wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập định luật Ôm

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Công thức tính cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc song song là:

a)

A. I = I1 + I2

b)

B. I = I1 = I2

c)

C. I = U/R

d)

D. I = P/U

2.

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

a)

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

b)

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

c)

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

d)

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

3.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

4.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

tăng bấy nhiêu lần

b)

giảm bấy nhiêu lần

c)

tăng

d)

giảm

5.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Oát

b)

Vôn

c)

Ampe

d)

Ôm

6.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch chính

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

7.

Công thức tính điện trở tương đương trong đoạn mạch mắc nối tiếp là:

a)

A. 1/R  = 1/R1 + 1/R2

b)

B. R = U/I  

c)

      C. R = ρ.ℓ /S

d)

                               D. R  = R1 + R2

8.

Câu 8: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp công thức nào sau đây là sai?

                                                         

                                                         

a)

A.U=U1 + U2 +...........+ Un       

b)

   B. I = I1 = I2 = ......= In

c)

  C. R = R1 = R2 = ..........= Rn    

d)

D. R = R1+ R2+.........+ Rn

9.

Chọn 2 công thức đúng để tính điện trở

a)

R = UIR\ =\ \frac{U}{I}

b)

R=ρl SR=\frac{\rho l\ }{S}

c)

R=U.IR=U.I

d)

R=IUR=\frac{I}{U}

10.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

U=I.R

b)

R = U/I

c)

I = U/R

d)

U = R/I

11.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

12.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

13.

Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

14.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

15.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc nối tiếp với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

16.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

17.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

18.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

19.

Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ như trên hình vẽ là RAB =10 Ω , trong đó các điện trở R1 = 7 Ω ; R2 = 12 Ω. Hỏi điện trở Rx có giá trị nào dưới đây?

a)

A. 9 Ω

b)

B. 5Ω

c)

C. 15 Ω

d)

D. 4 Ω

20.

Lập luận nào dưới đây là đúng? Điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu:

a)

tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa khi chiều dài giảm đi bốn lần.

d)

tăng lên gấp bốn khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

21.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

b)

c)

d)

1/3Ω

22.

Hai dây cùng chất, dài bằng nhau và dây 1 có tiết diện gấp đôi dây 2. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

R1 = 2R2

b)

R1 = 1⁄2 R2

c)

R1 = 4R2

d)

R1 = 1⁄4 R2

23.

Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có chiều dài l. dây thứ nhất có tiết diện S có điện trở 6 ôm. dây thứ hai có tiết diện 2.S thì có điện trở ?

a)

12 Ω

b)

9 Ω

c)

6 Ω

d)

3 Ω

24.

Điện trở của dây dẫn

a)

tỉ lệ thuận với tiết diện của dây

b)

tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

c)

không phụ thuộc vào tiết diện của dây

d)

phụ thuộc vào tiết diện của dây nhưng tùy trường hợp

25.

Hai dây Nikelin, dài bằng nhau, dây 1 có tiết diện bằng 1/4 dây 2 thì

a)

R1 = 1⁄4 R2

b)

R1 = R2

c)

R1 = 4R2

d)

R1 = 16.R2.

26.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

27.

Đoạn dây dẫn nối từ cột điện vào một gia đình có chiều dài tổng cộng là 50m và có điện trở tổng cộng là 0,5Ω . Hỏi mỗi đoạn dài 1m của dây này có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,01Ω

b)

0,001Ω

c)

0,1Ω

d)

28.

Chọn 2 công thức đúng để tính điện trở

a)

R = UIR\ =\ \frac{U}{I}

b)

R=ρl SR=\frac{\rho l\ }{S}

c)

R=U.IR=U.I

d)

R=IUR=\frac{I}{U}

29.

Cho ba chất có điện trở suất như sau:
Sắt -  ρFe=12.108 Ω.m\rho_{Fe}=12.10^{-8}\ \Omega.m  

Nhôm -  ρAl=2,8.108 Ω.m\rho_{Al}=2,8.10^{-8}\ \Omega.m  
Cacbon -  ρC=3,5.105 Ω.m\rho_C=3,5.10^{-5}\ \Omega.m  
Chất nào dẫn điện tốt nhất trong 3 chất?

a)

Sắt

b)

Cacbon

c)

Nhôm