wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?


đường đi khúc kh....

a)

ỉu

b)

uỷu

2.

Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?


gầy khẳng kh....

a)

iu

b)

uyu

3.

Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?


kh... tay

a)

ỉu

b)

uỷu

4.

Vừa bằng hạt đỗ, ăn giỗ cả làng


là con gì ?

(a)  

5.

Sông không đến, bến không vào

Lơ lửng giữa trời làm sao có nước ?


là quả gì ?

(a)  

6.

Vừa bằng cái nong

Cả làng đong chẳng hết


là cái gì ?

(a)  

7.

Con gì nhảy nhót leo trèo

Mình đầy lông lá, nhăn nheo làm trò .


là con gì ?

(a)  

8.

Trong nhà có bà hay quét


là cái gì ?

(a)  

9.

Tên em không thiếu, chẳng thừa

Chín vàng thơm ngọt rất vừa lòng anh


là quả gì ?

(a)  

10.

Từ nào ghép được với từ xum xuê để tạo thành câu có nghĩa?

a)

thân cây

b)

cành lá

c)

gốc cây

d)

rễ cây

11.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng.

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

d)

bọ ngựa

12.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

chị em

b)

bố mẹ

c)

sách vở

d)

ông bà

13.

Đây là cây gì?

a)

cây phát lộc

b)

cây dừa

c)

cây cau

d)

cây vạn tuế

14.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

con ghẹ

b)

ghế đẩu

c)

ghi nhớ

d)

ghồ gề

15.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gió soáy

b)

gió soái

c)

gió xoáy

d)

gió xoái

17.

Từ nào chứa tiếng có vần uy?

a)
b)
c)
d)
18.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

chào/ Chú voi/khán giả./huơ vòi

a)

Chú voi huơ vòi khán giả chào.

b)

Khán giả chào chú voi huơ vòi.

c)

Chú voi khán giả huơ vòi chào.

d)

Chú voi huơ vòi chào khán giả.

19.

Từ có nghĩa ngược với chăm chỉ là gì?

a)

siêng năng

b)

lười biếng

c)

ngoan ngoãn

d)

chịu khó

20.

Con hãy điền tiếng thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

"Hai chị em Mai hồi _____ đợi quà của bố gửi về."

a)

hợp

b)

hộp

c)

họp

d)

hẹp