Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng thời gian giữa 2 lần nguyên phân liên tiếp là

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kì tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

2.

Trong 1 chu kì tế bào thơi gian dài nhất là của :

a)

kì cuối

b)

kì giữa

c)

kì đầu

d)

kì trung gian

3.

Trong 1 chu kì tế bào chu kì trung gian đc chia làm

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

4.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

Pha G1 và pha G2

5.

thứ tự lần lượt trước sau của tiến trình 3 pha ở kì trung gian trong 1 chu kì tế bào là

a)

G2,G2,S

b)

S,G1,G2

c)

S,G2,G1

d)

G1,S,G2

6.

Thứ tự nào sau đây đc sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân

a)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa

b)

Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối

c)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

d)

Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối

7.

Trg kì đầu nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn

b)

1 số trạng thái đơn 1 số trạng thái kép

c)

Đều ở trạng thái kép

d)

Đều ở trạng thái đơn dây xoắn

8.

Thoi phân bào đc hình thành theo quy tắc

a)

Từ giữa tế bào lan dần ra

b)

từ 2 cực của tế bào lan vào giữa

c)

Chi hình thành ở 1 cực của tế bào

d)

Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào

9.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào

a)

Kì cuối

b)

Kì đầu

c)

Kì trung gian

d)

Kì giữa

10.

Gà có 2n=78. Vào kì trung gian sau khi sảy ra tự nhân đôi, số nhiẽm sắc thể trg mỗi tế bào là

a)

78 nhiễm sắc thể đơn

b)

78 nhiễm sắc thể kép

c)

156 nhiễm sắc thể đơn

d)

156 nhiễm sắc thể kép

11.

trg tế bào của 1 loài vào kì giữa của nguyên phân ngta xác định có tất cả 8 nhiễm sắc thể kép loài đó có tên là

a)

Người

b)

đậu hà lan

c)

Ruồi giấm

d)

Lúa nước

12.

Ở người 2n=46 vào kì sau của nguyên phân trg mỗi tế bào của người có bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

46 nhiễm sắc thể đơn

b)

92 nhiễm sắc thể kép

c)

46 nhiễm sắc thể kép

d)

92 nhiễm sắc thể đơn

13.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục chín

c)

Giao tử

d)

Tế bào xô ma

14.

Sự kết hợp và trao đổi chéo nhiẽm sắc thể diễn ra ở kì nào trg giảm phân

a)

Kì đầu I

b)

Kì đầu II

c)

Kì giữa I

d)

Kì giữa II

15.

trg giảm phân nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào

a)

Kì giữa I

b)

Kì trung gian trc lần phân bào I

c)

Kì giữa II

d)

Kì trung gian trc lần phân bào II

16.

Trg giảm phân nhiễm sắc thể xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

Kì giữa I

b)

Kì giữa II

c)

Kì sau II

d)

Kì sau I

17.

Ở giảm phân II nhiễm sắc thể kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thành mấy hàng

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

18.

Kết thuc phân bào I trg giảm phân các nhiễm sắc thể trg tế bào ở trạng thái

a)

Đơn, dãn xoắn

b)

Đơn, co xoắn

c)

Kép,dãn xoắn

d)

Kép, co xoắn

19.

Đặc điểm có ở kì giữa I của giảm phân và ko có kì giữa của nguyên phân là

a)

Các nhiễm sắc thể co xoắn tối đa

b)

Hai nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp song song với nhau trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

c)

Nhiễm sắc thể ỏe trạng thái kép

d)

Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào

20.

Trong quá trình giảm phân các nhiễm sắc thể Chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kì nào sau đay

a)

Kì đầu II

b)

Kì giữa II

c)

Kì sau II

d)

Kì cuối II

21.

Trg giảm phân cấu trúc của nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây

a)

Nhan đôi

b)

Trao đổi tréo

c)

Tiếp hợp

d)

Co xoắn

22.

ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di chuyền

a)

làm tăng Lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

tạo ra sự ổn định về thông tin di chuyền

c)

Góp phần tạo ra sự đã dạng về kiểu gen ở loài

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

23.

trg 1 tế bào sinh dục của 1 loài đg ở kof giữa I ngta đếm có tất cả 16 cromtit. Tên của loài nói trên là

a)

Đậu hà lan

b)

Bắp

c)

Ruồi gấm

d)

Củ cải

24.

Số tinh trùng đc tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì

a)

Bằng nhau

b)

Gấp 4 lần

c)

Bằng 2 lần

d)

giảm 1 nửa

25.

có 5 tế bào sinh dục chín của 1 oài giảm phân bt số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40 số tế bào con đc tạo ra sau giảm phân là

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

26.

dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đôi với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu ngta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Hình thức sinh dưỡng bằng nguồn cacbon là CO2 Và năng lượng và anh sáng đc gọi là

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

28.

Hình thức sinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng là chất vô cơ đc gọi là

a)

Hóa tự dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

29.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ và năng lượng anh sáng đc gọi là

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

30.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ và năng lượng là chất hữu cơ đc gọi là

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị Dưỡng

31.

Các vị sinh vật cod hình thức quang tự dưỡng là

a)

Tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục

b)

Nấm và tất cả vi khuẩn

c)

Thực vật

d)

Động vật

32.

vi khuẩn là dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây

a)

Ánh sáng và chất hữu cơ

b)

CO2 và ánh sáng

c)

Chất vô cơ và CO2

d)

Ánh sáng và chất vô cơ

33.

Quang dị dưỡng có ở

a)

Vi khuẩn màu tía

b)

Vi khuẩn lưu huỳnh

c)

Vi khuẩn sắt

d)

Vi khuẩn nitrat hóa

34.

quá trình oxi hóa các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối Cùng là oxi phân tử đc gọi là

a)

Lên men

b)

Hô hấp

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí

35.

quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vùa là chất cho vừa là chất nhận điện tử, ko có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài đc gọi là

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Đồng hóa

d)

Lên men

36.

giống nhau giữa hô hấp và lên men là

a)

Đều là sự phân giải chất hữu cơ

b)

Đều sảy ra trg môi trường nhiều oxi

c)

Đều xảy ra trg môi trường ít oxi

d)

Đều xảy ra trong môi trường ko có oxi

37.

Tụ cầu vàng sinh trưởng đc trg môi trường chứa nước, muối khoáng nước thịt đã là loại môi trường

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Bán tổng hợp

d)

sử dụng chất tự nhiên

38.

khi có ánh Sang và giàu CO2 1 loài sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần đc tính theo đơn vị g/l như sau

(NH4)3PO(0,2); KH2 PO4(1,0); MgSO4(0,2); CaCl2 (0,1); NaCl(0,5)

môi trường mà vi sinh vật đó sống đc gọi là môi trường

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Tổng hợp

d)

bán tổng hợp

39.

môi trường V-F có các thành phần nước thịt gan glucozo đây là loại môi trường

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Bán tổng hợp

d)

bán tự nhiên

40.

trong sơ đồ chuyển hóa

CH3CH2OH + -----> X + H2O + năng lượng

X là :

a)

Axit lactic

b)

Rượu etanol

c)

Axit axetic

d)

Axit xitric

41.

trong sơ đồ chuyển hóa

glucozo đường phân chu kì / vi khuẩn mì chính > X

X là

a)

Axit Axetic

b)

Axit Xitric

c)

Axit lactic

d)

Axit glutamic

42.

Sản phẩm của quá trình lên men rượu là

a)

Etanol và O2

b)

Etanol và CO2

c)

nấm men rượu và CO2

d)

Nấm men rượu và O2

43.

loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucozo là

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn

c)

Xạ khuẩn

d)

Nấm sợi

44.

vi khuẩn axetic là tác nhân của quá trình nào sau đây

a)

Biến đổi axit axetic thành glucozo

b)

Chuyển hóa rượu thành axit axetic

c)

Chuyển hóa glucozo Thành rượu

d)

Chuyển hóa glucozo thành axit axetic

45.

quá trình biến đổi rượu thành đường glucozo đc thực hiện bởi

a)

Nấm men

b)

nấm sợi

c)

Vi khuẩn

d)

vi tảo

46.

việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của

a)

Nấm men rượu

b)

vi Khuẩn mì chính

c)

Nấm cúc đen

d)

Vi khuẩn lactic

47.

quá trình nào sau đây ko phải là ứng dụng lên men

a)

Muối dưa, cà

b)

Làm sữa chua

c)

Tạo rượu

d)

Làm dấm

48.

việc làm tương nước chấm là lợi dụng quá trình

a)

Lên men rượu

b)

lên men lactic

c)

Phân giải polisacarit

d)

phân giải protein

49.

việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của

a)

Vi khuẩn lactic dị hình

b)

Nấm men rượu

c)

vi khuẩn nactic dị hình

d)

Nấm Cúc đen

50.

kiểu hô hấp của nấm cúc đen ( sinh axit xitric) là

a)

hiếu khí

b)

kị khí

c)

Lên men

d)

Hô hấp tế bào

51.

sản xuất sinh khối nấm men cần môi trường

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí

c)

Lên men

d)

Hô hấp tế bào

52.

sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật đc hiểu là

a)

Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật

b)

sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật

c)

Sự tăng số lượng tế bào của quần thể

d)

Sự tăng các thành phần của quần thể

53.

Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia đc gọi là

a)

Thời gian 1 thế hệ

b)

Thời gian sinh trưởng

c)

Thời gian sinh trưởng và phát triển

d)

Thời gian tiềm phát

54.

quần thể vi Khuẩn trong nuôi cấy ko liên tục sinh trưởng gồm mấy pha

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

55.

biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là

a)

vi sinh vật trưởng mạnh

b)

Vi sinh vật trưởng yếu

c)

Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng

d)

vi sinh vật thích nghi dần với môi Trường nuôi cấy

56.

trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở

a)

Pha Tiềm phát

b)

Pha cân bằng động

c)

pha Lũy thừa

d)

pha suy vong

57.

biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là

a)

Só đc sinh ra nhiều hơn số chết đi

b)

Số chết đi Nhiều hơn số đc sinh ra

c)

Số đc sinh ra bằng với số chết đi

d)

Chỉ có chết mà ko có sinh ra

58.

vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha lũy thừa luôn kéo dài

a)

Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới

b)

Loại bỏ chất độc thải ra Khỏi môi trường

c)

Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới và loại bỏ những chất độc hại ra khỏi môi trường

d)

Ko bổ sung chất dinh dưỡng mới

59.

hoạt động nào sau đây của vi sinh vật diễn ra ở pha phát

a)

Tế bào phân chia

b)

Có sự hình thành và tích lũy các enzim

c)

Lượng tế bào tăng mạng mẽ

d)

Lượng tế bào tăng ít

60.

nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau quá trình nuôi cấy vi sinh vật giảm dần dẫn đến số lượng là

a)

Tạo ra nhiều oxi

b)

Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều

c)

Chất dinh dưỡng ngày càng cản kiệt và các chất độc xuất hiện ngày cành Nhiều

d)

Do 1 nguyên nhân khác

61.

có 1 tế bào vi sinh vật có thời gian của 1 thế hệ là 30p số tế bào đc tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu

a)

64

b)

32

c)

16

d)

8

62.

trg khoảng thời gian 100p từ 1 tế bào vi khuẩn đã phân bào tao ra 32 tế bào mới hay cho bt thời gian cần thiết cho 1 thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu

a)

2 giờ

b)

60p

c)

40p

d)

20p

63.

số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E coli đều phân bào 4 lần là

a)

100

b)

110

c)

128

d)

148

64.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố : C, H, O

a)

Là những nguyên tố vi lượng

b)

Cần cho cơ thể sinh vật với 1 lượng rát ít

c)

Có trong thành phần của cacbonhidrat, lipit, protein và axitnucleic

d)

Chiếm khối lượng nhỏ

65.

nhóm nguyên tố nào sau đây ko phải là nguyên tố đại lượng

a)

C,H,O

b)

H,O,N

c)

P,C,H,O

d)

Zn,Mn,Mo

66.

các nguyên tố cần cho hoạt hóa các enzim là

a)

Các nguyên tố vi lượng ( Zn,Mn,Mo...)

b)

C,H,O

c)

C,H,O,N

d)

Các nguyên tố đại lượng

67.

hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật

a)

Protein

b)

Monosaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Phenol

68.

chất sau đây có nguồn gốc tư hoạt động của vi sinh vật và tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là

a)

Chất kháng sinh

b)

Aldehit

c)

Các hợp chất cacbonhidrat

d)

Axit amin

69.

chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc

a)

Các chất phenol

b)

Chất kháng sinh

c)

Phoocmaldehit

d)

Rượu

70.

vi sinh vật kí sinh trong đọng vật thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Ưa ẩm

b)

Ưa nhiệt

c)

Ưa lạnh

d)

ưa axit

71.

các tia tử ngoại có tác dụng

a)

đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi khuẩn

b)

Tham gia vào các quá trình thủy phân trong tế bào vi khuẩn

c)

Tăng hoạt tính enzim

d)

Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn

72.

Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

a)

Nhiệt độ thấp có thể diệt vi khuẩn

b)

nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại vi khuẩn ko thể phân hủy đc

c)

Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên ko hoạt đông đc

d)

Ở nhiệt độ thấp trong lạnh các vi khuẩn kí sinh bị úc chế

73.

yếu tố vật lý ức chế sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Độ pH

74.

việc sử dụng yếu tố vật lí nhằm mục đích

a)

Sản xuất chất chuyển hóa sơ cấp

b)

Sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp

c)

Kiểm soát vi sinh vật

d)

Tăng số vi sinh vật