wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu học cơ thể người

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hình thể và cấu trúc cơ thể người là đối tượng của môn học

a)

Ngoại khoa

b)

Nhân chủng học

c)

Giải phẫu học

d)

Phẫu thuật.

2.

Giải phẫu định khu là giải phẫu nghiên cứu cơ thể

a)

Một vùng của cơ thể.

b)

Bề mặt cơ thể

c)

Các cơ quan có chức năng giống nhau

d)

Sự phát triển của cơ thể

3.

Mặt phẳng đứng dọc giữa trong giải phẫu người là mặt phẳng:

a)

Chia cơ thể thành 2 nửa trái và phải

b)

Mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng ngang

c)

Song song với mặt phẳng đất

d)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

4.

Mô tả giải phẫu từ trước- sau là căn cứ vào mặt phẳng:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng chếch.

5.

Mô tả giải phẫu từ trong - ngoài là căn cứ vào mặt phẳng:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng nằm dọc

6.

Các đầu tận cùng của dây thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp nào của da

a)

Thượng bì

b)

Hạ bì

c)

Chân bì

d)

Cả 3 lớp

7.

Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương

a)

Đỉnh

b)

Xương chẩm

c)

Thái dương

d)

Xương sàng

8.

Thóp trước được tạo nên từ xương

a)

Xương đỉnh và xương trán

b)

Xương đỉnh và xương chẩm

c)

Xương đỉnh và xương thái dương

d)

Xương đỉnh và xương bướm

9.

Thần kinh vận động nhóm cơ bám da mặt là

a)

Thần kinh hàm dưới

b)

Thần kinh mặt

c)

Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt

d)

Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt

10.

Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ

a)

2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng

b)

2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng

c)

2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng

d)

2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng

11.

Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ

a)

2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng

b)

2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng

c)

2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng

d)

2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng

12.

Tiêm dưới da là tiêm vào lớp

a)

Biểu bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Biểu bì và trung bì

13.

Tiêm vắc xin BCG và thử phản ứng thuốc vào lớp trong da vì lớp này có

a)

Mạch máu nhỏ

b)

Mạch máu vừa

c)

Sợi chun và sợi liên kết

d)

Thần kinh

14.

Một bệnh nhân không thể há miệng do liệt cơ

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

15.

Một bệnh nhân chấn thương sọ não có máu chảy ra từ ống tai ngoài, xương có khả năng tổn thương nhất là

a)

Xương trán

b)

Xương sàng

c)

Phần đá xương thái dương

d)

Xương bướm

16.

Một bệnh nhân chấn thương sọ não có dấu hiệu đeo kính râm, xương có khả năng tổn thương nhất là

a)

Xương trán

b)

Xương sàng

c)

Xương bướm

d)

Xương thái dương

17.

Thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức

a)

Thân xương ức

b)

Xương đòn

c)

Xương sườn thứ 2

d)

Xương sườn thứ 3

18.

Xương sườn nào là xương sườn cụt

a)

VII

b)

VII,VIII

c)

IX, XII

d)

XII

19.

Xương sườn nào là xương sườn giả

a)

VII

b)

VII,VIII

c)

IX,X

d)

XI,XII

20.

Xương sườn dài nhất là

a)

VII

b)

VIII

c)

V

d)

II

21.

Mô tả nào sau về xương ức không đúng

a)

Có 3 phần:cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm

b)

Có khuyết cảnh

c)

Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn

d)

Có khuyết đòn

22.

Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụng trước bên:

a)

Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé.

b)

Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.

c)

Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng.

d)

Cơ ngang bụng,

23.

Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụngtrước bên:

a)

Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé.

b)

Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.

c)

Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng.

d)

Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn.

24.

Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực

a)

Ngoài.

b)

Giữa.

c)

Trong.

d)

Ngoài và giữa.

25.

Mô tả nào sau về xương sườn là không đúng

a)

Các độngmạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn

b)

Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức

c)

7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật

d)

2 đôi xương sườn cuối được gọi là xưong sườn giả

26.

Chi tiết nào sau đây để phân biệt đốt sống cổ với đốt sống thắt lưng

a)

Mỏm gai

b)

Mỏm ngang

c)

Lỗ ngang

d)

Mỏm khớp

27.

Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng

a)

Thân đốt sống

b)

Mỏm ngang

c)

Mỏm khớp

d)

Mỏm gai

28.

Mô tả nào sau về cơ hoành đúng

a)

Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa

b)

Là cơ hô hấp quan trọng nhất

c)

Là một cơ kín không có lỗ

d)

Thuộc nhóm cơ bụng

29.

Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là:

a)

Các cơ thành ngực.

b)

Các cơ thành bụng .

c)

Các cơ liên sườn.

d)

Cơ hoành.

30.

Mốc để xác định vị trí khoang gian sườn

a)

Cán ức

b)

Mũi kiếm xương ức

c)

Góc ức

d)

Khuyết TM cảnh

31.

Xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào sau đây

a)

Đầu trước

b)

Đầu sau

c)

Góc sườn

d)

Củ sườn

32.

Để đi vào ổ bụng các nhà phẫu thuật thường đi đường

a)

Đường trắng giữa

b)

Đường trắng bên

c)

Đường sườn lưng

d)

Đường dưới bờ sườn

33.

Mô tả nào sau về chỏm xương trụ đúng

a)

Mỏm khuỷu

b)

Là đầu dưới xương trụ có mỏm trâm trụ

c)

¼ trên xương trụ

d)

Đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vet

34.

Xương nào sau không khớp với xương quay

a)

Xương cánh tay

b)

Xương trụ

c)

Xương đậu

d)

Xương thuyền

35.

Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở vị trí nào của xương cánh tay

a)

1/3 trên mặt sau.

b)

1/3 dưới mặt sau.

c)

1/3 giữa mặt sau.

d)

1/3 giữa mặt trước

36.

Cơ thuộc thành trong của nách là

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ dưới đòn

37.

Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ tam đầu cánh tay

38.

Cơ nào thuộc lớp giữa vùng mông

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ mông lớn

39.

Mô tả dưới đây về xương đùi đúng

a)

Là xương dài nhất trong cơ thể

b)

Có 1 chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

c)

Có hai lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

d)

Khi xương này gãy ít gây đau

40.

Tĩnh mạch nông ở chi trên là

a)

Tĩnh mạch nền

b)

Tĩnh mạch quay

c)

Tĩnh mạch trụ

d)

Tĩnh mạch cánh tay

41.

Có thể bắt động mạch đùi ở vị trí

a)

Giữa nếp lằn bẹn

b)

Gần gai chậu trước trên

c)

Gần củ mu

d)

Gần củ mào chậu

42.

Động mạch thường được sử dụng để băt mạch ở cẳng tay là

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch gan tay nông

d)

Động mạch gan tay sâu

43.

Chi tiết giải phẫu làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:

a)

Gai chậu sau trên.

b)

Gai chậu trước trên.

c)

Gai chậu trước dưới.

d)

Gai chậu sau dưới.

44.

Cơ nào sau không dùng để tiêm bắp

4 lines
45.

Chi tiết giải phẫu làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:

a)

Gai chậu sau trên.

b)

Gai chậu trước trên.

c)

Gai chậu trước dưới.

d)

Gai chậu sau dưới.

46.

Cơ nào sau không dùng để tiêm bắp

a)

Cơ mông to

b)

Cơ delta

c)

Cơ mông nhỡ

d)

Cơ tứ đầu đùi

47.

Hệ thống tĩnh mạch chữ ' M' ở khuỷu tay được tạo nên từ những tĩnh mạch

a)

Tĩnh mạch nền

b)

Tĩnh mạch đầu

c)

Tĩnh mạch giữa nền

d)

Tĩnh mạch quay

48.

Gãy 1/3 giữa xương cánh tay tổn thương hay gặp nhất

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh trụ

d)

ĐM cánh tay

49.

Ngã trượt chân chống tay xuống nền cứng thường tổn thương:

a)

Đầu dưới xương trụ

b)

Đầu dưới xương quay

c)

Xương đốt bàn tay

d)

Xương đốt ngón tay

50.

Trên bề mặt thành ngực đỉnh tim nằm ở vị trí sau

a)

Ngang mức góc ức

b)

Ngang mức khoang gian sườn thứ năm bên trái

c)

Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái

d)

Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức

51.

Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm thất phải

a)

Hố bầu dục

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Lỗ các tĩnh mạch phổi

d)

Bè vách bờ

52.

Van 2 lá nằm ở vị trí sau

a)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải

d)

Nằm giữa tâm thất phải và thân động mạch phổi

53.

Van 3 lá nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải

d)

Nằm giữa tâm phải và thất thân động mạch phổi

54.

Phần nào của hệ cơ tim hay bị hoại tử nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của động mạch vành trái

a)

Phần sau của tâm thất trái

b)

Phần trước của tâm thất phải

55.

Phần nào của hệ cơ tim hay bị hoại tử nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của động mạch vành trái

a)

Phần sau của tâm thất trái

b)

Phần trước của tâm thất phải

c)

Phần trước của tâm thất trái

d)

Vùng gian thất trước

56.

Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất bóp (thời kỳ tâm thu)

a)

Mở, mở, đóng

b)

Mở, đóng, mở

c)

Đóng, đóng, mở

d)

Đóng, mở, dóng

57.

Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất giãn (thời kỳ tâm trương)

a)

Mở, mở, đóng

b)

Mở, đóng, mở

c)

Đóng, đóng, mở

d)

Mở, đóng, đóng

58.

Vị trí đặt ống nghe để nghe được tiếng của van hai lá

a)

Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên trái

b)

Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên phải

c)

Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn

d)

Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn

59.

Mô tả nào sau đây về tim và các các cấu trúc có liên quan với nó là không đúng

a)

Nó nằm ở trung thất giữa

b)

Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thât

c)

Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón động mạch

d)

Động mạch vành được tách ra từ cung động mạch chủ

60.

Mô tả nào sau về tâm thất phải đúng, ngoại trừ

a)

Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất

b)

Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải

c)

Tống máu ra động mạch chủ

d)

Tống máu ra động mạch phổi

61.

Tâm nhĩ trái liên quan chủ yếu phía sau với

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính trái

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Phổi và màng phổi

62.

Van bán nguyệt ngăn cách giữa hai cấu trúc nào sau

a)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Tâm

63.

Câu 12. Van bán nguyệt ngăn cách giữa hai cấu trúc nào sau

a)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải

d)

Động mạch chủ và tâm thất trái

64.

Câu 13. Mô tả nào sau về tim và liên quan của nó đúng, ngoại trừ

a)

Tim gồm có 3 mặt: ức - sườn, hoành, phổi

b)

Tim nằm ở trung thất giữa

c)

Đáy tim nằm ngay trên cơ hoành

d)

Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái

65.

Câu 1.Nhánh nào sau đây không tách ra từ cung động mạch chủ

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch cảnh gốc trái

c)

Động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch cảnh gốc phải

66.

Câu 2. Động mạch vành tách ra từ động mạch sau

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch chủ lên

c)

Cung động mạch chủ

d)

Động mạch dưới đòn trái

67.

Câu 3. Động mạch thân tạng tách ra từ động mạch sau

a)

Động mạch chủ ngưc

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Động mạch chậu gôc trái

d)

Động mạch chậu gốc phải

68.

Câu 4. Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu vào cấu trúc nào sau

a)

Tậm nhĩ trái

b)

Tậm nhĩ phải

c)

Tậm thất trái

d)

Tậm thất phải

69.

Câu 5. Các tĩnh mạch phổi đổ máu vào

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải.

70.

Câu 6. Động mạch nào sau không phải là nhánh bên của động mạch chủ bụng

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch mạc treo tràng trên

c)

Động mạch sinh dục

d)

Động mạch chậu trong

71.

Câu 7. Động mạch vành nhận máu trong thời kỳ

a)

Tâm trương

b)

Tâm thu

c)

Cuối tâm thu đầu tâm trương

d)

Đầu tâm thu