wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ kì 1 lớp 9 thcs hòa thắng

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nghiệp là

a)

Tập hợp những việc làm, nhiệm vụ mà mình thực hiện.

b)

Tập hợp những người có năng lực, tri thức.

c)

Tập hợp các công việc được xã hội công nhận.

d)

Tập hợp những nhu cầu xã hội, mong cầu đáp ứng việc làm.

2.

Việc lựa chọn đúng nghề nghiệp đối với xã hội có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giảm thiểu tình trạng thất nghiệp,làm trái

b)

Có nguồn thu nhập ổn định.

c)

Là nền tảng để có sự thành công trong công việc.

d)

Giảm thiểu mất an toàn lao động.

3.

Việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp đối với xã hội có ý nghĩa như thế nào?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Có nguồn thu nhập ổn định.

c)

Phát triển năng lực của người lao động.

d)

Giúp người lao động luôn vui vẻ.

4.

Giáo dục phổ thông gồm cấp học nào?

a)

Giáo dục nhà trẻ.

b)

Giáo dục trung học cơ sở.

c)

Giáo dục mẫu giáo.

d)

Giáo dục trình độ đại học.

5.

Sau khi học tốt nghiệp THCS được học tiếp cấp học nào sau đây?

a)

Trung cấp và cao đẳng.

b)

Trung học phổ thông hoặc trung cấp.

c)

Cao đẳng và đại học.

d)

Chỉ học được trung học phổ thông.

6.

Nghề nghiệp nào dưới đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Thợ hàn.

b)

Kỹ sư xây dựng.

c)

Đầu bếp.

d)

Kỹ sư hóa học.

7.

Phát biểu nào sai khi nói về môi trường làm việc của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Môi trường làm việc thiếu chuyên nghiệp, công nghệ lạc hậu.

b)

Môi trường làm việc năng động, hiện đại, đầy thử thách.

c)

Môi trường làm việc tiềm ẩn nguy cơ tai nạn cao với lĩnh vực kĩ thuật.

d)

Tiếp xúc nhiều với các thiết bị công nghệ hiện đại, áp lực công việc lớn.

8.

Giáo dục phổ thông gồm cấp học nào?

a)

Giáo dục nhà trẻ, giáo dục tiểu học và trung học cơ sở.

b)

Giáo dục tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.

c)

Giáo dục tiểu học, giáo dục thường xuyên.

d)

Giáo dục trình độ cao đẳng, đại học.

9.

Thị trường lao động có vai trò như thế nào trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Thị trường lao động không ảnh hưởng đến định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực này.

b)

Giúp người học định hướng lựa chọn ngành nghề, trình độ đào tạo phù hợp với năng lực.

c)

Thị trường lao động chỉ ảnh hưởng đến việc tuyển dụng người lao động, không định hướng nghề nghiệp.

d)

Giúp người lao động không có cơ hội được tuyển dụng vào vị trí việc làm phù hợp năng lực.

10.

Có mấy yếu tố chính ảnh hưởng tới thị trường lao động?

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Có mấy thời điểm phân luồng giáo dục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, công nghệ của học sinh có thể thực hiện ở thời điểm nào?

a)

Sau tốt nghiệp trung học phổ thông và trung cấp.

b)

Sau tốt nghiệp trung học cơ sở và trung học phổ thông.

c)

Sau tốt nghiệp trung học phổ thông.

d)

Sau tốt nghiệp trung học cơ sở.

13.

Thị trường lao động là thị trường trao đổi hàng hóa …(1)… giữa người lao động và …(2)… lao động.

a)

(1) lao động, (2) công ty.

b)

(1) công ty, (2) lao động.

c)

(1) lao động, (2) người sử dụng.

d)

(1) sức lao động, (2) người sử dụng.

14.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Biến động tỉ giá ngoại tệ.

b)

Nhu cầu lao động.

c)

Sự thay đổi văn hóa xã hội.

d)

Sự biến động giá vàng.

15.

Thị trường lao động có vai trò như thế nào trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Quyết định việc tăng lương hay giảm lương.

b)

Cung cấp thông tin về xu hướng việc làm, nhu cầu tuyển dụng lao động.

c)

Thiết lập quy định về bảo hiểm lao động.

d)

Xác định số lượng người lao động chưa qua đào tạo không được tuyển dụng.

16.

Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?

a)

Tăng về số lượng.

b)

Tăng về chất lượng.

c)

Tăng về số lượng và chất lượng.

d)

Không có sự thay đổi.

17.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung tìm kiếm các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Nhu cầu giảm tuyển dụng.

b)

Tình trạng xu hướng việc làm của nghề nghiệp.

c)

Tiền lương và tiền công.

d)

Các cơ sở đào tạo nào đang đào tạo nghề nghiệp.

18.

Cây nghề nghiệp có mấy phần?

a)

1 phần.

b)

4 phần.

c)

2 phần.

d)

3 phần.

19.

Người có tính cách “xã hội” theo mật mã Holland thích làm việc

a)

Với những vật cụ thể, máy móc, dụng cụ.

b)

Nghiên cứu, điều tra và phân tích.

c)

Cung cấp hoặc làm sáng tỏ thông tin.

d)

Với dữ liệu và các con số.

20.

Phần nào của cây nghề nghiệp minh họa nền tảng lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Phần rễ.

b)

Phần quả.

c)

Phần lá.

d)

Phần thân.

21.

Lí thuyết mật mã Holland nêu bật mấy kiểu người?

a)

3 kiểu người.

b)

4 kiểu người.

c)

5 kiểu người.

d)

6 kiểu người.

22.

“Cơ hội việc làm, môi trường làm việc tốt, lương cao” thuộc phần nào của cây nghề nghiệp?

a)

Phần lá.

b)

Phần thân.

c)

Phần quả.

d)

Phần rễ.

23.

Quy trình lựa chọn nghề nghiệp gồm mấy bước?

a)

1 bước.

b)

3 bước.

c)

2 bước.

d)

4 bước.

24.

Lí thuyết nào được miêu tả là một công cụ hỗ trợ cá nhân trong việc lựa chọn nghề nghiệp dựa trên kết quả trắc nghiệm đặc điểm, tính cách nghề nghiệp của cá nhân?

a)

Lí thuyết quan điểm nghề nghiệp.

b)

Lí thuyết mật mã Holland.

c)

Lí thuyết sở thích nghề nghiệp.

d)

Lí thuyết cây nghề nghiệp.

25.

Đâu là đặc điểm của nhóm nghiên cứu?

a)

Có khả năng lắng nghe.

b)

Thường đặt mục tiêu trong cuộc sống

c)

Thích chơi nhạc cụ, vẽ tranh.

d)

Thích tìm hiểu, khám phá nhiều vấn đề mới.

26.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nhóm yếu tố chủ quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Xã hội.

b)

Sở thích.

c)

Nhà trường.

d)

Gia đình.

27.

Sự thay đổi của cung cầu trong thị trường lao động, những định kiến, trào lưu công nghệ dẫn đến hậu quả gì khi quyết định lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Quyết định năng lực của bản thân đúng đắn.

b)

Quyết định môi trường làm việc đúng đắn.

c)

Quyết định sở thích không đúng đắn.

d)

Quyết định chọn nghề không đúng đắn.

28.

Tại sao sở thích là yếu tố được quan tâm khi đưa ra quyết định lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Vì được làm công việc phù hợp với sở thích sẽ mang lại niềm vui, giúp nhận biết được năng lực bản thân trong quá trình làm việc.

b)

Vì được làm công việc phù hợp với sở thích sẽ mang lại niềm vui, hình thành sự đam mê với công việc, làm việc hiệu quả và thành công với nghề nghiệp đã chọn.

c)

Vì được làm việc phù hợp với sở thích sẽ mang lại niềm vui, giúp cá nhân thích nghi với môi trường làm việc.

d)

Vì được làm công việc phù hợp với sở thích sẽ hình thành đam mê, thích nghi với công việc

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung tìm kiếm các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Nhu cầu giảm tuyển dụng.

b)

Tình trạng xu hướng việc làm của nghề nghiệp.

c)

Tiền lương và tiền công.

d)

Các cơ sở đào tạo nào đang đào tạo nghề nghiệp.

30.

Cây nghề nghiệp có mấy phần?

a)

1 phần.

b)

4 phần.

c)

2 phần.

d)

3 phần.

31.

Đâu là điều kiện quan trọng giúp chúng ta có thêm động lực để phát triển kĩ năng, vượt khó trên con đường chinh phục nghề nghiệp?

a)

Gia đình.

b)

Cá tính.

c)

Sở thích.

d)

Năng lực.

32.

Theo em, một người khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa trên những yếu tố nào để có sự lựa chọn đúng đắn?

a)

Yếu tố chủ quan và yếu tố khách quan.

b)

Yếu tố năng lực và yếu tố môi trường làm việc.

c)

Yếu tố chủ quan và yếu tố năng lực.

d)

Yếu tố xã hội và yếu tố khách quan.

33.

Việc đánh giá bản thân trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp có ý nghĩa làm rõ các đặc điểm về

a)

Môi trường làm việc, cơ hội nghề nghiệp.

b)

Năng lực, sở thích, cá tính, bối cảnh gia đình.

c)

Năng lực, điều kiện làm việc, mức thu nhập.

d)

Năng lực chuyên môn, bối cảnh gia đình.

34.

Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Năng lực.

b)

Gia đình.

c)

Bạn bè.

d)

Xã hội.