 amu

b)

40 amu

c)

41 amu

d)

42 amu

54.

Khối lượng phân tử của cacbon monoxit (CO) là bao nhiêu?

  • A. 28 u

  • B. 30 u

  • C. 32 u

  • D. 34 u

a)

28 amu

b)

30 amu

c)

32 amu

d)

34 amu

55.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các hợp chất?

a)
  • NaHCO3, H2O, CaSO4, NO2

b)
  • H2, Cl2, Br2, I2

c)
  • Mg, Al, Si, S

d)
  • O2, N2, F2, H2

56.

Khối lượng nguyên tử của một nguyên tố phụ thuộc vào yếu tố

a)

Số proton   

b)

Số electron

c)

Số proton và neutron

d)

Số neutron và electron

57.

Câu 1. Khối lượng nguyên tử của một nguyên tố có 11 proton và 12 neutron  là

        

a)

11 amu.   

b)

23 amu. 

c)

34 amu

d)

12 amu.

58.

Hạt nhân một nguyên tử calcium có 20 proton và 20 neutron. Khối lượng của nguyên tử calcium xấp xỉ bằng:

a)

10 amu

b)

20 amu

c)

40 amu

d)

60 amu

59.

Nguyên tử Clo (Cl) nhận thêm 1 electron để trở thành

a)

Ion Cl⁻.

b)

Ion Cl⁺.

c)

Ion Na⁺.

d)

Ion O²⁻.

60.

Phân tử nào là phân tử ion?

a)

NaCl.

b)

H₂.

c)

NH₃.

d)

CO₂.