Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học tập lớp 4 - Tuần 24

Total questions: 26

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Xác định thành phần chủ ngữ trong câu văn sau :

 Bạn gái mặc chiếc áo màu hồng đứng ở hàng đầu là Thục Anh, lớp trưởng lớp tôi.

a)

Bạn gái

b)

Bạn gái mặc áo hồng

c)

Bạn gái mặc áo hồng đứng ở hàng đầu

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

     …… là sứ giả của bình minh.

(a)  

3.

Đánh dấu vào trước những câu kể Ai là gì ?

a)

Những cành cây khô là nơi làm tổ lí tưởng của các loài chim.

b)

Mẹ là quần áo cho em.

c)

Anh nói thế là không đúng.

d)

Tê tê là loài thú hiền lành, chuyên diệt sâu bọ.

4.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể Ai là gì do từ loại nào tạo thành ?

a)

Danh từ (hoặc cụm danh từ)

b)

Động từ (hoặc cụm động từ)

c)

Tính từ (hoặc cụm tính từ)

5.

Xác định thành phần vị ngữ trong câu văn sau :

Sa Pa quả là món quà tặng diệu kì mà thiên nhiên dành cho đất nước ta.

a)

Sa Pa

b)

Sa Pa quả là món quà tặng diệu kì

c)

quả là món quà tặng diệu kì mà thiên nhiên dành cho đất nước ta.

6.

Xác định thành phần chủ ngữ trong câu văn sau :

Tiếng trống buổi sáng trong trẻo ấy là tiếng trống trường đầu tiên, âm vang mãi trong đời đi học của tôi.

a)

Tiếng trống

b)

Tiếng trống buổi sáng

c)

Tiếng trống buổi sáng trong trẻo ấy

7.

Đánh dấu trước những câu kể Ai là gì dùng để nhận định :

a)

Hạ Long là niềm tự hào của mỗi người dân Việt.

b)

Thác Y – a – li là một thắng cảnh trên lưng chừng trời.

c)

Đà Lạt là thành phố sương mù trên cao nguyên.

d)

Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân ta.

e)

Nguyễn Ngọc Kí là một thiếu niên giàu nghị lực.

8.

Thành phố Cần Thơ tiếp giáp mấy tỉnh thành ? Đó là những tỉnh thành nào ?

a)

3 tỉnh : An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long.

b)

4 tỉnh : An Giang, Vĩnh Long, Kiên Giang, Đồng Tháp.

c)

5 tỉnh : An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long.

9.

Thành phố Cần Thơ nằm bên bờ sông nào ?

a)

Sông Hậu

b)

Sông Tiền

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Hồng

10.

Thành phố Cần Thơ nằm ở đâu ?

a)

Trung tâm đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung tâm sông Tiền và sông Hậu

c)

Trung tâm đồng bằng Bắc Bộ

11.

Từ thành phố Cần Thơ có thể đi tới các tỉnh khác bằng những loại đường giao thông nào ?

a)

đường bộ, đường hàng không

b)

đường hàng không, đường thủy

c)

đường thủy, đường bộ

d)

đường bộ, đường hàng không và đường thủy

12.

Cần Thơ tiếp nhận các mặt hàng nông sản, thủy sản của vùng đồng bằng sông Cửu Long để làm gì?

a)

xuất đi các nơi khác trong nước

b)

xuất đi các nơi khác trong nước và thế giới

c)

xuất khẩu cho các nước trên thế giới

d)

cung cấp cho thị trường của thành phố Cần Thơ là chủ yếu.

13.

Để phục vụ cho sản xuất lương thực thực phẩm, Cần Thơ còn là nơi sản xuất thêm những gì ?

a)

A. phân bón, thuốc trừ sâu

b)

B. máy nông nghiệp

c)

C. Cả hai ý A và B đều đúng.

14.

Dẫn chứng nào cho thấy Cần Thơ là Trung tâm văn hóa, khoa học của đồng bằng sông Cửu Long ?

a)

Có nhiều trường đại học.

b)

Có nhiều lao động tri thức.

c)

Nơi đây có viện nghiên cứu lúa, tạo ra nhiều giống lúa mới cho đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trường đại học Cần Thơ và các trường cao đẳng, các trung tâm dạy nghề đã và đang góp phần đào tạo cho đồng bằng nhiều cán bộ khoa học – kĩ thuật, nhiều lao động có chuyên môn giỏi.

15.

Vì sao Cần Thơ là thành phố trẻ nhưng lại trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Do có nhiều phong cảnh đẹp, phát triển du lịch.

b)

Do có diện tích đất nông nghiệp lớn.

c)

Do thành phố Cần Thơ nằm ở bên sông Hậu, ở trung tâm đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí địa lí thuận lợi cho kinh tế cũng như văn hóa.

d)

Là nơi tiếp nhận nhiều mặt hàng nông, thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long để chế biến và xuất khẩu.

e)

Có các mệt vườn nhiệt đới, sân chim, vườn cò, chợ nổi trên sông độc đáo.

16.

Ánh sáng có vai trò như thế nào đối với đời sống của con người?

a)

A. Ánh sáng giúp con người nhìn rõ mọi vật, nhận biết thế giới hình ảnh, màu sắc.

b)

B. Ánh sáng giúp con người khỏe mạnh.

c)

C. Ánh sáng giúp cho thực vật xanh tốt, nhờ đó con người có được thức ăn từ thực vật.

d)

D. Tất cả các ý A, B, C.

17.

Ánh sáng có vai trò như thế nào đối với sự sống của động vật?

a)

A. Ánh sáng giúp động vật nhìn rõ mọi vật để di chuyển, kiếm ăn, phát hiện ra những nguy hiểm cần tránh.

b)

B. Ánh sáng giúp động vật khỏe mạnh. Ánh sáng và thời gian chiếu sáng còn ảnh hưởng đến sự sinh sản của một số động vật.

c)

C. Ánh sáng giúp cho thực vật xanh tốt, nhờ đó động vât có được thức ăn từ thực vật.

d)

D. Tất cả các ý A, B, C.

18.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Con người có thể làm ra ánh sáng nhân tạo nên không cần ánh sáng mặt trời.

b)

Nhờ có ánh sáng mặt trời mà thực vật xanh tốt, con người và động vật khỏe mạnh.

c)

Chỉ có những động vật kiếm ăn vào ban ngày mới cần ánh sáng mặt trời.

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Không có ánh sáng, thực vật sẽ mau chóng tàn lụi vì chúng cần ánh sáng để…sự sống”?

(a)  

20.

Trong chăn nuôi, người ta làm gì để kích thích cho gà ăn nhiều, chóng tăng cân và đẻ nhiều trứng?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng thời gian chiếu sáng.

c)

Tăng khí oxi.

21.

Kết quả của phép tính  1 - 1100\frac{1}{100} là:

a)

199\frac{1}{99}  

b)

0100\frac{0}{100}  

c)

99100\frac{99}{100}  

d)

99

22.

Bớt 14\frac{1}{4} từ 1 sẽ được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

1

c)

12\frac{1}{2}  

d)

14\frac{1}{4}  

23.

Hiệu của 35\frac{3}{5} và 115\frac{1}{15} là:

a)

210\frac{2}{10}  

b)

420\frac{4}{20}  

c)

815\frac{8}{15}  

d)

1015\frac{10}{15}  

24.

Biểu thức có giá trị 85\frac{8}{5} là:

a)

35+1\frac{3}{5}+1  

b)

8+158+\frac{1}{5}  

c)

18+18+18+18+18\frac{1}{8}+\frac{1}{8}+\frac{1}{8}+\frac{1}{8}+\frac{1}{8}  

d)

1−351-\frac{3}{5}  

25.

Một cái bình chứa 56\frac{5}{6} lít sữa, một cái chai chứa 23\frac{2}{3} lít sữa. Hỏi chai chứa ít hơn bình bao nhiêu phần lít sữa ?

a)

13\frac{1}{3} lít

b)

16\frac{1}{6} lít

c)

79\frac{7}{9} lít

d)

33\frac{3}{3} lít

26.

Ngày thứ nhất An đọc được 14\frac{1}{4}  quyển sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp 58\frac{5}{8} quyển sách đó. Hỏi còn bao nhiêu phần quyển sách An chưa đọc?

a)

18\frac{1}{8}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

78\frac{7}{8}