wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN gk2 by qmer

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học

a)

Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh

b)

Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm

c)

Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường

d)

Xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học

2.

Vì sao sử dụng thuốc khoa học có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật

a)

Thuốc có phụ đọc rất rộng

b)

Thuốc đặc hiệu

c)

Thuốc bị phân hủy nhanh trong môi trường

d)

Thuốc có thời gian cách ly ngắn

3.

Ảnh hưởng xấu của thuốc khoa học đến môi trường

a)

Thuốc bị phân hủy trong nông sản

b)

Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác cuối cùng vào con người

c)

Thuốc bị phân hủy nhanh trong môi trường

d)

Sử dụng nguồn gốc thuốc tự nhiên

4.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

a)

Sử dụng thuốc khi sâu bệnh mới phát sinh

b)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh phát sinh thành dịch

c)

Sử dụng thuốc có thời gian cách li dài

d)

Sử dụng thuốc có phổ tác dụng rộng với một đối tượng sâu bệnh hại

5.

Nguyên tắc đúng khi sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật là

1.Chỉ dùng thuốc khoa học bảo vệ khi dịch hại tới ngưỡng gây hại

2.Đảm bảo nguyên tắc bốn đúng

3.Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường

4.Sử dụng loại thuốc có tính chọn lọc cao; phân hủy chậm trong môi trường

5.Sử dụng khi dịch gây hại xuất hiện

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4,5

d)

2,3,4

6.

Thuốc khoa học bảo vệ thực vật nếu không sử dụng hợp lý sẽ ảnh hưởng như thế nào đến môi trường

a)

Ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

Làm xuất hiện quần thể kháng thuốc

c)

Phá vỡ cân bằng sinh thái

d)

Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí

7.

Chế phẩm virút được sản xuất trên cơ thể

a)

Sâu trưởng thành

b)

Sâu non

c)

Nấm phấn trắng

d)

Côn trùng

8.

Nhóm nắm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là

a)

Nấm túi

b)

Nấm sợi

c)

nấm men

d)

nấm đảm

9.

Thế nào là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

a)

Dùng vi khuẩn gây nhiễm lên sâu để sản xuất thuốc trừ sâu

b)

là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây bệnh cho sâu

c)

Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây độc cho sân

d)

Nuôi sau hàng loạt đi cấy vi khuẩn

10.

chế phẩm Bt là gì

a)

Chế phẩm thảo mộc trừ sâu

b)

Chế phẩm nấm trừ sâu

c)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

d)

Chế phẩm virút trừ sâu

11.

Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng thì cơ thể sẽ

a)

Mềm nhũn rồi chết

b)

Trương phòng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột

c)

Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết

d)

Cứng lại và trắng da như bị rắc bột rồi chết

12.

Mục đích của công tác bảo quản nông, Lâm, Thủy, xã là

a)

Duy trì đặc tính ban đầu

b)

Để buôn bán

c)

Để làm giống

d)

tránh bị hư hỏng

13.

Đặc điểm nào Xảy ra do nông sản chứa nhiều nước

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người

b)

Thuận lợi

c)

Dễ bị VSV xâm nhiễm

d)

Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến

14.

Mục đích của việc bảo quản giống là

a)

Bảo quản để ăn dần

b)

Tăng năng suất cây trồng cho vụ sau

c)

Giữ được độ nảy mầm của hạt

d)

Giữ nguyên lượng nước để hạt này mầm

15.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là

a)

Làm giảm độ ẩm trong hạt

b)

Làm tăng độ ẩm trong hạt

c)

Làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch

d)

Giữ nguyên lượng nước để hạt này mầm

16.

Hạt làm giống cần có tiêu chuẩn nào sau đây

a)

Khô, sức sống tốt, không sâu bệnh

b)

Sức sống cao, chất lượng tốt, không 🐛 bệnh

c)

Chất lượng tốt, thuần chủng, không sâu bệnh

d)

Khô, sức chống chịu cao, không sâu bệnh

17.

Bước nào sau đây không có trong quy trình bảo quản củ giống

a)

Xử lý VSV gây hại

b)

Xử lý ức chế này mầm

c)

Phân loại

d)

Sấy khô

18.

Loài sinh vật nào làm cho khoai lang có vị đắng, đốm đen

a)

Bọ xít

b)

Kiến

c)

Bỏ rùa

d)

bọ Hà

19.

Phương pháp bảo quản rau củ, quả tươi nào dưới đây là phổ biến nhất

a)

Bảo quản ở điều kiện thường

b)

Bảo quản lạnh

c)

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi

d)

Bảo quản bằng hóa chất

20.

Quy trình: thu hoạch->tuốt,tẻ hạt->làm sạch,phân loại->làm khô-> làm nguội-> phân loại theo chất lượng-> bảo quản-> sử dụng là quy trình bảo quản

a)

Thóc, ngô

b)

Khoai lang tươi

c)

Hạt giống

d)

Sẵn lát khô

21.

quy trình: thu hái - chọn lựa - làm sạch- làm ráo nước- bao gói - bảo quản lạnh - sử dụng là quy trinh

a)

Chế biến rau quả

b)

Bảo quản lạnh rau, quả tươi

c)

Chế biến Siro

d)

Bảo quản rau, quả tươi

22.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là

a)

giảm hoạt động sống của dao

b)

Tránh đông cứng rau quả

c)

tránh bị nát

d)

Tránh mất nước

23.

Bảo quản bằng chiếu xạ là phương pháp bảo quản

a)

Hạt giống

b)

Củ giống

c)

Tóc ngô

d)

Rau, hoa, quả tươi

24.

Quy trình bảo quản khoai lang tươi

a)

thu

b)

thu hoạch- làm sạch phân loại- xử lí chống nấm- phơi khô- cử lí chất chống nảy mầm - bài quản vùi trong cát khô

c)

thu

d)

thi

25.

Ở đâu không phải là phương pháp truyền thống dùng để bảo quản tóc ngô

a)

Chung, vải

b)

Bao tải

c)

Bồ, cót

d)

kho silo

26.

Trong quy trình bảo quản sắn lát khô không có bước nào dưới đây

a)

Chắc cuống, gọt vỏ

b)

Làm sạch

c)

thái lát

d)

Nghiền bột

27.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra

a)

phân giải xenlozo, lên men latic

b)

phân giải protein

c)

lên men latic và lên men etilic

d)

lên men lactic

28.

Quy trình chế biến gạo từ thóc

a)

Làm sạch tóc, tách trấu, xay, xát trắng, đánh bóng, bảo quản, sử dụng

b)

Làm sạch tóc, xay,tách trấu,đánh bóng,xát trắng,bảo quản,sử dụng

c)

làm sạch thóc,xa, tách trấu,xát trắng,đánh bóng,bảo quản, sử dụng

d)

làm

29.

Phương pháp nào chế biến sau đây không phải chế biến rau, quả:

a)

Đóng hộp

b)

Sấy khô

c)

Chế biến tinh bột

d)

Muối chua

30.

Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước xử lý nhiệt có tác dụng là

a)

Làm chín sản phẩm

b)

Làm mất hoạt tính các loại enzim

c)

Tiêu diệt vi khuẩn

d)

Thanh trùng

31.

Gạo sau khi tách trấu gọi là gì

a)

Tấm

b)

Gạo cao cấp

c)

gạo lật( gạo lức)

d)

Gạo thường dùng

32.

Gạo tấm là gì

a)

Gạo được chế biến theo phương pháp truyền thống

b)

Hạt gạo bị gãy khi chế biến

c)

Gạo lức được chuyển sang giai đoạn chế biến đặc biệt

d)

Gạo và cám trộn chung với nhau

33.

Thế nào là đánh bóng hạt gạo

a)

Làm hạt gạo đẹp

b)

Làm sạch cám bao quanh hạt gạo

c)

Giúp bảo quản tốt hơn

d)

Làm sạch trấu dính trên hạt gạo

34.

Bước tiếp theo của bước làm sạch trong quy trình chế biến tinh bột sắn là

a)

Nghiền

b)

làm khô

c)

đóng gói

d)

t

35.

dụng cụ không cần chuẩn bị trong bài thực hành chế biến Siro từ quả

a)

quả

b)

lọ thuỷ tinh

c)

hạt tiêu

d)

đường trắng

36.

Loại quả nào không sử dụng để chế biến Siro

a)

nho

b)

mận

c)

d)

dưa hấu

37.

Với các loại quả nói chung, cần để quả trong lọ kín thời gian bao lâu để tạo thành Siro

a)

10-20ngày

b)

20-30ngày

c)

2-3 ngày

d)

4-5 ngày

38.

Trong quy trình làm Siro người ta thường tiến hành các bước

Một. Lựa chọn cẩn thận các quả tươi ngon

Hai. Gạn dịch chiếc vào lọ thủy tinh sạch khác để tiện sử dụng

Ba. Sếp đều một lớp quả cách một lớp đường

Bốn. Rửa sạch quà và để ráo nước

Năm. Loại bỏ những quả bị dập, bị sâu bệnh

Sáu. Phủ kín lớp quà trên cùng

a)

1-5-4-3-6-2

b)

.

c)

z

d)

d

39.

Trong quy trình làm Siro cam yêu nào sau đây không đúng

a)

Rửa sạch, sau đó đem ngâm với bakingsoda khoảng 30 phút

b)

Lấy một quả cam đem xắt thành lát mỏng và một trái đem vắt lấy nước