WorksheetsĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cấu trúc địa hình nước ta gồm mấy hướng chính?
a)
A. Hai hướng chính: Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung
b)
B. Hai hướng chính: Hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung
c)
C. Hai hướng chính: Hướng bắc - nam và hướng tây - đông
d)
D. Hai hướng chính: Hướng tây bắc - đông nam và thấp dần ra biển
2.
Câu 2. Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở nước ta chiếm
a)
A. 85% diện tích lãnh thổ
b)
B. 70% diện tích lãnh thổ
c)
C. 60% diện tích lãnh thổ
d)
D. 75% diện tích lãnh thổ
3.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?
a)
A. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
b)
B. Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.
c)
C. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình.
d)
D. Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.
4.
Câu 4. Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta
a)
A. Tây Bắc - Đông Nam
b)
B. Bắc - Nam
c)
C. Đông Nam - Tây Bắc
d)
D. Đông - Tây
5.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
a)
A. Địa hình nước ta rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.
b)
B. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao.
c)
C. Hướng núi tây bắc - đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.
d)
D. Địa hình nước ta là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
6.
Câu 6. Biểu hiện rõ nhất của địa hình xâm thực ở miền núi nước ta là
a)
A. bồi tụ
b)
B. ngập úng
c)
C. đất trượt
d)
D. lũ quét
7.
Câu 7. Địa hình nước ta có cấu trúc cổ được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại, tạo nên sự phân bậc rõ rệt theo độ cao, thấp dần từ
a)
A. tây sang đông và phân hóa đa dạng.
b)
B. tây nam xuống đông bắc và phân hóa đa dạng
c)
C. tây bắc xuống đông nam và phân hóa đa dạng.
d)
D. bắc xuống nam và phân hóa đa dạng.
8.
Câu 7. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đa dạng?
a)
A. Bên cạnh các dãy núi cao đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp.
b)
B. Bên cạnh núi, miền núi còn có đồi.
c)
C. Miền núi có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
d)
D. Miền núi có núi cao, núi trung bình, núi thấp, đồi, cao nguyên.
9.
Câu 8. Đồng bằng chậu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là do quá trình
a)
A. bóc mòn.
b)
B. vận chuyển.
c)
C. xâm thực.
d)
D. bồi tụ.
10.
Câu 9. Quá trình xâm thực ở khu vực đồi núi nước ta không dẫn đến kết quả nào sau đây?
a)
A. Xảy ra hiện tượng đá lở, đất trượt
b)
. B. Tạo thành các các dãy núi ở phía Tây.
c)
C. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
d)
D. Hình thành hang động ở vùng núi đá vôi.
11.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đồi núi chiếm phần lớn diện tích địa hình nước ta?
a)
A. Các đồng bằng vẫn có đồi núi sót
b)
B. Đồi núi chiếm tới 75% diện tích
c)
C. Có nhiều dãy núi lan ra sát biển
d)
D. Đồi núi trải dài trên khắp lãnh thổ
12.
Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm của các vùng núi nước ta?
a)
A. Tây Bắc có các cao nguyên chạy khác hướng núi
b)
B. Đông Bắc có hướng nghiêng tây bắc- đông nam
c)
C. Trường Sơn Bắc có các dãy núi đâm ngang ra biển
d)
D. Trường Sơn Nam nâng cao hai đầu thấp ở giữa
13.
Câu 12. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là
a)
A. quá trình phân bậc địa hình.
b)
B. quá trình xâm thực - bồi tụ.
c)
C. quá trình tác động của con người.
d)
D. quá trình phong hóa hóa học
14.
Câu 13. Hướng núi tây bắc - đông nam là hướng núi chủ yếu của vùng núi
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Đông Bắc
c)
C. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
d)
D. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
15.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Trường Sơn Nam?
a)
A. Cao và đồ sộ nhất nước ta
b)
B. Gồm các khối núi cổ và các cao nguyên
c)
16.
Câu 15. Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông là:
a)
A. sông Đà và sông Mã.
b)
B. sông Đà và sông Lô.
c)
C. sông Hồng và sông Chảy.
d)
D. sông Hồng và sông Đà.
17.
Câu 16. Vùng núi có độ cao cao nhất nước ta là
a)
A. Tây Bắc
b)
B. Trường Sơn Nam
c)
C. Trường Sơn Bắc
d)
D. Đông Bắc
18.
Câu 17. Hướng vòng cung là hướng chính của địa hình vùng núi nào nước ta?
a)
A. Hoàng Liên Sơn.
b)
B. Đông Bắc
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Trường Sơn Bắc
19.
Câu 18. Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là
a)
A. Sông Đà và sông Lô
b)
B. Sông Cả và sông Mã
c)
C. Sông Hồng và sông Cả
d)
D. Sông Hồng và sông Mã
20.
Câu 19. Hướng vòng cung thể hiện ở
a)
A. vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Đông Bắc
b)
B. vùng núi Tây Bắc và khu vực Nam Trung Bộ.
c)
C. vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
d)
D. vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
21.
Câu 20. Từ sông Cả đến dãy Bạch Mã là giới hạn của vùng núi nào?
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Trường Sơn Bắc
c)
C. Trường Sơn Nam
d)
D. Tây Bắc
22.
Câu 21. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
a)
A. các khối núi và cao nguyên
b)
B. địa hình thấp và hẹp ngang
c)
C. bốn cánh cung lớn
d)
D. núi cao và đồ sộ nhất nước ta
23.
Câu 22. Khu vực địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở
a)
A. Đông Nam Bộ
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
C. Nam Trung Bộ
d)
D. Bắc Trung Bộ
24.
Câu 23. Địa danh nào sau đây đúng với tên gọi của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ sộ; phía tây là các dãy núi trung bình; ở giữa là các dãy núi thấp xen với các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?
a)
A. Vùng núi Trường Sơn Nam
b)
B. Vùng núi Đông Bắc
c)
C. Vùng núi Tây Bắc
d)
D. Vùng núi Trường Sơn Bắc
25.
Câu 24. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
A. có địa hình cao nhất nước ta
b)
B. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên
c)
C. địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
d)
D. có ba mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam
26.
Câu 25. Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi
a)
A. Trường Sơn Nam
b)
B. Đông Bắc
c)
C. Tây Bắc
d)
D. Trường Sơn Bắc
100 %
