NEW
Font size
WorksheetsÔN ĐỊA GIỮA KÌ 2
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
*Câu 1: Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia:
A. Gia Lai
B. Đắk Lắk
C. Kon Tum
D.Lâm Đồng
Câu 2: Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm:
A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.
B. Địa hình cao nguyên xếp tầng
C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng
D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.
Câu 3: Khó khăn lớn nhất về khí hậu với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:
A. Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường
B. Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.
C. Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt
D. Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng
Câu 4: Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng:
A. Có mật độ thấp chỉ sau Đồng bằng sông Hồng.
B. Dân cư đông đúc do nhập cư từ các vùng khác.
C. Có mật độ dân số thấp nhất cả nước
D. Có mật độ trung bình so với các vùng khác.
*Câu 5: Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế- xã hội ở Tây Nguyên là:
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ,xoá đói giảm nghèo
B. Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy điện.
C. Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm.
D. Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản
Câu 6: Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên là:
A. Giáp 2 quốc gia
B. Giáp 2 vùng kinh tế
C.Không giáp biển
D.Giáp Đông Nam Bộ
Câu 7: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là:
*Câu 8: Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là:
A. Bô xít
B.Vàng
C.Kẽm
D.Than đá
Câu 9: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là:
A.Khô hạn kéo dài
B. Đất đai thoái hoá.
C. Khí hậu phân hóa.
D.Đất badan màu mỡ
*Câu 10: Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là
A. Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc
B.Cà phê , cao su, chè ,điều
C. Bông, lạc, hồ tiêu, dừa
D. Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu.
Câu 11: Các ngành công nghiệp phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên là:
A. Công nghiệp khai khoáng.
B. Sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Chế biến nông-lâm sản
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 12: Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là:
*Câu 13: Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là
A. Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.
B. Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum.
C. Đắk Tô, Đăk Min, Di Linh.
D. Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn
*Câu 14: Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?
A.Lâm đồng
B Đắk Lắk
C.Gia LAI
D.Kon Tum
Câu 15: Đà Lạt, ngoài nổi tiếng về hoa nơi đây còn được biết đến là nơi sản xuất nhiều:
A. Cây công ngiệp
B. Rừng lá kim
C. Đại gia súc
D.Rau quả ôn đới
Câu 16. Những cây công nghiệp lâu năm nào được trồng ở cả 2 vùng Tây Nguyên và trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Hồ tiêu, sơn.
B. Điều, quế.
C. Cao su, hồi
D.Cà phê,chè
Câu 17. Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên là 632 900 ha, chiếm 42,9% diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước. Hỏi tổng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước là bao nhiêu ha?
A.1.475.291
B. 2.475.291 ha
C. 3.475.291 ha
D.4.475.291 ha
Câu 18: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ:
A. Bình Dương, Bình Phước.
B.TP-HCM,Bà Rịa-Vũng Tàu
C. Tây Ninh, Đồng Nai.
D. Đồng Nai, Bình Dương
Câu 19: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:
A. Đát xám và đất phù sa
B. Đất badan và đất feralit
C. Đất phù sa và đất feralit
D.Đất badan và đất xám
*Câu 20: Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:
A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.
B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường
C. Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.
D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.
*Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:
A Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.
B. Thị trường tiêu thụ nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.
C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.
Câu 22: Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là:
A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.
B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.
C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.
D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.
Câu 23: Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:
A. Than
B.Dầu khí
C. Boxit
D. Đồng
Câu 24: Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là:
A. Biên Hòa
B. Thủ Dầu Một
C.TP-Hồ Chí Minh
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
*Câu 25: Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là:
A. Nông, lâm, ngư nghiệp
B. Dich vụ
C. Công nghiệp xây dựng
D. Khai thác dầu khí
*Câu 26: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:
A. Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.
B. Dầu khí, phân bón, năng lượng.
C. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.
D.Dầu khí , điện tử, công nghệ cao
Câu 27: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:
A. Điều
B. Cà phê
C.Cao su
D. Hồ tiêu
Câu 29: Ở Đông Nam Bộ, cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh:
A. Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.
B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương.
C. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.
D. Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 30: Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:
A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương
B.TP-HCM, Biên Hoà,Vũng Tàu
C. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.
D. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương
Câu 28: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:
A. Thủy lợi
B. Bảo vệ rừng đầu nguồn
C. Phân bón
D. Phòng chống sâu bệnh
Câu 31: Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ:
A. Là trung tâm kinh tế phía Nam
B. Gần nhiều vùng giàu tiềm năng.
C. Gần trung tâm các nước Đông Nam Á
D. Nền nông nghiệp tiên tiến nhất.
Câu 32: Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:
A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu
C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
*Câu 33: Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ là:
A. Đồng Na
B. Bình Phước
C. Long An
D. Bình Dương
Câu 34. (2017) Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất của Tây Nguyên để trồng các cây công nghiệp lâu năm là có:
A. Nguồn nước sông, hồ dồi dào
B. Mùa khô và mùa mưa rõ rệt
C. Địa hình tương đối bằng phẳng
D. Đất bazan màu mỡ, bằng phẳng
Câu 35. (2019) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là:
A. Sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa
B. Nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường
C. Tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm
D. Hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư
Câu 36. (2018) Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là:
A. Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng
B. Chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân
C. Đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới
D. Khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ
Câu 37. (2021) Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong việc đảm bảo nước tưới cho cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
A. Ngăn mặn
B. Thủy lợi
C. Cải tạo đất
D. Chống xói mòn đất
*Câu 38. (2018) Nhân tố nào sau đây là quan trong nhất giúp Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ nhất về nguồn đầu tư trong và ngoài nước để phát triển kinh tế?
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ
B. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển
C. Chính sách phát triển phù hợp
D. Nguồn lao động đông đảo, lành nghề
