wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập "Phú sông Bạch Đằng"

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

“Bạch Đằng giang phú” của Trương Hán Siêu được làm theo thể:

a)

Phú Đường luật

b)

Phú cổ thể

c)

Phú cách tân

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

2.

Bố cục của bài phú thường gồm 4 đoạn, cụ thể là:

a)

Lung khởi, thích thực, ai điếu, ai vãn

b)

Mở bài, thân bài, phát triển bài, kết bài

c)

Hai đề, hai thực, hai luận, hai kết

d)

Đoạn mở, đoạn giải thích, đoạn bình luận, đoạn kết

3.

“Bạch Đằng giang phú” của Trương Hán Siêu ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng 20 năm sau cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông thắng lợi.

b)

Khoảng 30 năm sau cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông thắng lợi.

c)

Khoảng 40 năm sau cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông thắng lợi.

d)

Khoảng 50 năm sau cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông thắng lợi.

4.

Trong những địa danh sau, địa danh nào không lấy trong điển cố Trung Quốc?

a)

Cửu Giang.

b)

Cửa Đại Than.

c)

Tam Ngô.

d)

Ngũ Hồ.

5.

Tử Trường trong bài phú là tên chữ của:

a)

Gia Cát Lượng.

b)

Tư Mã Thiên.

c)

Đào Tiềm.

d)

Lý Bạch.

6.

Phong cảnh sông Bạch Đằng được gợi lên trong đoạn từ Qua cửa Đại Than, ngược bến Đông Triều đến tiếc thay dấu vết luống còn lưu toát ra vẻ đẹp riêng của:

a)

Một cảnh tượng thiên nhiên thơ mộng, hữu tình

b)

Một cảnh tượng bi tráng, gợi hoài niệm về quá khứ.

c)

Một cảnh tượng hùng vĩ gợi nhớ lịch sử hào hùng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Nhân vật “khách” hiện lên trong đoạn đầu bài phú là người mang cốt cách của:

a)

Một trí sĩ ưu thời mẫn thế, bận rộn việc nước

b)

Một ẩn sĩ tìm đến thiên nhiên để lánh xa cuộc đời.

c)

Một người thích du ngoạn khắp nơi để thỏa mãn tráng chí của mình.

d)

Một lãng tử ham tìm kiếm cái đẹp trong quá khứ

8.

Qua lời kể chuyện với khách, ta hiểu gì về thái độ và giọng điệu của các bô lão??

a)

Thành kính nhưng nhiệt huyết, tự hào.

b)

Tự cao, khoe khoang.

c)

Vừa căm phẫn, vừa chua xót, nghẹn ngào.

d)

Lạnh lùng, thản nhiên.

9.

Câu Anh minh hai vị thánh quân để nuối tiếc chỉ ai?

a)

Ngô Quyền, Trần Nhân Tông

b)

Trần Nhân Tông, Trần Hưng Đạo

c)

Trần Thánh Tông, Trần Nhân Tông

d)

Ngô Quyền, Trần Hưng Đạo

10.

Về nghệ thuật thể hiện trận đánh trong bài phú Phú sông Bạch Đằng của Trương Hán Siêu, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Dùng những hình ảnh phóng đại mang tính ẩn dụ để nói về nỗi nhục nhã không cùng mà kẻ thù xâm lược tự chuốc lấy.

b)

Dẫn những điển tích rất phổ biến nói về những trận đánh lớn trong lịch sử chiến tranh của Trung Quốc, tạo sự liên tưởng về tầm vóc chiến thắng của ta và thất bại của giặc trên sông Bạch Đằng.

c)

Dùng bút pháp tả thực, dựng lại quang cảnh trận đánh chân thực.

d)

Sử dụng lối văn biền ngẫu, các vế đối nhau nhịp nhàng, cùng với việc vận dụng các câu văn dài ngắn khác nhau, diễn tả được không khí hào hùng khốc liệt của trận đánh cũng như những cảm xúc, ý nghĩ của nhân vật.

11.

Trong 3 yếu tố làm nên thắng lợi của quân ta: thiên thời, địa lợi, nhân hòa, nhân vật khách khẳng định yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Thiên thời

b)

Địa lợi

c)

Nhân hòa

d)

Ba yếu tố quan trọng tương đương nhau

12.

Những nhận định nào sau đây nêu đúng giá trị nội dung của "Phú sông Bạch Đằng"?

a)

Tác phẩm thể hiện niềm tự hào trước những chiến công vẻ vang, đồng thời ca ngợi truyền thống anh hùng bất khuất của dân tộc.

b)

Tác phẩm chứa đựng tư tưởng nhân văn cao đẹp qua việc để  cao vai trog, vị trí con người trong lịch sử.

c)

Tác phẩm thể hiện niềm xót xa trước quá khứ vàng son, vẻ vang của dân tộc nay đã phai mờ, lùi xa.

d)

Tác phẩm thể hiện khát vọng hòa bình, độc lập, niềm tin vào chiến thắng tất yếu của dân tộc