Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG OXI -LƯU HUỲNH 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là
a)
2s22p5.
b)
3s23p3.
c)
2s22p4.
d)
3d104s24p4.
2.
Trong công nghiệp người ta sản xuất oxi từ?
a)
KClO3.
b)
Không khí hoặc nước.
c)
KMnO4.
d)
H2O2.
3.
Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây
a)
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
b)
Điện phân nước.
c)
Điện phân dung dịch NaOH.
d)
Nhiệt phân KMnO4.
4.
Tính chất hóa học đặc trưng của oxi là
a)
Tính oxi hóa mạnh.
b)
Tính axit.
c)
Tính lưỡng tính.
d)
Tính khử mạnh.
5.
Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
a)
Cl2.
b)
SO2.
c)
O3.
d)
H2S.
6.
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon
a)
Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
b)
Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
c)
Sát trùng nước sinh hoạt.
d)
Chữa sâu răng.
7.
Nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng
a)
Sẽ làm không khí trên thế giới thoát ra bên ngoài.
b)
Sẽ làm thất thoát nhiệt trên toàn thế giới.
c)
Không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh.
d)
Tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất.
8.
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất
a)
Khí oxi khó hóa lỏng.
b)
Khí oxi ít tan trong nước.
c)
Khí oxi tan trong nước.
d)
Khí oxi nhẹ hơn nước.
9.
Chỉ ra phát biểu sai?
a)
Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh.
b)
Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
c)
Oxi có số oxi hóa –2 trong mọi hợp chất.
d)
Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.
10.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là
a)
3s2 3p4.
b)
2s2 2p4.
c)
3s2 3p6.
d)
2s2 2p6.
11.
Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
a)
Chu kì 3, nhóm VIA.
b)
Chu kì 5, nhóm VIA.
c)
Chu kì 3, nhóm IVA.
d)
Chu kì 5, nhóm IVA.
12.
Oxi không phản ứng trực tiếp với
a)
Cacbon.
b)
Sắt.
c)
Lưu huỳnh.
d)
Flo.
13.
Chỉ ra phương trình hóa học đúng?
a)
4Ag + O2 → 2Ag2O.
b)
6Ag + O3 → 3Ag2O.
c)
Ag + O3 → Ag2O + O2.
d)
Ag + O2 → Ag2O + O2.
14.
Chất khí có tính oxi hóa mạnh nhất trong các khí sau là
a)
O2.
b)
H2.
c)
O3.
d)
SO2.
15.
Chất phản ứng ngay với bột S ở điều kiện thường là
a)
H2.
b)
O2.
c)
Hg.
d)
Fe.
16.
Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
a)
O2.
b)
Al.
c)
H2SO4 đặc.
d)
F2.
17.
Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần hoàn
a)
Oxi.
b)
Lưu huỳnh.
c)
Selen.
d)
Telu.
18.
Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau
a)
Ag và O3.
b)
CO và O2.
c)
Mg và O2.
d)
CO2 và O2.
19.
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây
a)
Ozon trơ về mặt hóa học.
b)
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
c)
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
d)
Ozon không tác dụng được với nước.
20.
Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách
a)
Nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.
b)
Nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
c)
Rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.
d)
Rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
21.
Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2
a)
Sản xuất axit sunfuric.
b)
Tẩy màu dung dịch đường.
c)
Khử mùi không khí.
d)
Tẩy trắng giấy, bột giấy.
22.
Chất nào sau đây có tên là lưu huỳnh trioxit
a)
SO2.
b)
SO3.
c)
O3.
d)
NH3.
23.
Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào sau đây đúng về tính chất cơ bản của H2SO4
a)
H2SO4 có tính axit và tính khử.
b)
H2SO4 có tính axit và tính oxi hóa.
c)
H2SO4 có tính axit, tính khử và tính oxi hóa.
d)
H2SO4 không có tính oxi hóa lẫn tính khử.
24.
Cho sơ đồ phản ứng S + H2SO4 đặc → X + H2O. X là
a)
SO2.
b)
H2S.
c)
H2SO3.
d)
SO3.
25.
Lưu huỳnh đioxit thể hiện tính chất của một oxit axit khi tác dụng với dung dịch nào sau đây
a)
KCl.
b)
CH3OH.
c)
KOH.
d)
HCl.
26.
Tính chất hóa học mà SO2 không có là
a)
Tính axit.
b)
Tính bazơ.
c)
Tính khử.
d)
Tính oxi hóa.
27.
Chọn phương trình phản ứng đúng.
a)
2Fe + 6H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 3SO2+ 6H2O.
b)
2Fe + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2.
c)
2Al + 3H2SO4 đặc nguội → Al2(SO4)3 + 3H2.
d)
Cu + H2SO4 loãng → CuSO4 + H2.
28.
Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí
a)
O3.
b)
Cl2.
c)
H2S.
d)
O2.
29.
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
a)
Na2SO4 và CuCl2.
b)
BaCl2 và K2SO4.
c)
Na2CO3 và H2SO4.
d)
KOH và H2SO4.
30.
Hóa chất được sử dụng để nhận biết dung dịch H2SO4 loãng và HCl loãng là
a)
Ba(NO3)2.
b)
Fe(NO3)3.
c)
Cu(NO3)2.
d)
NaNO3.
31.
Cho các chất Fe, Cu, Fe2O3, Mg. Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối
a)
Fe2O3, Mg.
b)
Fe, Cu.
c)
Fe, Fe2O3, Mg.
d)
Cu, Fe2O3, Mg.
32.

Cho các phát biểu sau

(a) Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi,

(b) Axit sunfuric tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt,

(c) Khi pha loãng axit sunfuric đặc, ta cho nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

(d) Axit sunfuric đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng. Số phát biểu đúng là

a)
2.
b)
3.
c)
1.
d)
4.
33.
Phản ứng giữa axit sunfuric loãng với chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử
a)
FeO.
b)
Cu(OH)2.
c)
Na2S.
d)
Fe.
34.
Tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch H2S là
a)
Tính axit mạnh, tính khử yếu.
b)
Tính axit yếu, tính khử mạnh.
c)
Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh.
d)
Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu.
35.
Khí hiđro sunfua có mùi
a)
Xốc.
b)
Hắc.
c)
Không mùi.
d)
Trứng thối.
36.
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → X + 2HBr. X là chất nào sau đây?
a)
H2S.
b)
S.
c)
H2SO4.
d)
SO3.
37.
Muối Na2SO3 có tên là
a)
Natri sunfit.
b)
Natri sunfua.
c)
Natri sunfurơ.
d)
Natri sunfat.
38.
Khí SO2 có tên gọi nào sau đây
a)
Khí sunfurơ.
b)
Axit sunfurơ.
c)
Hiđro sunfua.
d)
Lưu huỳnh trioxit.
39.
Trong công nghiệp, hóa chất nào sau đây được sử dụng để điều chế SO2 trong quá trình sản xuất axit sunfuric là
a)
Na2SO3.
b)
S.
c)
FeS.
d)
H2S.
40.
Trong các phản ứng hóa học sau đây, phản ứng nào dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
a)
S + O2 → SO2.
b)
FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.
c)
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O.
d)
Cu + + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O.