wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pa :>

Total questions: 39

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

junk food

a)

đồ ăn vặt

b)

đồ ăn nhanh

c)

đồ ăn làm sẵn

d)

đồ ăn tự làm

2.

go on a diet

a)

ăn kiêng

b)

ăn đến chết

c)

ăn nhanh

3.

processed food

a)

đồ ăn làm sẵn

b)

đồ ăn nhanh

c)

đồ ăn nước ngoài

d)

đồ ăn tiêu chuẩn

4.

food additives

a)

chất phụ gia

b)

chất bảo quản

c)

chất độn

d)

đồ ăn kèm

5.

balanced diet

a)

chế độ ăn kiêng

b)

chế độ ăn lành mạnh

c)

chế độ ăn cân bằng

6.

nourishing meals

a)

bữa ăn dinh dưỡng

b)

bữa ăn nhanh

c)

bữa ăn tự làm

d)

bữa ăn kiêng

7.

organic food

a)

thực phẩm hữu cơ

b)

thực phẩm dinh dưỡng

c)

thực phẩm an toàn

d)

thực phẩm đắt đỏ

8.

fresh produce

a)

nông sản sạch

b)

làm mới đồ ăn

c)

thực phẩm mới

9.

quick snack

a)

đồ ăn nhanh

b)

đồ ăn vặt

c)

đồ ăn ding dưỡng

d)

đồ ăn

10.

ăn uống điều độ chùng mực

a)

eat in moderation

b)

wounded

c)

injured

d)

exploitative

11.

a second helping

(a)  

12.

international cuisine

(a)  

13.

ngộ độc thực phẩm

(a)  

14.

bữa ăn nhẹ

(a)  

15.

thực phẩm dễ hỏng

(a)  

16.

thích ăn ngọt

(a)  

17.

thơm ngon

(a)  

18.

Pay attention to sb /sth

a)

chú ý đến ai

b)

khen ai

c)

trả giá vì ai

19.

Keep an eye on sb/sth

a)

chú ý đến ai

b)

để mắt ai

c)

bắt gắp ai

d)

yêu thích ai

20.

Lose tough with sb

(a)  

21.

Catch sight of sb

(a)  

22.

bổ sung, làm đầy lại

a)

replenish

b)

insist on sth

c)

put up

d)

restore

23.

dispose of

a)

vứt bỏ

b)

nâng cấp

c)

làm lại

d)

quyết định

24.

Environmentally frendly

a)

thân thiện với môi trường

b)

thân thiện với mầm ươm

c)

quốc gia thân thiên

d)

lòng hiếu khách

25.

be a piece of cake

a)

dễ như ăn bánh

b)

là một phần

c)

bị chia ra

d)

cô lập

26.

my cup of tea

(a)  

27.

insist on sth

a)

khăng khăng điièu j

b)

thay thế điều gì

c)

quen với làm gì

d)

đã làm gì

28.

appear

a)

on sth - xuất hiện ở đâu

b)

to sth - nhảy vào việc gì

c)

of sth - của việc gì

d)

in sth - sai ngữ pháp

29.

Depend on

a)

=rely on /phụ thuộc

b)

=rely in/phụ thuộc

c)

rely on / làm trái lại

d)

rely of / ko có đâu

30.

Decide on sth

(a)  

31.

Reluctantly, unwilling

a)

một cách miễn cưỡng

b)

luôn sẵn sàng

c)

sẽ làm

d)

sẽ không làm

32.

Catch up .... sb (bắt kịp)

a)

with

b)

on

c)

in

d)

of

33.

Keep track......sb/sth (theo dõ ai cái gì )

a)

of

b)

on

c)

in

d)

a

34.

Look on the bright side

a)

lạc quan

b)

lạc lối

c)

nhìn về một phía

d)

không khách quan

35.

be pessimistic

(a)  

36.

Advise sb to so sth

(a)  

37.

Method of (doing ) sth

a)

phương pháp làm gì

b)

chữa gì

c)

hạn chế làm gì

d)

quen làm gì

38.

Take........test

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

39.

mỏng manh

(a)