Worksheetsnhfdas
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Ngày 1-9-1858, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng?
A. Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng
B. Quân Pháp tấn công Bắc Kì lần thứ nhất
C. Liên quân Pháp - Tây Ban Nha chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam
D. Quân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ hai
Câu 2: Sự kiện nào được coi là mốc mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?
Tháng 2/1859, Pháp nổ súng tấn công thành Gia Định.
Tháng 9/1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.
Tháng 4/1882, Pháp nổ súng tấn công và chiếm được Hà Nội.
Tháng 8/1883, hạm đội của Pháp tấn công cửa biển Thuận An.
Câu 3: Cái cớ thực dân Pháp sử dụng để tiến hành xâm lược Việt Nam vào năm 1858 là gì?
Bảo vệ đạo Gia Tô trước sự khủng bố của nhà Nguyễn
Triều Nguyễn trục xuất những người Pháp ở Việt Nam
Triều đình Nguyễn từ chối quốc thư của chính phủ Pháp
Triều đình Nguyễn “bế quan tỏa cảng” với người Pháp
Câu 4: Đêm 23 rạng sáng 24 – 2 – 1861, sau khi tiêu diệt được đại đồn Chí Hòa, thực dân Pháp đã có hành động gì tiếp theo?
Nhanh chóng chiếm các tỉnh Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.
Tăng cường chiếm giữ thành Gia Định.
Tiêu diệt lực lượng kháng chiến còn lại ở Gia Định.
Chiếm luôn bán đảo Sơn Trà.
Câu 5: Hiệp ước đầu tiên mà thực dân Pháp kí với triều Nguyễn trong quá trình xâm lược Việt Nam là
A.Hác-măng.
B. Giáp Tuất.
B. Nhâm Tuất.
D. Pa-tơ-nốt.
Câu 6: “Bao giờ người Tây nhỏ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói của nhân vật lịch sử nào?
A. Nguyễn Trung Trực.
B. Nguyễn Hữu Huân.
C. Phan Tôn.
D. Phan Liêm.
Câu 7: Danh hiệu “Bình Tây đại nguyên soái” gắn liền với nhân vật lịch sử nào?
.
Nguyễn Trung Trực.
Nguyễn Hữu Huân.
Nguyễn Tri Phương
Trương Định.
Câu 8: Năm 1858, Pháp tấn công Đà Nẵng trước tiên không xuất phát từ lí do nào sau đây?
Cắt đứt đường tiếp tế lương thực cho triều đình.
Gần Huế, dễ dàng thực hiện ý đồ “đánh nhanh thắng nhanh”.
Có giáo dân và gián điệp hoạt động mạnh.
Có cảng nước sâu, tàu chiến dễ ra vào.
Câu 9: Cuộc kháng chiến của nhân dân ta ở Đà Nẵng đã tác động như thế nào đến kế hoạch xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?
A. Bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp.
B. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của nhân dân ta.
C. Làm thất bại kế hoạch “đánh từng gói nhỏ” của thực dân Pháp.
D. Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.
Câu 10: Người chỉ huy quân dân ở mặt trận Đà Nẵng đánh Pháp trong những năm 1858 – 1859 là ai?
A. Nguyễn Thiện Thuật.
B. Trương Định.
C. Nguyễn Tri Phương
D. Nguyễn Trung Trực.
Câu 11: Năm 1859, sau thất bại bước đầu ở Đà Nẵng, thực dân Pháp đã chuyển hướng tấn công vào
A.Huế.
B. Gia Định.
C. Vĩnh Long.
D. Hà Nội.
Câu 12: Hiệp ước Nhâm Tuất có tác động như thế nào đến quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?
A. Tạo cho quân Pháp một chỗ đứng để mở rộng đánh chiếm Việt Nam.
B. Thỏa mãn những nhu cầu về kinh tế của thực dân Pháp để rút quân.
C. Gây thêm cho Pháp nhiều khó khăn khi vấp phải sự phản đối của nhân dân Việt Nam.
D. Loại bỏ được ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh đối với Việt Nam.
Câu 13: Ba tỉnh miền Đông Nam Kì vào giữa thế kỉ XIX ở Việt Nam bao gồm các tỉnh
Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.
An Giang, Định Tường, Biên Hòa.
Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
Gia Định, Vĩnh Long, Hà Tiên.
Câu 14: Ba tỉnh miền Tây Nam Kì vào giữa thế kỉ XIX ở Việt Nam bao gồm các tỉnh
Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.
An Giang, Định Tường, Biên Hòa.
Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
Gia Định, Vĩnh Long, Hà Tiên.
Câu 15: Thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?
A. Bảo vệ đạo Gia Tô trước hành động khủng bố của nhà Nguyễn.
B. Yêu cầu của nền sản xuất Pháp về nguyên liệu, nhân công, thị trường. Việt Nam lại đáp ứng được yêu cầu đó.
C. Muốn liên minh với Tây Ban Nha xâm lược Việt Nam.
D. Sức ép từ nhân dân Pháp ngày càng nặng nề.
Câu 16: Nghĩa quân nào đã đốt cháy tàu Hi Vọng của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông (1861)?
A. Nguyễn Thiện Thuật.
B. Trương Định.
C. Nguyễn Tri Phương.
D. Nguyễn Trung Trực.
Câu 17: Triều Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp thông qua sự kiện nào?
Hiệp ước Hác-măng được kí kết (1883).
Hiệp ước Giáp Tuất được kí kết (1874).
Quân Pháp chiếm được thành Hà Nội (1882).
Quân Pháp chiếm được thành Gia Định (1882).
Câu 18: Trước khi thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất, nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?
A. Tích cực xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.
B. Tiếp tục thi hành chính đối nội, đối ngoại lỗi thời.
C. Chuẩn bị kĩ lưỡng hơn về mọi mặt để kháng Pháp.
D. Kêu gọi nhân dân đoàn kết kháng chiến chống Pháp.
Câu 19: Cái cớ thực dân Pháp sử dụng để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất là gì?
A. để giải quyết vụ Đuy-puy gây rối ở Hà Nội.
B. giải quyết vụ các giáo sĩ bị tấn công ở Hà Nội.
C. mượn đường để tấn công Trung Quốc.
D. giúp đỡ triều đình Huế chống lại quân Thanh.
Câu 20: Ai đã lãnh đạo quân đội triều đình chống lại cuộc tấn công của quân Pháp vào thành Hà Nội lần thứ nhất?
.
A. Phan Thanh Giản
B. Nguyễn Tri Phương.
C. Hoàng Tá Viêm
D. Lưu Vĩnh Phúc.
Câu 21: Hiệp ước nào đánh dấu triều đình Huế chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp?
.
A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)
B. Hiệp ước Giáp Tuất (1874).
C. Hiệp ước Hác măng (1883).
D. Hiệp ước Patơnốt (1884).
Câu 22: Thực dân Pháp đã lợi dụng cơ hội gì để mở cuộc tấn công quyết định vào kinh đô Huế trong năm 1883?
A. Triều Nguyễn nhượng bộ ngày càng nhiều quân Pháp.
B. Nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ở trận Cầu Giấy.
C. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Hácmăng.
D. Vua Tự Đức mất, triều đình lục đục tìm người kế vị.
Câu 23: Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam chính thức trở thành thuộc địa của thực dân Pháp?
Hiệp ước Hác-măng được kí kết (1883).
Hiệp ước Pa-tơ-nốt được kí kết (1884).
Quân Pháp chiếm được thành Hà Nội (1882)
Quân Pháp chiếm được thành Gia Định (1882).
Câu 24: Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì (năm 1867), thực dân Pháp tìm cách tiến quân ra khu vực nào ở Việt Nam?
A. Trung Kì.
B. Bắc Kì.
C. Lào.
D. Cao Miên.
Câu 25: Khu vực nào thuộc quyền cai quản của triều đình Nguyễn theo hiệp ước Hác-măng (1883)?
A. Bắc Kì.
B. Trung Kì.
C. Nam Kì.
D. Thuận Quảng.
Câu 26: Địa danh gắn liền với hai thất bại lớn nhất của thực dân Pháp khi tiến hành xâm lược Việt Nam vào giữa thế kỉ XIX là
A. Gia Định.
B. Cầu Giấy.
C. Đà Nẵng.
D. Bắc Ninh.
Câu 27: Tại sao trong trận chiến ở thành Hà Nội (năm 1873), quân triều đình dù đông nhưng vẫn bị quân Pháp đánh bại?
A. Nhân dân không ủng hộ cuộc kháng chiến.
B. Nhà Nguyễn không còn tướng tài.
C. Quân triều đình vũ khí thô sơ, tổ chức kém.
D. Không có sự ủng hộ của quý tộc nhà Nguyễn.
Câu 28: Nội dung nào phản ánh đúng nguyên nhân sâu sa thúc đẩy thực dân Pháp tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam vào nửa sau thế kỉ XIX?
Chính sách “cấm đạo” và “bế quan tỏa cảng” của triều Nguyễn.
Nhu cầu ngày càng cao của Pháp về vốn, nhân công và thị trường.
Chế độ phong kiến Việt Nam đang lâm vào khủng hoảng nghiêm trọng.
Việt Nam có vị trí chiến lược quan trọng ở Đông Nam Á.
Câu 29: Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình Việt Nam sau Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?
A. Cuộc sống nhân dân đói khổ.
B. Nền kinh tế đất nước kiệt quệ.
C. Các đề nghị cải cách được triển khai.
D. Giặc cướp nổi lên khắp nơi.
Câu 30: Vì sao thái độ của thực dân Pháp sau thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883) lại có sự khác biệt so với lần thứ nhất (1873)?
A. Do vấn đề nhanh chóng hoàn thành xâm lược Việt Nam đã trở thành đường lối chung của chính phủ Pháp
B. Do thiệt hại của Pháp trong trận Cầu Giấy lần hai ít nặng nề hơn so với lần thứ nhất
C. Do chính phủ Pháp đã gửi viện binh kịp thời sang Việt Nam
D. Do triều đình Huế đang ra sức tập hợp lực lượng chống Pháp
Câu 31: Đâu không phải cơ hội phản công thực dân Pháp mà triều đình Huế đã bỏ qua trong những năm cuối thế kỉ XIX?
A. Mặt trận Đà Nẵng (1858)
B. Mặt trận Gia Định (đầu năm 1859)
C. Trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)
D. Trận Cầu Giấy lần thứ hai (1874)
Câu 32: Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam (1858 - 1884)?
A. Triều đình thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn.
B. Nhân dân thiếu quyết tâm kháng chiến.
C. Triều đình chỉ chủ trương đàm phán, thương lượng.
D. Nhân dân ủng hộ
triều đình kháng chiến ở giai đoạn đầu.
Câu 33: Từ sự thất bại của cuộc kháng chiến chống Pháp cuối thế kỉ XIX, bài học quan trọng nhất rút ra cho các phong trào đấu tranh ở giai đoạn sau là gì?
A. Vấn đề tập hợp đoàn kết lực lượng
B. Vai trò của giai cấp lãnh đạo
C. Vấn đề đoàn kết quốc tế
D. Phương thức tác chiến
Câu 34: Ai là người đứng đầu phe chủ chiến trong triều đình Huế?
A. Phan Thanh Giản
B. Vua Hàm Nghi
C. Tôn Thất Thuyết
D. Nguyễn Văn Tường
Câu 35: Đêm mồng 4 rạng sáng 5-7-1885, ở Huế đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng?
A. Vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương
B. Cuộc phản công ở kinh thành Huế của phe chủ chiến
C. Thực dân Pháp tấn công kinh thành Huế
D. Ưng Lịch lên ngôi vua, lấy hiệu là Hàm Nghi
Câu 36: Sau thất bại của cuộc phản công ở kinh thành Huế, Tôn Thất Thuyết đã có chủ trương gì?
A. Đưa vua Hàm Nghi ra sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị) tiếp tục đấu tranh
B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng
C. Bổ sung lực lượng quân sự
D. Đưa vua Hàm Nghi đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
Câu 37: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885-1896) do ai lãnh đạo?
A. Cao Điền và Tống Duy Tân
B. Tống Duy Tân và Cao Thắng
C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám
D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng
Câu 38: Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng nào?
A. Dân chủ tư sản.
B. Vô sản.
C. Phong kiến.
D. Chủ nghĩa xã hội.
Câu 39: Mục đích chính của Tôn Thất Thuyết khi thay vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vương là gì?
A. Tố cáo tính bất hợp pháp của triều đình Đồng Khánh
B. Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước
C. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp
D. Khẳng định nền độc lập của Việt Nam
Câu 40: Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần Vương trong giai đoạn 1885-1888 là
A. diễn ra trên khắp cả nước, đặt dưới dự chỉ huy của triều đình kháng chiến
B. quy tụ thành những cuộc khởi nghĩa lớn, có trình độ tổ chức cao
C. vắng bóng vai trò của triều đình, chỉ xuất hiện vai trò của văn thân, sĩ phu
D. diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự thống nhất
Câu 41: Những hoạt động của phái chủ chiến trong triều đình Huế nhằm mục tiêu gì?
A. Đưa Ưng Lịch lên ngôi vua
B. Giành lại chủ quyền từ tay Pháp khi có điều kiện
C. Thiết lập một triều đại mới tiến bộ
D. Đưa Tôn Thất Thuyết lên ngôi
Câu 42: Đâu là nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến thất bại của phong trào Cần Vương?
A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
B. Do nhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
