Font size
Worksheetspa :>
Total questions: 39
Worksheet time: 27mins
junk food
đồ ăn vặt
đồ ăn nhanh
đồ ăn làm sẵn
đồ ăn tự làm
go on a diet
ăn kiêng
ăn đến chết
ăn nhanh
processed food
đồ ăn làm sẵn
đồ ăn nhanh
đồ ăn nước ngoài
đồ ăn tiêu chuẩn
food additives
chất phụ gia
chất bảo quản
chất độn
đồ ăn kèm
balanced diet
chế độ ăn kiêng
chế độ ăn lành mạnh
chế độ ăn cân bằng
nourishing meals
bữa ăn dinh dưỡng
bữa ăn nhanh
bữa ăn tự làm
bữa ăn kiêng
organic food
thực phẩm hữu cơ
thực phẩm dinh dưỡng
thực phẩm an toàn
thực phẩm đắt đỏ
fresh produce
nông sản sạch
làm mới đồ ăn
thực phẩm mới
quick snack
đồ ăn nhanh
đồ ăn vặt
đồ ăn ding dưỡng
đồ ăn
ăn uống điều độ chùng mực
eat in moderation
wounded
injured
exploitative
a second helping
(a)
international cuisine
(a)
ngộ độc thực phẩm
(a)
bữa ăn nhẹ
(a)
thực phẩm dễ hỏng
(a)
thích ăn ngọt
(a)
thơm ngon
(a)
Pay attention to sb /sth
chú ý đến ai
khen ai
trả giá vì ai
Keep an eye on sb/sth
chú ý đến ai
để mắt ai
bắt gắp ai
yêu thích ai
Lose tough with sb
(a)
Catch sight of sb
(a)
bổ sung, làm đầy lại
replenish
insist on sth
put up
restore
dispose of
vứt bỏ
nâng cấp
làm lại
quyết định
Environmentally frendly
thân thiện với môi trường
thân thiện với mầm ươm
quốc gia thân thiên
lòng hiếu khách
be a piece of cake
dễ như ăn bánh
là một phần
bị chia ra
cô lập
my cup of tea
(a)
insist on sth
khăng khăng điièu j
thay thế điều gì
quen với làm gì
đã làm gì
appear
on sth - xuất hiện ở đâu
to sth - nhảy vào việc gì
of sth - của việc gì
in sth - sai ngữ pháp
Depend on
=rely on /phụ thuộc
=rely in/phụ thuộc
rely on / làm trái lại
rely of / ko có đâu
Decide on sth
(a)
Reluctantly, unwilling
một cách miễn cưỡng
luôn sẵn sàng
sẽ làm
sẽ không làm
Catch up .... sb (bắt kịp)
with
on
in
of
Keep track......sb/sth (theo dõ ai cái gì )
of
on
in
a
Look on the bright side
lạc quan
lạc lối
nhìn về một phía
không khách quan
be pessimistic
(a)
Advise sb to so sth
(a)
Method of (doing ) sth
phương pháp làm gì
chữa gì
hạn chế làm gì
quen làm gì
Take........test
a
an
the
X
mỏng manh
(a)
