WorksheetsSinh học
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Khoảng thời gian giữa 2 lần nguyên phân liên tiếp là
Quá trình phân bào
Chu kì tế bào
Phát triển tế bào
Phân chia tế bào
Trong 1 chu kì tế bào thơi gian dài nhất là của :
kì cuối
kì giữa
kì đầu
kì trung gian
Trong 1 chu kì tế bào chu kì trung gian đc chia làm
1 pha
2 pha
3 pha
4 pha
Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian
Pha G1
Pha S
Pha G2
Pha G1 và pha G2
thứ tự lần lượt trước sau của tiến trình 3 pha ở kì trung gian trong 1 chu kì tế bào là
G2,G2,S
S,G1,G2
S,G2,G1
G1,S,G2
Thứ tự nào sau đây đc sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân
Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa
Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối
Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối
Trg kì đầu nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây
Đều ở trạng thái đơn co xoắn
1 số trạng thái đơn 1 số trạng thái kép
Đều ở trạng thái kép
Đều ở trạng thái đơn dây xoắn
Thoi phân bào đc hình thành theo quy tắc
Từ giữa tế bào lan dần ra
từ 2 cực của tế bào lan vào giữa
Chi hình thành ở 1 cực của tế bào
Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào
Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào
Kì cuối
Kì đầu
Kì trung gian
Kì giữa
Gà có 2n=78. Vào kì trung gian sau khi sảy ra tự nhân đôi, số nhiẽm sắc thể trg mỗi tế bào là
78 nhiễm sắc thể đơn
78 nhiễm sắc thể kép
156 nhiễm sắc thể đơn
156 nhiễm sắc thể kép
trg tế bào của 1 loài vào kì giữa của nguyên phân ngta xác định có tất cả 8 nhiễm sắc thể kép loài đó có tên là
Người
đậu hà lan
Ruồi giấm
Lúa nước
Ở người 2n=46 vào kì sau của nguyên phân trg mỗi tế bào của người có bao nhiêu nhiễm sắc thể
46 nhiễm sắc thể đơn
92 nhiễm sắc thể kép
46 nhiễm sắc thể kép
92 nhiễm sắc thể đơn
Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây
Tế bào sinh dưỡng
Tế bào sinh dục chín
Giao tử
Tế bào xô ma
Sự kết hợp và trao đổi chéo nhiẽm sắc thể diễn ra ở kì nào trg giảm phân
Kì đầu I
Kì đầu II
Kì giữa I
Kì giữa II
trg giảm phân nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào
Kì giữa I
Kì trung gian trc lần phân bào I
Kì giữa II
Kì trung gian trc lần phân bào II
Trg giảm phân nhiễm sắc thể xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
Kì giữa I
Kì giữa II
Kì sau II
Kì sau I
Ở giảm phân II nhiễm sắc thể kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thành mấy hàng
1 hàng
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Kết thuc phân bào I trg giảm phân các nhiễm sắc thể trg tế bào ở trạng thái
Đơn, dãn xoắn
Đơn, co xoắn
Kép,dãn xoắn
Kép, co xoắn
Đặc điểm có ở kì giữa I của giảm phân và ko có kì giữa của nguyên phân là
Các nhiễm sắc thể co xoắn tối đa
Hai nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp song song với nhau trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Nhiễm sắc thể ỏe trạng thái kép
Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào
Trong quá trình giảm phân các nhiễm sắc thể Chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kì nào sau đay
Kì đầu II
Kì giữa II
Kì sau II
Kì cuối II
Trg giảm phân cấu trúc của nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây
Nhan đôi
Trao đổi tréo
Tiếp hợp
Co xoắn
ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di chuyền
làm tăng Lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
tạo ra sự ổn định về thông tin di chuyền
Góp phần tạo ra sự đã dạng về kiểu gen ở loài
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
trg 1 tế bào sinh dục của 1 loài đg ở kof giữa I ngta đếm có tất cả 16 cromtit. Tên của loài nói trên là
Đậu hà lan
Bắp
Ruồi gấm
Củ cải
Số tinh trùng đc tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì
Bằng nhau
Gấp 4 lần
Bằng 2 lần
giảm 1 nửa
có 5 tế bào sinh dục chín của 1 oài giảm phân bt số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40 số tế bào con đc tạo ra sau giảm phân là
5
10
15
20
dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đôi với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu ngta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật
1
2
3
4
Hình thức sinh dưỡng bằng nguồn cacbon là CO2 Và năng lượng và anh sáng đc gọi là
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hình thức sinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng là chất vô cơ đc gọi là
Hóa tự dưỡng
hóa dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ và năng lượng anh sáng đc gọi là
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ và năng lượng là chất hữu cơ đc gọi là
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Quang dị Dưỡng
Các vị sinh vật cod hình thức quang tự dưỡng là
Tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục
Nấm và tất cả vi khuẩn
Thực vật
Động vật
vi khuẩn là dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây
Ánh sáng và chất hữu cơ
CO2 và ánh sáng
Chất vô cơ và CO2
Ánh sáng và chất vô cơ
Quang dị dưỡng có ở
Vi khuẩn màu tía
Vi khuẩn lưu huỳnh
Vi khuẩn sắt
Vi khuẩn nitrat hóa
quá trình oxi hóa các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối Cùng là oxi phân tử đc gọi là
Lên men
Hô hấp
Hô hấp hiếu khí
Hô hấp kị khí
quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vùa là chất cho vừa là chất nhận điện tử, ko có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài đc gọi là
Hô hấp hiếu khí
Hô hấp kị khí
Đồng hóa
Lên men
giống nhau giữa hô hấp và lên men là
Đều là sự phân giải chất hữu cơ
Đều sảy ra trg môi trường nhiều oxi
Đều xảy ra trg môi trường ít oxi
Đều xảy ra trong môi trường ko có oxi
Tụ cầu vàng sinh trưởng đc trg môi trường chứa nước, muối khoáng nước thịt đã là loại môi trường
Tự nhiên
Tổng hợp
Bán tổng hợp
sử dụng chất tự nhiên
khi có ánh Sang và giàu CO2 1 loài sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần đc tính theo đơn vị g/l như sau
(NH4)3PO(0,2); KH2 PO4(1,0); MgSO4(0,2); CaCl2 (0,1); NaCl(0,5)
môi trường mà vi sinh vật đó sống đc gọi là môi trường
Tự nhiên
Nhân tạo
Tổng hợp
bán tổng hợp
môi trường V-F có các thành phần nước thịt gan glucozo đây là loại môi trường
Tự nhiên
Tổng hợp
Bán tổng hợp
bán tự nhiên
trong sơ đồ chuyển hóa
CH3CH2OH + -----> X + H2O + năng lượng
X là :
Axit lactic
Rượu etanol
Axit axetic
Axit xitric
trong sơ đồ chuyển hóa
glucozo đường phân chu kì / vi khuẩn mì chính > X
X là
Axit Axetic
Axit Xitric
Axit lactic
Axit glutamic
Sản phẩm của quá trình lên men rượu là
Etanol và O2
Etanol và CO2
nấm men rượu và CO2
Nấm men rượu và O2
loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucozo là
Nấm men
Vi khuẩn
Xạ khuẩn
Nấm sợi
vi khuẩn axetic là tác nhân của quá trình nào sau đây
Biến đổi axit axetic thành glucozo
Chuyển hóa rượu thành axit axetic
Chuyển hóa glucozo Thành rượu
Chuyển hóa glucozo thành axit axetic
quá trình biến đổi rượu thành đường glucozo đc thực hiện bởi
Nấm men
nấm sợi
Vi khuẩn
vi tảo
việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của
Nấm men rượu
vi Khuẩn mì chính
Nấm cúc đen
Vi khuẩn lactic
quá trình nào sau đây ko phải là ứng dụng lên men
Muối dưa, cà
Làm sữa chua
Tạo rượu
Làm dấm
việc làm tương nước chấm là lợi dụng quá trình
Lên men rượu
lên men lactic
Phân giải polisacarit
phân giải protein
việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của
Vi khuẩn lactic dị hình
Nấm men rượu
vi khuẩn nactic dị hình
Nấm Cúc đen
kiểu hô hấp của nấm cúc đen ( sinh axit xitric) là
hiếu khí
kị khí
Lên men
Hô hấp tế bào
sản xuất sinh khối nấm men cần môi trường
Hiếu khí
Kị khí
Lên men
Hô hấp tế bào
sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật đc hiểu là
Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật
sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật
Sự tăng số lượng tế bào của quần thể
Sự tăng các thành phần của quần thể
Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia đc gọi là
Thời gian 1 thế hệ
Thời gian sinh trưởng
Thời gian sinh trưởng và phát triển
Thời gian tiềm phát
quần thể vi Khuẩn trong nuôi cấy ko liên tục sinh trưởng gồm mấy pha
3
4
2
1
biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là
vi sinh vật trưởng mạnh
Vi sinh vật trưởng yếu
Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
vi sinh vật thích nghi dần với môi Trường nuôi cấy
trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở
Pha Tiềm phát
Pha cân bằng động
pha Lũy thừa
pha suy vong
biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là
Só đc sinh ra nhiều hơn số chết đi
Số chết đi Nhiều hơn số đc sinh ra
Số đc sinh ra bằng với số chết đi
Chỉ có chết mà ko có sinh ra
vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha lũy thừa luôn kéo dài
Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới
Loại bỏ chất độc thải ra Khỏi môi trường
Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới và loại bỏ những chất độc hại ra khỏi môi trường
Ko bổ sung chất dinh dưỡng mới
hoạt động nào sau đây của vi sinh vật diễn ra ở pha phát
Tế bào phân chia
Có sự hình thành và tích lũy các enzim
Lượng tế bào tăng mạng mẽ
Lượng tế bào tăng ít
nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau quá trình nuôi cấy vi sinh vật giảm dần dẫn đến số lượng là
Tạo ra nhiều oxi
Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều
Chất dinh dưỡng ngày càng cản kiệt và các chất độc xuất hiện ngày cành Nhiều
Do 1 nguyên nhân khác
có 1 tế bào vi sinh vật có thời gian của 1 thế hệ là 30p số tế bào đc tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu
64
32
16
8
trg khoảng thời gian 100p từ 1 tế bào vi khuẩn đã phân bào tao ra 32 tế bào mới hay cho bt thời gian cần thiết cho 1 thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu
2 giờ
60p
40p
20p
số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E coli đều phân bào 4 lần là
100
110
128
148
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố : C, H, O
Là những nguyên tố vi lượng
Cần cho cơ thể sinh vật với 1 lượng rát ít
Có trong thành phần của cacbonhidrat, lipit, protein và axitnucleic
Chiếm khối lượng nhỏ
nhóm nguyên tố nào sau đây ko phải là nguyên tố đại lượng
C,H,O
H,O,N
P,C,H,O
Zn,Mn,Mo
các nguyên tố cần cho hoạt hóa các enzim là
Các nguyên tố vi lượng ( Zn,Mn,Mo...)
C,H,O
C,H,O,N
Các nguyên tố đại lượng
hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật
Protein
Monosaccarit
Polisaccarit
Phenol
chất sau đây có nguồn gốc tư hoạt động của vi sinh vật và tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là
Chất kháng sinh
Aldehit
Các hợp chất cacbonhidrat
Axit amin
chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc
Các chất phenol
Chất kháng sinh
Phoocmaldehit
Rượu
vi sinh vật kí sinh trong đọng vật thuộc nhóm vi sinh vật
Ưa ẩm
Ưa nhiệt
Ưa lạnh
ưa axit
các tia tử ngoại có tác dụng
đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi khuẩn
Tham gia vào các quá trình thủy phân trong tế bào vi khuẩn
Tăng hoạt tính enzim
Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn
Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
Nhiệt độ thấp có thể diệt vi khuẩn
nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại vi khuẩn ko thể phân hủy đc
Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên ko hoạt đông đc
Ở nhiệt độ thấp trong lạnh các vi khuẩn kí sinh bị úc chế
yếu tố vật lý ức chế sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là
Nhiệt độ
Ánh sáng
Độ ẩm
Độ pH
việc sử dụng yếu tố vật lí nhằm mục đích
Sản xuất chất chuyển hóa sơ cấp
Sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp
Kiểm soát vi sinh vật
Tăng số vi sinh vật
