wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG UNIT 7 + 8+ 9 TIẾNG ANH 7

Total questions: 66

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

2.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

3.

speed limit

a)

giới hạn tốc độ

b)

cự li chạy

c)

tốc độ tối thiểu

4.

Linh used to ............ badminton when she was ten years old.

a)

played

b)

playing

c)

play

5.

You should ........ right and left when you cross the street.

a)

look

b)

see

c)

view

6.

In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities

a)

traffic jam

b)

traffic lights

c)

traffic signs

7.

He is driving so fast, he may endanger other .......

a)

roaders

b)

vehicles

c)

road users

8.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

9.

............... does it take you to go from HN to HCM city?

- Two hours.

a)

How far

b)

How often

c)

How long

10.

prohibition sign

a)

biển an toàn

b)

biển báo giao thông

c)

biển báo cấm

11.

Biển cảnh báo

a)

warning sign

b)

road sign

c)

information sign

12.

luật lệ giao thông

a)

traffic problems

b)

traffic rules

c)

traffic congestion

13.

thắt dây an toàn

a)

tight the seat belt

b)

fasten the seat belt

c)

loosen the seat belt

14.

hành khách

a)

passenger

b)

passage

c)

pedestrian

15.

road signs

a)

cảnh sát giao thông

b)

biển báo giao thông

c)

người tham gia giao thông

16.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng

17.

driving license

a)

giấy đăng ký xe

b)

bằng lái xe

c)

tốc độ lái xe

18.

Write the following words in English:

1. đáng sợ

(a)  

19.

2. phim kinh dị

(a)  

20.

3. hài hước

(a)  

21.

4. cảm động

(a)  

22.

5. phim tài liệu

(a)  

23.

6. Hài kịch

(a)  

24.

7. Phim khoa học viễn tưởng

(a)  

25.

8. Phim hành động

(a)  

26.

9. nhà phê bình

(a)  

27.

12. có tính bạo lực

(a)  

28.

14. tuy nhiên

(a)  

29.

18. cốt truyện

(a)  

30.

20. Phim kinh dị, giật gân

(a)  

31.

HILARIOUS

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

mệt mỏi

32.

GRIPPING

a)

hài hước

b)

lôi cuốn

c)

sợ

d)

cảm động

33.

SCARY

a)

thú vị

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

đáng sợ

34.

FRIGHTENING

a)

gây sợ hãi

b)

đáng sợ

c)

hài hước

d)

thú vị

35.

MOVING

a)

đáng sợ

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

mệt mỏi

36.

EXHAUSTED

a)

đuối, kiệt sức

b)

gây hiểu lầm

c)

bạo lực

d)

gây sốc

37.

VIOLENT

a)

gây sốc

b)

đáng sợ

c)

frightening

d)

bạo lực

38.

SHOCKING

a)

gây sốc

b)

làm phiền

c)

bạo lực

39.

EMBARRASING

a)

làm phiền

b)

ngại ngùng

c)

mệt mỏi

40.

To fall in love with s.o

a)

ghét ai đó

b)

yêu một ai đó

c)

yêu thầm ai đó

41.

CRITIC

a)

nhà phê bình

b)

nhà văn

c)

người nổi tiếng

42.

plot = content

a)

nội dung

b)

vị trí

c)

hội nghị

43.

"thuộc văn hóa" tiếng Anh là gì?

a)

cultural

b)

culture

c)

religious

d)

seasonal

44.

what is this?

a)

cranberry

b)

lantern

c)

harvest

d)

festival

45.

"seasonal" nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

theo mùa

b)

nghiêm trọng

c)

thuộc truyền thống

d)

tổ chức lễ

46.

"harvest" nghĩa là gì?

a)

trang trí

b)

điểm nhấn

c)

gà tây

d)

mùa gặt, thu hoạch

47.

"feast" nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

lễ hội

b)

con dốc

c)

yến tiệc

d)

điểm nhấn

48.

"gà tây" tiếng anh là gì?

a)

fascinating

b)

take place

c)

turkey

d)

highlight

49.

What festival is this?

a)

Easter

b)

Halloween

c)

Mid-autumn festival

d)

Water festival

50.

Danh từ "celebration" có nghĩa là gì?

a)

Vụ thu hoạch

b)

Mùa

c)

Tôn giáo

d)

Lễ kỉ niệm

51.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tôn giáo"?

a)

Festival

b)

Religion

c)

Season

d)

Romance

52.

Từ nào sau đây có nghĩa là "diễu hành"?

a)

Parade

b)

Romantic

c)

Seasonal

d)

Romance

53.

Động từ "celebrate" có nghĩa là gì?

a)

Diễu hành

b)

Thu hoạch

c)

Làm lễ kỉ niệm

d)

Tham gia

54.

What date is Christmas celebrated around the world?

a)

December 25th

b)

December 24th

c)

January 1st

d)

January 31st

55.

On what holiday are children given chocolate eggs to eat?

a)

Easter

b)

Christmas

c)

Halloween

d)

Bonfire night

56.

_______ do people do at Burning Festival?

a)

Which

b)

What

c)

When

d)

How

57.

lễ kỉ niệm

(a)  

58.

ăn mừng

(a)  

59.

nghi lễ, nghi thức

(a)  

60.

văn hóa

(a)  

61.

pháo hoa

(a)  

62.

cuộc diễu hành

(a)  

63.

biểu diễn, trình diễn

(a)  

64.

mê tín

(a)  

65.

gà tây

(a)  

66.

thuộc tôn giáo

(a)