Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 ONL

Total questions: 37

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng
a)
A. NaBr
b)
B. NaCl
c)
C. NaI
d)
D. NaF
2.
Câu 2: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
a)
A. Giữ lại khí HCl.
b)
B. Giữ lại hơi nước.
c)
C. Hòa tan khí Cl2.
d)
D. Làm sạch bụi.
3.
Câu 3: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:
a)
A. dung dịch NaOH
b)
B. dung dịch KI
c)
C. dung dịch KI có hồ tinh bột
d)
D. Hồ tinh bột
4.
Câu 4: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:
a)
A. Ở điều kiện thường là chất khí.
b)
B. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
c)
C. Là chất oxi hoá mạnh.
d)
D. Tác dụng mạnh với H2O.
5.
Câu 5: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen bằng
a)
A. 5.
b)
B. 8.
c)
C. 7.
d)
D. 6.
6.
Câu 6: Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kimloại là
a)
A. Fe
b)
B. Ag
c)
C. Mg
d)
D. Cu
7.
Câu 7: Dung dịch axit nào sau đây dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh?
a)
A. HCl
b)
B. H2SO4
c)
C. HNO3
d)
D. HF
8.
Câu 8: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng xảy ra?
a)
A. NaI
b)
B. NaCl
c)
C. NaBr
d)
D. NaF
9.
Câu 9: Chất nào sau đây không phản ứng được với Cl2?
a)
A. Mg.
b)
B. H2.
c)
C. Cu.
d)
D. O2.
10.
Câu 10: Ở nhiệt độ thường lưu huỳnh tác dụng được với
a)
A. Fe.
b)
B. Hg.
c)
C. H2.
d)
D. O2.
11.
Câu 11: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :
a)
A. Nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.
b)
B. Rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
c)
C. Nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
d)
D. Rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.
12.
Câu 12: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
a)
A. NO2.
b)
B. CO2.
c)
C. N2O.
d)
D. SO2.
13.
Câu 13: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
a)
A. H2.
b)
B. N2.
c)
C. CO2.
d)
D. SO2.
14.
Câu 14: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen có dạng
a)
A. ns2np5.
b)
B. ns2np3.
c)
C. ns2np6.
d)
D. ns2np4.
15.
Câu 15: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?
a)
A. Dung dịch có màu xanh đặc trưng.
b)
B. Có hơi màu tím bay lên.
c)
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng.
d)
D. không có hiện tượng gì.
16.
Câu 16: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và SO3 lần lượt là:
a)
A. +2; +3.
b)
B. +4; +4.
c)
C. +4; +6.
d)
D. +6; +4.
17.
Câu 17: Công thức phân tử của clorua vôi là
a)
A. Ca(ClO3)2.
b)
B. CaOCl2.
c)
C. Ca(ClO)2
d)
D. CaO2Cl.
18.
Câu 18: Halogen nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Cl2.
b)
B. Br2.
c)
C. I2.
d)
D. F2.
19.
Câu 19: Số nguyên tử oxi trong phân tử axit sunfuric là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 2
20.
Câu 20: Khí nào có mùi trứng thối?
a)
A. SO2
b)
B. NH3
c)
C. H2S
d)
D. CO2
21.
Câu 21: Axit được dùng để khắc chữ lên thủy tinh là
a)
A. HBr.
b)
B. HF.
c)
C. HCl.
d)
D. HI.
22.
Câu 22: Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước bể bơi?
a)
A. Oxi.
b)
B. Clo.
c)
C. Brom.
d)
D. Nitơ.
23.
Câu 23: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
a)
A. S còn có một đôi electron tự do.
b)
B. S có mức oxi hoá trung gian.
c)
C. S có mức oxi hoá thấp nhất.
d)
D. S có mức oxi hoá cao nhất.
24.
Câu 24: Clo có số oxi hóa +7 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. CaCl2.
c)
C. HClO4.
d)
D. NaClO.
25.
Câu 25: Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
a)
A. H2S.
b)
B. SO2.
c)
C. Cl2.
d)
D. O3.
26.
Câu 26: Halogen nào sau đây có tính chất thăng hoa?
a)
A. Cl2.
b)
B. F2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
27.
Câu 27: H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?
a)
A. Fe, Al.
b)
B. Al, Zn.
c)
C. Al, Mg.
d)
D. Fe, Zn.
28.
Câu 28: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
a)
A. Hiệu ứng đomino.
b)
B. Sương mù.
c)
C. Mưa axit.
d)
D. Hiệu ứng nhà kính.
29.
Câu 29: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
a)
A. (n-1)d10ns2np4
b)
B. ns2np5
c)
C. ns2np4
d)
D. ns2np3
30.
Câu 30: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu vàng lục?
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
31.
Câu 31: Dung dịch H2SO4 có tính axit :
a)
A. Trung bình
b)
B. Rất yếu
c)
C. Yếu
d)
D. Mạnh
32.
Câu 32: Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?
a)
A. AgBr.
b)
B. AgCl.
c)
C. NaBr.
d)
D. HBr.
33.
Câu 33: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit giảm dần:
a)
A. HCl > HBr > HI > HF.
b)
B. HCl > HBr > HF > HI.
c)
C. HF > HCl > HBr > HI.
d)
D. HI > HBr > HCl > HF.
34.
Câu 34: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là
a)
A. ns2np5
b)
B. ns2np6
c)
C. ns2np4
d)
D. ns2np3
35.
Câu 35: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
a)
A. HCl, HClO, H2O.
b)
B. NaCl, NaClO4 , H2O.
c)
C. NaCl, NaClO, H2O.
d)
D. NaCl, NaClO3, H2O.
36.
Câu 36: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc, khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thủy ngân là
a)
A. cát.
b)
B. bột sắt.
c)
C. bột lưu huỳnh.
d)
D. nước.
37.
Câu 37: Công thức của muối kali clorua là
a)
A. NaClO.
b)
B. CaOCl2.
c)
C. KCl.
d)
D. NaCl.