wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9 Grade 7 ( No 2)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

trung thu

a)

Easter

b)

Halloween

c)

Mid-autumn festival

d)

Water festival

2.

lễ hóa trang

a)

Easter

b)

Halloween

c)

Mid-autumn festival

d)

Water festival

3.

lễ các-na -van

a)

Carnival festival

b)

Halloween

c)

Mid-autumn festival

d)

Water festival

4.

Danh từ "celebration" có nghĩa là gì?

a)

Vụ thu hoạch

b)

Mùa

c)

Tôn giáo

d)

Lễ kỉ niệm

5.

Danh từ "Superstition" có nghĩa là gì?

a)

Vụ thu hoạch

b)

Sự mê tín

c)

Tôn giáo

d)

Lễ kỉ niệm

6.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tôn giáo"?

a)

Festival

b)

Religion

c)

Season

d)

Romance

7.

Từ nào sau đây có nghĩa là "diễu hành"?

a)

Parade

b)

Romantic

c)

Seasonal

d)

Romance

8.

Từ nào sau đây có nghĩa là "lãng mạn"?

a)

Parade

b)

Romantic

c)

Harvest

d)

Easter

9.

Động từ "celebrate" có nghĩa là gì?

a)

Diễu hành

b)

Thu hoạch

c)

Làm lễ kỉ niệm

d)

Tham gia

10.

Từ "harvest" là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

11.

Từ "religion" là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

12.

Từ "festive" là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

13.

Từ "celebratory" là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

14.

Từ "harvest" có nghĩa là gì?

a)

Mùa

b)

Lễ hội

c)

Vụ thu hoạch

d)

Lễ kỉ niệm

15.

lễ ném cà chua- tây ban nha

a)

Cooper Hill’s Cheese Rolling Festival-the UK

b)
c)

La Tomatina-Buñol, Spain

d)

Tomato Soup festival - Saucy, City

16.

........is a special day for the teachers.

a)

Mother's day

b)

Teacher's day

c)

Thanksgiving

d)

Water Festival

17.

diễu hành

a)

A. Festival

b)

B. Parade

c)

C. Performance

d)

D. Holiday

18.

ném cà chua

a)

Tomato Fight Festival

b)

Cheese Rolling Festival

c)

Onion Festival

d)

Lemon Festival

19.

đua voi

a)

Halloween

b)

Ghost Day

c)

The Elephant Race Festival

d)

Burning Man

20.

Why means:

a)

Cái gì?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Tại sao?

21.

When means:

a)

Khi nào?

b)

Cái gi?

c)

Tại sao?

d)

Ai?

22.

giáng sinh

a)

Easter

b)

Christmas

c)

Thanksgiving

d)

Halloween

23.

trung thu

a)

Children's Day

b)

Mid - Autumn Festival

c)

Lunar New Year

d)

Lim Festival

24.

Where is La Tomatina festival from?

( tây ban nha)

a)

Spain

b)

Japan

c)

Mexico

25.

Where is Carnival from?

( từ nước nào)

a)

Argentina

b)

Brazil

c)

Chile

26.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

27.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

28.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

29.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

30.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

31.

feast (n)

a)

gà tây

b)

xa xôi

c)

bữa tiệc

32.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

33.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

34.

Choose the word which has a different stress pattern from the others. (Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại)

a)

agree

b)

hurry

c)

enter

d)

visit

35.

Choose the word which has a different stress pattern from the others. (Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại)

a)

silent

b)

noisy

c)

pretty

d)

polite

36.

việ quất-nam việt quất

a)

strawberry

b)

cherry

c)

cranberry

37.

thu hoạch in English is

a)

crop

b)

get

c)

harvest

d)

havest

38.

/feər/: hội chợ

a)

fear

b)

fera

c)

fair

39.

yến tiệc

a)

feast

b)

festival

c)

fast

40.

gà tây

a)

pumpkin

b)

turkey

c)

orange juice

41.

hóa trang

a)

Halloween

b)

Easter

c)

Christmas

42.

……………. does the teacher say La Tomatina sounds unusual? - Because people throw tomatoes at each other for one hour at the festival.

a)

A. What

b)

B. When

c)

C. Why

d)

D. How

43.

……………. often is Burning Festival held? - It's held every year.

a)

A. Which

b)

B. When

c)

C. What

d)

D. How

44.

odd one out

a)

A. Tet holiday

b)

B. Easter

c)

C. Thanksgiving

d)

D. Monday

45.

stress

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

stress

A. harvest B. famous C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

During the ___________, there are thousands of samba dancers with very beautiful costumes performing on the streets.

a)

Mid-autumn festival

b)

Carnival

c)

Easter

d)

Halloween

48.

__( té nước)_________ is part of the Thai New Year. People throw buckets of water on each other to wish for luck.

a)

Mid-autumn festival

b)

Easter

c)

Thanksgiving

d)

Water Festival

49.

lễ hội ánh sáng

a)

festival of lights

b)

Tet holiday

c)

Christmas

d)

Easter

50.

lễ phục sinh

a)

A. Halloween

b)

B. Christmas Day

c)

C. Easter

d)

D. Thanksgiving

51.

lễ ma quỷ

a)

A. Tet

b)

B. Burning Man

c)

C. Halloween

d)

D. Ghost Day

52.

What is the festival?

a)

A. La Tomatina

b)

B. Rio Carnival

c)

C. Rock in Rio

d)

D. Cannes Film Festival

53.

lễ tạ ơn

a)

A. Christmas Day

b)

B. Thanksgiving

c)

C. Easter

d)

D. Halloween

54.

lễ phục sinh

a)

Halloween

b)

Easter

c)

Thanksgiving

d)

Mid-autumn festival

55.

lễ tạ ơn

a)

Halloween

b)

Easter

c)

Thanksgiving

d)

Mid-autumn festival

56.

hóa trang

a)

Easter

b)

Halloween

c)

Thanksgiving

d)

Water Festival

57.

trung thu

a)

Water Festival

b)

Easter

c)

Thanksgiving

d)

Mid-autumn Festival

58.

té nước

a)

Mid-autumn Festival

b)

Thanksgiving

c)

Water Festival

d)

Easter

59.

Translate into Vietnamese: "Carnival"

a)

cuộc diễu hành

b)

lễ hội hóa trang

c)

mang tính kỉ niệm

d)

văn hóa

60.

Translate in to Vietnamese: "Parade"

a)

lễ hội hóa trang

b)

cuộc diễu hành

c)

văn hóa

d)

thuộc văn hóa

61.

Translate in to Vietnamese: "celebratory"

a)

mang tính kỉ niệm

b)

lễ hội hóa trang

c)

văn hóa

d)

cuộc diễu hành

62.

Translate in to Vietnamese: "cultural"

a)

mang tính kỉ niệm

b)

mang tính hóa trang

c)

mang tính lịch sử

d)

mang tính văn hóa

63.

Translate into Vietnamese : "festive"

a)

thuộc văn hóa

b)

thuộc lễ hội

c)

mang tính lịch sử

d)

mang tính kỉ niệm

64.

Translate into Vietnamese: "Religious"

a)

mang tính văn hóa

b)

mang tính kỉ niệm

c)

mang tính tôn giáo

d)

mang tính lịch sử

65.

Translate into Vietnamese: "seasonal"

a)

thuộc về văn hóa

b)

thuộc về mùa

c)

thuộc về quốc gia

d)

thuộc lịch sử

66.

Translate into Vietnamese: "serious"

a)

nguy hiểm

b)

lịch sự

c)

nghiêm túc

d)

thú vị

67.

Translate into Vietnamese: "superstitious "

a)

mang tính lịch sử

b)

mang tính văn hóa

c)

mang tính mê tín dị đoan

d)

mang tính kỉ niệm

68.

Translate into Vietnamese: "traditional"

a)

mang tính lịch sử

b)

mang tính mê tín dị đoan

c)

mang tính truyền thống

d)

mang tính văn hóa

69.

Monk

a)

Phóng viên

b)

Thầy tu

c)

Tung kinh

d)

Tổ tiên

70.

Lễ hội hoa

a)

Creative

b)

Ancestor

c)

Monk

d)

Flower floats

71.

Dân tộc thiểu số

a)

worship

b)

ethnic minorities

c)

contribute

d)

monk