wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mốc thời gian ( 1919-1930)

Total questions: 57

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1919-1930

a)

Đấu tranh giành chính quyền

b)

Vận động thành lập đảng

c)

Kháng chiến chống Mỹ

d)

Kháng chiến chống Pháp

2.

1930-1945

a)

Vận động thành lập Đảng

b)

Kháng chiến chống Pháp

c)

Kháng chiến chống Mĩ

d)

Đấu tranh giành chính quyền

3.

1945-1950

a)

Xây dựng CNXH

b)

Đấu tranh giành chính quyền

c)

Kháng chiến chống Pháp

d)

Kháng chiến chống Mỹ

4.

1950-1975

a)

Vận động thành lập Đảng

b)

Kháng chiến chống Mỹ

c)

Kháng chiến chống Pháp

d)

Đấu tranh giành chính quyền

5.

1975-2000

a)

Xây dựng CNXH

b)

Kháng chiến chống Mỹ

c)

Đấu tranh giành chính quyền

d)

Kháng chiến chống Pháp

6.

Pháp bắt đầu cuộc khai thác thuộc địa lần 2 năm bao nhiêu?

a)

1930

b)

1918

c)

1950

d)

1919

7.

Đảng Cộng Sản ra đời năm bao nhiêu?

a)

3/2/1930

b)

1/8/1919

c)

25/8/1883

d)

6/6/1984

8.

Độc lập dân tộc gắn liền với ........

a)

vô sản

b)

CNTB

c)

tư sản

d)

CNXH

9.

1/9/1958

a)

Ký hiệp ước Patonot

b)

Ký hiệp ước Hác Măng

c)

Khai thác thuộc địa lần 1

d)

TD Pháp nổ súng xâm lược VN

10.

25/8/1883

a)

TD Pháp nổ súng xâm lược VN

b)

Tạm dừng do CTTG 1

c)

Khai thác thuộc địa lần 2

d)

Ký hiệp ước Hác Măng

11.

6/6/1984

a)

Ký hiệp ước Patonot

b)

Ký hiệp ước Hác Măng

c)

TD Pháp nổ súng xâm lược VN

d)

Tạm dừng do CTTG 1

12.

( cơ bản ) hoàn thành đàn áp phong trào yêu nước

a)

1919-1929

b)

1884-1897

c)

1914-1918

d)

1897-1913

13.

Khai thác thuộc địa lần 1

a)

1884-1897

b)

1897-1913

c)

1919-1929

d)

1914-1918

14.

Tạm dừng do CTTG 1 ( bỏ ngỏ VN )

a)

1919-1929

b)

1884-1897

c)

1897-1914

d)

1914-1918

15.

Khai thác thuộc địa lần 2

a)

1919-1929

b)

1884-1897

c)

1914-1918

d)

1919-1933

16.

QUá trình xâm lược

a)

1/9/1958 -6/6/1984

b)

25/8/1883-6/6/1984

c)

2/3/1988-1/9/1999

d)

1/9/1958-25/8/1883

17.

Quá trình bình định

a)

1/9/1958-6/6/1984

b)

25/8/1883-6/6/1984

c)

6/6/1984-> 1884-1897

18.

TD Pháp nổ súng xâm lược VN với mục tiêu đầu tiên ?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

chinh phục từng gói nhỏ

19.

Sự kiện đánh dấu quá trình xâm lược kết thúc

a)

Triều đình nhà Nguễn ký hiệp ước Pa tơ nốt

b)

Triều đình nhà Nguễn ký hiệp ước Hác Măng

c)

Triều đình nhà Nguễn ký hiệp định Pari

20.

Triều đình nhà Nguyễn ký hiệp ước Pa tơ nốt

a)

Triều đình từ độc lập -> tay sai

b)

Công nhận quyền bảo hộ của Pháp ở trên nước VN

c)

CNTB -> CNXH

21.

Khai thác thuộc địa lần 1 dừng ở năm bao nhiêu ?

a)

1919

b)

1933

c)

1930

d)

1913

22.

Tại sao cuộc khai thác thuộc địa lần 1 lại dừng ở năm 1913 ?

a)

CTTG 1 Pháp là nước tham chiến -> phải rút quân về để tham gia chiến tranh

b)

Pháp bị kiệt quệ quân lính

c)

Lực lượng giữa ta và Pháp chênh lệch

d)

Pháp chịu tổn thất nặng nề sau CTTG 2

23.

Khai thác thuộc địa lần 2 diễn ra từ

a)

1919-1929

b)

1929-1933

c)

1930-1945

d)

1945-1975

24.

Cuộc Khai Thác cuộc địa lần 2 diễn ra bao nhiêu năm ?

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

15 năm

d)

10 năm

25.

Mục đích của PHÁP trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2

a)

Củng cố địa vị ( trong giới tư bản )

b)

Củng cố địa vị ( trong giới vô sản )

c)

Bù đắp thiệt hại

d)

Trả thù

26.

Hoàn cảnh của cuộc khai thác thuộc địa lần 2

a)

Sau CTTG 1 Pháp thắng trận nhưng bị thiệt hại nặng nề

b)

Sau CTTG 2 Pháp thắng trận nhưng bị thiệt hại nặng nề

c)

Do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 29-33

27.

Quy mô và tốc độ của cuộc khai thác thuộc địa lần 2

a)

Quy mô lớn,tốc độ chậm,vốn tăng

b)

Quy mô lớn,tốc độ nhanh,vốn tăng

c)

Quy mô nhỏ, tốc độ nhanh,vốn giảm

d)

Quy mô lớn,tốc độ chậm,vốn giảm

28.

Chính sách khai thác thuộc địa lần 2 ( về kinh tế ) diễn ra trên mấy lĩnh vực ?

a)

Nông nghiệp,thương nghiệp,công nghiệp,tài chính

b)

Thương nghiệp,nông nghiệp,tài chính,công nghiệp

c)

Giao thông vận tải,thương nghiệp,khai mỏ,công nghiệp

d)

Nông nghiệp,công nghiệp,thương nghiệp,giao thông vận tải,tài chính

29.

Nghành được đầu tư nhiều nhất

a)

Công nghiệp

b)

Tài chính

c)

Nông nghiệp

d)

Thương nghiệp

30.

Nông nghiệp

a)

đầu tư nhiều nhất

b)

đẩy mạnh khai mỏ

c)

độc quyền ngoại thương

d)

cướp ruộng đất mở rộng các đồn điền cao su

31.

Công nghiệp

a)

cướp ruộng đất mở rộng các đồn điền cao su

b)

đầu tư nhiều nhất

c)

đẩy mạnh khai mỏ

d)

CN sản xuất hàng tiêu dùng

32.

Thương nghiệp

a)

Tăng thuế

b)

Độc quyền ngoại thương

c)

Đông dương = thị trường tiêu thụ của Pháp

d)

Kiểm soát XK-NK

33.

Giao thông vận tải

a)

Phát triển

b)

Trì trệ

c)

đầu tu nhiều nhất

d)

độc quyền ngoại thương

34.

Tài chính

a)

Ngân hàng Đông Dương-chỉ huy Kinh tế Đông DƯơng

b)

Tăng thuế-giảm tô

c)

Tăng thuế

d)

Độc quyền ngoại thương

35.

Cao su phục vụ cho ?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương nghiệp

d)

sản xuất vũ khí

36.

Đẩy mạnh khai mỏ nhằm

a)

vơ vét tài nguyên

b)

phục vụ nhu cầu tại chỗ

c)

phát hành tiền

d)

duy trì thuế cũ

37.

Cn sản xuất hàng tiêu dùng

a)

vơ vét tài nguyên

b)

tận dụng tài nguyên và nhân công VN,phục vụ nhu cầu tại chỗ

c)

tận dụng tài nguyên và nhân công Pháp ,phục vụ nhu cầu tại chỗ

d)

lập đồn điền cao su

38.

Độc quyền ngoại thương ở?

a)

Phục vụ cho chỉ huy kinh tế

b)

THuế đánh rất nặng hàng nước mình

c)

Thuế đánh rất nặng hàng nước khác

d)

Kiểm soát NK_XK

39.

GIao thông vận tải phát triển nhằm

a)

mở rộng các đồn điền cao su

b)

duy trì thuế cũ

c)

Phục vụ cho công cuộc khai thác,vơ vét và đàn áp

40.

Ngân hàng Đông Dương

a)

chỉ huy kinh tế ĐÔng DƯơng

b)

duy tì thuế cũ

c)

cho vay lãi

d)

phát hành tiền

41.

Ngân sách Đông Dương tăng rất nhanh do ?

a)

Phát hành tiền

b)

Cho vay lãi

c)

Duy trì thuế cũ

d)

đặt ra thêm thuế mới

42.

CHính sách chuyên chế là

a)

là chính sách trực trị-trực tiếp

b)

là chế độ thực dân kiểu cũ

c)

là chế độ thực dân kiểu mới

d)

chính sách gián tiếp

43.

Chính sách cai trị

a)

Về chính trị

b)

Về văn hóa

c)

Về ngoại giao

d)

Về văn hóa-giáo dục

44.

Triều đình nhà Nguyễn

a)

bù nhìn,tay sai

b)

đứng đầu cả nước

c)

dẫn dắt cả nước đấu tranh

45.

Về chính trị

a)

Chính sách chuyên chế,thâu tóm mọi quyền hành

b)

Tiếp tục chính sách ngu dân

c)

Tăng cường bộ máy đàn áp

d)

Cải cách chính trị-hành chính đối phó

46.

Tăng cường bộ máy đàn áp bằng cách

a)

Đào tạo ra người phục vụ cho Pháp

b)

Lập ra nhà tù ( nhà tù nhiều hơn trường học )

c)

Chính sách ngu dân

47.

Về văn hóa giáo dục

a)

Tiếp tục chính sách ngu dân

b)

Xuất bản sách báo

c)

chính sách chuyên chế

d)

Xây dựng hệ thống giáo dục Pháp Việt

48.

Đào tạo ra người phục vụ cho Pháp bằng cách

a)

Tăng thuế

b)

phát hành tiền

c)

xây dựng hệ thống giáo dục Pháp-Việt

49.

Xuất bản sách báo nhằm

a)

Phục vụ cho Pháp

b)

Phục vụ cho công cuộc khai thác cấm những tư tưởng tiến bộ,đồi dào

50.

Biện pháp của chính sách ngu dân

a)

mở trường học Pháp ( Xuyên tạc lịch sử dân tộc )

b)

rượu,cồn,thuốc phiện

c)

cấm nhân dân đi học trường học cũ

d)

không công nhận bằng cấp cũ

51.

Hậu quả của chính sách ngu dân

a)

cấm nhân dân đi hcoj trường học cũ

b)

làm mình tự ti,không tin vào mình,mất gốc

c)

không công nhận bằng cấp cũ

52.

Văn hóa mới là

a)

Văn hóa nô dịch

b)

Văn hóa tiến bộ

c)

Văn hóa truyền thống

d)

Văn hóa kiểu khác

53.

Văn hóa nô dịch,văn hóa truyển thống và văn hóa mới

a)

vẫn tồn tại song song,đan xen và đấu tranh

b)

vẫn tồn tại song song,đan xen

c)

vẫn tồn tại song song, đấu tranh

54.

CHính sách nhất quán là

a)

Chỉ diễn ra 1 lần

b)

Xuyên suốt từ I ->II

c)

Lần 1 cũng thế,lần 2 cũng thế

d)

Chuyển từ lần I ->II

55.

Chính sách nhất quán

a)

Duy trì phương thức sản xuất cũ mang tính bóc lột ( Phong Kiến) và Du nhập Phương thức sản xuất mới nhưng không hoàn chỉnh ( TBCN )

b)

Tập trung đầu tư vào những nghành kinh tế,vùng kinh tế đem lại lợi nhuận tối da

c)

không đầu tư vào CN nặng(Cn Hiện đại )

d)

lệ thuộc hoàn toàn vào Pháp

56.

Công nghiệp nặng ( Công nghiệp hiện đại ) gồm

a)

Luyện kim,cơ khí,hóa chất,máy móc

b)

Cơ khí,máy móc,viễn thông,luyện kim

c)

Khai thác than,luyện kim,hóa chất,cơ khí

57.

Kinh tế/chính trị/Xã hội và văn hóa-giáo dục

a)

chuyển biến ổn định

b)

chuyển biến sâu sắc