WorksheetsĐấu trường Toán 3
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
4678 + 67 =?
4754
4745
4775
ko biết
5197 – 2964
2323
2332
2233
không biết
1075 x 7
7525
7252
7552
không biết
769 : 7
109 (dư 5)
109 (dư 4)
109 (dư 6)
ko biết
Cho các chữ số: 1 ; 0 ; 3 ; 7. Viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau lấy từ 4 chữ số đã cho
6 số
5 số
3 số
ko biết
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Hình nào có chu vi lớn nhất ?
Hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 20cm.
Hình vuông có cạnh dài 45cm.
Hình vuông có cạnh dài 56cm.
Hình chữ nhật có chiều dài 55cm, chiều rộng 46cm
ko biết
Người ta uốn đoạn dây đồng dài 88cm thành một hình vuông. Tính độ dài cạnh hình vuông đó:
22 cm
92 cm
352 cm
ko biết
Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
9 cm
108
108 cm
ko biết
Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm và chu vi là 30cm. Tính chiều dài của hình đó.
15 cm
9
9 cm
ko biết
Băng giấy trắng dài 2m 4dm. Băng giấy xanh dài 6dm. Hỏi băng giấy trắng dài gấp mấy lần băng giấy xanh?
4 lần
24 lần
4
ko biết
Bác Hoàn nuôi được 8 con gà trống và 32 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?
4 lần
1/4 lần
1/4
ko biết
Hùng có 6 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 12 viên bi. Hỏi số bi của Hùng bằng một phần mấy số bi của Dũng?
18 lần
3 lần
1/3
ko biết
Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?
20 bộ
20 bộ, thừa 2 m vải
2 bộ, thừa 20 m vải
không biết
Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 108m và bằng chiều dài. Tính chu vi của sân vận động đó.
324 m
864 m
864
không biết
111 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89
600
605
650
không biết
Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là: (a)
Năm nay mẹ 45 tuổi. Số tuổi của mẹ ít hơn số tuổi của bà là 30 tuổi. Năm nay, cả bà và mẹ có số tuổi là:
60 tuổi
120 tuổi
110 tuổi
75 tuổi
Con lợn cân nặng 50kg, con ngỗng nặng 5kg. Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số lần là:
5 lần
45 lần
10 lần
55 lần
5 x 9 = ...
35
40
45
50
24 : 4 = ...
5
6
7
8
200 + 80 + 30
283
212
300
310
236 + 328
(a)
327 + 132
460
469
459
495
388 + 221
619
609
509
519
x - 320 = 145
465
225
456
252
876 - y = 124. Tìm y?
(a)
Cửa hàng nhập về 785kg gạo, buổi sáng cửa hàng bán được 250kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
435kg gạo
935kg gạo
535kg gạo
Thùng dầu thứ nhất có 245l dầu, thùng dầu thứ hai có 281l dầu. Hỏi cả hai thùng dầu có bao nhiêu lít dầu?
426l dầu
526l dầu
436l dầu
Lớp 3A có 22 học sinh nam, số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 6 bạn. Hỏi số học sinh nữ của lớp 3A là bao nhiêu bạn?
28
16
40
15 + 6 : 2 = ?
42
40
22
18
853 ........ 732
=
<
>
375 ...... 376
>
<
=
Số 201đọc là:
Hai trăm một
Hai trăm linh một
Hai mươi mốt
Hai không một
Số sáu trăm bảy mươi được viết là:
670
607
617
671
Một trang trại có 297 con bò. Số con trâu ít hơn số con bò 154 con. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con trâu?
134 con trâu
143 con trâu
143 con bò
143 trâu, bò
Số nào lớn nhất trong các số sau: 42 360 , 42 063 , 42 603 , 42 630?
42 360
42 063
42 603
42 630
Số liền sau của số 65 590 là
65 591
65 589
65 500
65 600
Một hình vuông có cạnh 5cm. Tính chu vi hình vuông đó
25 cm
15 cm
20 dm
20 cm
Số lớn nhất có năm chữ số là: ……….
10000
98765
99999
12345
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: ……….
100
999
102
987
7hm 3dam = ………m
73
730
703
370
XI đọc là thế kỉ nào?
11
9
4
6
Có .... hình tam giác
6
8
10
12
Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
Thứ tư
Thứ sáu
Thứ năm
Chủ nhật
9m 6dm = … cm
9600
96
906
960
Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là:
86cm
43cm
24cm
32cm
Giá trị biểu thức 700 : 5 x 4 là:
35
560
7500
150
Mua 9 bút chì hết 5400 đồng. Hỏi mua 6 bút chì như thế hết bao nhiêu tiền?
3600 đồng
6000 đồng
4500 đồng
3500 đồng
An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất. Hãy tìm số đó
20
22
24
16
78 731 ... 78713
>
<
=
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
2 giờ 10 phút
10 giờ 2 phút
10 giờ 10 phút
2 giờ 50 phút
Em bắt đầu ăn cơm lúc 6 giờ 20 phút và ăn xong lúc 6 giờ 50 phút. Như vậy em ăn cơm hết ........... phút.
20 phút
25 phút
30 phút
35 phút
Số tám nghìn không trăm mười lăm viết là:
8015
8150
8051
8105
Số 3 065 471 đọc là:
Ba triệu không trăm trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm bảy mươi mốt
Ba triệu không trăm sáu năm nghìn bốn trăm bảy mươi mốt
Ba mươi triệu sáu trăm năm mươi nghìn bốn trăm bảy mươi mốt
Ba mươi triệu sáu mươi lăm nghìn bốn trăm bảy mươi mốt
Số gồm 6 trăm triệu, 2 chục triệu, 6 triệu, 3trăm nghìn, 1chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị được viết là:
A. ;
620 315 702
626 315 702
602 631 572
626 301 572
Trong các số 749 536 ; 769 534 ; 697 543 ; 695 734 , số lớn nhất là:
749 536
769 534
697 543
695 73
Số nào có chữ số 5 thuộc lớp nghìn?
347 878 536
324 571 643
875 789 567
532 678 467
Số lớn nhất trong các số 56 278 ; 56 872 ;56 782; 56 287 là :
56 278
56 872
56 782
56 287
Trong các số 678 387 chữ số 6 ở hàng ……, lớp……
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị
Số gồm 1 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 chục, 3 đơn vị là:
17 053
170 053
170 503
107 053
Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
16 642; 16 624; 16 742; 16 743
16 742; 16 624; 16 642; 16 743
16 624; 16 642; 16 742; 16 743
16 642; 16 624; 16 743; 16 742
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 1 thế kỉ = … năm:
1
10
100
1000
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 5tấn 5 tạ = …..tạ:
5
10
55
505
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 41 ngày = ………giờ
1
4
6
12
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 4tạ 82 kg = … … kg
82
4
482
824
3 phút 10 giây = ...... giây
200
310
13
190
600 năm = ...thế kỉ
6
60
1
600
4 phút 5 giây = .... giây
45
405
240
245
9 tạ 8 kg = ...... kg
908
98
980
17
Số tròn chục liền sau 645 là:
A. 640
B. 600
C. 650
D. 700
Tổng của 243 và 716 là bao nhiêu?
A. 969
B. 559
C. 959
D. 533
2cm x 5 = ……….. dm. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 1dm
C. 10 cm
D. 1
Lan học bán trú ở trường, mỗi ngày Lan ở trường 9 giờ. Lan đi học về lúc 5 giờ chiều. Hỏi Lan đến trường học lúc mấy giờ?
A. 6 giờ
B. 7 giờ
C. 8 giờ
D. 9 giờ
Đường gấp khúc ABCD có độ dài các đoạn thẳng lần lượt là 4dm, 17cm và 25cm. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
A. 93cm
B. 83cm
C. 97cm
D. 82cm
Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là:
(a)
Tính: 35 + 60 – 22 =...
(a)
Thứ năm tuần này là ngày 8 tháng 7. Hỏi thứ năm tuần trước là ngày nào?
(a)
2m8dm = ……..cm
(a)
Số 95 đọc là:
A. Chín năm
B. Chín lăm
C. Chín mươi năm
D. Chín mươi lăm
Bài 1. Gồm 5 chục nghìn 6 nghìn 7 trăm 9 chục là:
A. 5 679
B. 56 790
C. 56 709
D. 57 690
. Số bé nhất có 3 chữ số là:
A. 1000
B. 100
C. 989
D. 109
5m 6cm = …………. cm
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 56
B. 560
C. 5006
D. 506.
Số 2345 được viết thành tổng các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và đơn vị là:
A . 2000 + 300 + 45
B. 1000 + 1300 + 45 + 0
C. 2000 + 300 + 40 + 5
D. 2000 + 340 + 5.
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm. Tính diện tích hình vuông
A.40
B.80
C.400
D.800
Ba bạn học sinh giỏi được thưởng 24 quyển vở, Hỏi có 96 quyển vở thì thưởng được bao nhiêu hạn học sinh giỏi, biết mỗi bạn được thưởng số vở như nhau.
A.10
B.11
C.12
D.24
Một cửa hàng có 10 450kg gạo, cửa hàng đã bán trong 4 tuần, mỗi tuần bán 560kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A.8210
B.2240
C.5970
D. Đáp án khác
Người ta trồng 64 cây cao su thành 8 hàng đều nhau. Nếu có 800 cây cao su thì trồng được mấy hàng như thế?
A. 16 hàng
B. 100 hàng
C. 72 hàng
D . 200 hàng
Nam mua 5 quyển vở như nhau hết 30 500 đồng. Hỏi Nam mua 7 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 6100 đồng
B. 42700 đồng
C. 48800 đồng
D. 12200 đồng
Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:
A. Thứ sáu
B. Thứ bảy
C. Chủ nhật
D. Thứ hai
8km56m = .... m
856
8560
8056
8650
Tính giá trị của biểu thức
112 × 3 + 6
242
342
99
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
1000m ...... 9hm5m
>
<
=
Một mảnh đất hình chữ nhật coa chiều dài 6m, chiều rộng 4m. Tính chu vi hình chữ nhật đó:
24m
10m
20m
Kết quả của phép tính là:
106 × 8
806
848
786
899
Gấp 9 lên 5 lần ta được số .....
95
59
40
45
Tính
4356 + 6536
10892
10882
9768
67057
Tìm X:
X : 6 = 94 - 34
9
8
7
10
6m4cm = ...... cm
64
60
604
4
Tìm số lớn nhất:
978; 789; 987; 897
978
789
987
897
