wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí 7_Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 32

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phía Bắc, châu Mĩ tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương.

b)

châu Phi.  

c)

Đại Tây Dương.

d)

châu Á.

2.

Trước thế kỉ XVI, nhóm người nhập cư tới châu Mĩ là

a)

người Anh-điêng và E-xki-mô.  

b)

người Anh, Pháp, Đức.

c)

người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.  

d)

người châu Phi.

3.

Người gốc Âu tới châu Mĩ vào

a)

trước thế kỉ X.        

b)

trước thế kỉ XVI.

c)

sau thế kỉ X.        

d)

sau thế kỉ XVI.

4.

Lãnh thổ châu Mĩ nằm từ

a)

từ cực Bắc tới cực Nam.

b)

từ vòng cực Bắc tới vòng cực Nam.

c)

từ vùng cực Bắc tới gần vùng cực Nam.  

d)

từ chí tuyến Bắc tới chí tuyến Nam.

5.

Bắc Mĩ gồm mấy khu vực địa hình?

a)

2.  

b)

3.   

c)

4.  

d)

5.

6.

Khu vực có nhiều sông và hồ lớn ở Bắc Mĩ là

a)

vùng núi Coocdie phía Tây.  

b)

vùng phía Bắc và bán đảo Alaxca.

c)

vùng đồng bằng ở giữa.   

d)

vùng núi già và sơn nguyên phía Đông.

7.

Dân cư Bắc Mĩ tập trung đông ở

a)

đông bắc Hoa Kì.       

b)

vùng núi phía Tây.

c)

bán đảo Alaxca.      

d)

phía Bắc Canada.

8.

Các thành phố lớn ở Bắc Mĩ phân bố ở

a)

phía Tây giáp Thái Bình Dương.  

b)

phía Bắc Hồ Lớn và ven Đại Tây Dương.

c)

phía Nam Mexico.  

d)

phía Nam Hồ Lớn và ven Đại Tây Dương.

9.

Cây lương thực được trồng nhiều nhất ở Bắc Mĩ là

a)

lúa gạo.   

b)

ngô.

c)

lúa mì.    

d)

khoai tây.

10.

Vùng công nghiệp truyền thống của Hoa Kì là

a)

Đông Bắc Hoa Kì.   

b)

duyên hải Đại Tây Dương.

c)

duyên hải Thái Bình Dương.  

d)

phía Nam Hoa Kì.

11.

Đàn bò ở Bắc Mĩ được nuôi chủ yếu ở

a)

vùng đồng bằng ở giữa.   

b)

phía Tây thuộc dãy Coocdie.

c)

phía Đông ven Đại Tây Dương.  

d)

phía Bắc Canada.

12.

Phía Tây của Nam Mĩ là

a)

dãy Andes.  

b)

dãy Coocdie.

c)

đồng bằng Amazon.  

d)

sơn nguyên Brazil

13.

Rừng rậm xích đạo phát triển ở khu vực nào của Nam Mĩ?

a)

Dãy Andes.       

b)

Đồng bằng Amazon.

c)

Sơn nguyên Brazil.    

d)

Cao nguyên Patagoni.

14.

Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Nam Mĩ là

a)

nhiệt đới.   

b)

xích đạo.  

c)

cận xích đạo.   

d)

ôn đới.

15.

Vì sao châu Mĩ được tìm thấy muộn hơn so với các châu lục khác?

a)

do châu Mĩ có lãnh thổ rộng, lớn thứ 2 thế giới.

b)

do lãnh thổ châu Mĩ nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông.

c)

do châu Mĩ không có người bản địa, toàn bộ là người nhập cư.

d)

châu Mĩ nằm tách biệt, không tiếp giáp với các châu lục khác.

16.

Kinh tế Bắc Mĩ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nền nông nghiệp tiên tiến.       

b)

Công nghiệp chiếm vị trí hàng đầu thế giới.

c)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

d)

Mexico là quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất.

17.

Điểm giống nhau giữa tự nhiên Trung và Nam Mĩ với Bắc Mĩ là

a)

rừng rậm xích đạo phát triển mạnh.

b)

địa hình gồm 3 khu vực theo chiều Đông-Tây.

c)

có đủ 3 đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới.

d)

cảnh quan hoang mạc chiếm diện tích rộng lớn.

18.

Châu lục nào được mệnh danh là “Tân thế giới”?

a)

Châu Á.  

b)

Châu Âu.     

c)

Châu Mĩ.      

d)

Châu Nam Cực.

19.

Châu Mĩ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.  

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.  

d)

Nam Đại Dương.

20.

Châu Mĩ được tìm thấy vào thế kỉ

a)

X.  

b)

XV.  

c)

XVI.   

d)

XIX.

21.

Hệ thống núi Coocdie nằm ở đâu của Bắc Mĩ?

a)

Phía Tây.

b)

Ở giữa.  

c)

Phía Đông.  

d)

Phía Nam.

22.

Kiểu khí hậu núi cao tại Bắc Mĩ hình thành ở

a)

núi già và sơn nguyên phía Đông.  

b)

dãy Coocdie phía Tây.    

c)

miền đồng bằng ở giữa.   

d)

ven biển Bắc Băng Dương.

23.

Dân cư Bắc Mĩ phân bố thưa thớt ở

a)

vùng duyên hải ven Đại Tây Dương.    

b)

phía Nam ven vịnh Mexico.

c)

phía Nam Hồ Lớn.     

d)

phía Bắc Canada.

24.

Các thành phố mới với những ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao, năng động hình thành ở

a)

miền Nam và duyên hải Thái Bình Dương của Hoa Kì.      

b)

phía Nam Canada ven Đại Tây Dương.

c)

vùng Đông Bắc Hoa Kì giáp Đại Tây Dương.

d)

phía Nam Hoa Kì và ven vịnh Mexico.

25.

Hạn chế trong phát triển nông nghiệp Bắc Mĩ là

a)

diện tích đất canh tác rộng lớn.     

b)

áp dụng tiến bộ khoa học-kĩ thuật.

c)

cạnh tranh mạnh do giá cao.    

d)

đa dạng nhiều đới, kiểu khí hậu.

26.

Công nghiệp Canada phát triển chủ yếu ở

a)

phía Bắc ven Bắc Băng Dương.    

b)

phía Tây ven Thái Bình Dương.

c)

phía Bắc Hồ Lớn và duyên hải Đại Tây Dương

d)

phía Nam ven biên giới Hoa Kì.

27.

Địa hình chính của eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti là

a)

núi trẻ.  

b)

núi già.  

c)

đồng bằng.    

d)

cao nguyên.

28.

Nam Mĩ không có đới khí hậu nào sau đây?

a)

xích đạo.  

b)

nhiệt đới.   

c)

ôn đới.       

d)

hàn đới.

29.

. Nhận định nào sau đây không chính xác về tự nhiên châu Mĩ?

a)

Châu Mĩ có diện tích lớn thứ 3 thế giới.

b)

Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Lãnh thổ nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

Nơi hẹp nhất châu Mĩ là eo đất Panama.

30.

Vì sao Bắc Mĩ có cả 3 đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới?

a)

Do lãnh thổ có diện tích rộng lớn.

b)

Do lãnh thổ nằm từ vùng cực Bắc tới chí tuyến Bắc.

c)

Do nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

d)

Do cấu trúc hình 3 miền theo chiều Đông- Tây.

31.

Đô thị hóa Bắc Mĩ có đặc điểm là

a)

tỉ lệ đô thị hóa thấp.     

b)

tỉ lệ đô thị hóa cao.

c)

đô thị tự phát.    

d)

các thành phố nhỏ, dưới 1 triệu dân.

32.

Phía Tây của Nam Mĩ có kiểu khí hậu núi cao vì

a)

phía Tây của Nam Mĩ là dãy Andes.  

b)

lãnh thổ gồm nhiều khu vực địa hình.

c)

phía Tây của Nam Mĩ là dãy Coocdie.   

d)

lãnh thổ có diện tích rộng lớn.