wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CN10 BÀI 12-15

Total questions: 37

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân hóa học có đặc điểm:

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, dễ tan, bón nhiều năm đất bị chua

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, khó tan, cải tạo đất

c)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, khó tan, bón nhiều năm đất bị chua

d)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, dễ tan, cải tạo đất

2.

Dùng phân nào sau đây làm cho đất bị chua?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân 

c)

Phân vi sinh

d)

Phân hữu cơ

3.

Những loại phân nào sau đây dễ hòa tan?

a)

Phân đạm, phân kali

b)

Phân lân, phân hữu cơ

c)

Phân NPK, phân lân 

d)

Phân VSV, phân hữu cơ

4.

Phân VSV chuyển hóa lân có những dạng nào?

a)

Photphobacterin và phân lân hữu cơ vi sinh 

b)

Azogin và Nitragin

c)

Estrasol và Mana 

d)

Nitragin và Photphobacterin

5.

Các loại phân sau, loại nào thường dùng để bón lót?

a)

Phân lân, phân hữu cơ

b)

Phân bón lá, phân vi sinh

c)

Phân NPK, lân

d)

Phân đạm, phân kali

6.

Cách sử dụng phân VSV phân giải chất hữu cơ:

a)

Tẩm vào hạt hoặc bón trực tiếp vào đất

b)

Tẩm vào hạt trước khi gieo

c)

Bón trực tiếp vào đất 

d)

Tẩm vào rễ cây trước khi gieo trồng

7.

Phân VSV cố định đạm có những dạng nào?

a)

Photphobacterin và phân lân hữu cơ vi sinh

b)

Azogin và Nitragin

c)

Estrasol và Mana 

d)

Nitragin và Photphobacterin

8.

Phân Nitragin chuyên dùng cho cây trồng nào?

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Cây họ Đậu

d)

Rau màu

9.

Nhiệt độ gây chết cho nấm là:

a)

25-30oC.

b)

30-45oC.

c)

45-50oC.

d)

20-25oC.

10.

Các loại phân sau, loại nào có thể dùng để tẩm vào hạt giống trước khi gieo?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân vi sinh vật

c)

Phân lân

d)

Phân đạm, phân kali 

11.

Dùng phân nào sau đây làm cho đất bị chua?

a)

Phân lân

b)

Phân kali

c)

phân hữu cơ

d)

Phân vi sinh

12.

Các loại phân sau, loại nào thường dùng để bón thúc?

a)

Phân lân, phân hữu cơ

b)

Phân NPK, lân

c)

Phân đạm, phân kali

d)

Phân chuồng, phân vi sinh

13.

Phân hữu cơ có đặc điểm:

a)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, dễ tan (trừ lân), bón nhiều năm đất bị chua

b)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, khó tan, cải tạo đất

c)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, khó tan, bón nhiều năm đất bị chua

d)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, qua quá trình khoáng hóa, cải tạo đất

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về phân hóa học?

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

b)

Dễ hòa tan

c)

Bón nhiều, bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

d)

Cho hiệu quả nhanh

15.

Các loại phân nào sau đây thuộc phân hữu cơ?

a)

Phân đạm, NPK, lân

b)

Phân xanh, chuồng, bắc   

c)

Phân chuồng, NPK, kali

d)

Phân chuồng, kali, lân

16.

Các loại phân nào sau đây thuộc phân hóa học?

a)

Phân đạm, NPK, lân

b)

Phân chuồng, NPK, kali

c)

Phân xanh, chuồng, bắc

d)

Phân chuồng, kali, lân

17.

Phân đạm, lân, kali, NPK hỗn hợp, vi lượng là loại phân:

a)

Hoá học

b)

Hữu cơ

c)

Vi sinh

d)

Tổng hợp

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về phân vi sinh vật:

a)

Chứa VSV sống

b)

Chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng

c)

Không làm hại đất

d)

Chứa chất dinh dưỡng cho cây hấp thụ

19.

Các phát biểu sau về phân hóa học.

  (I). Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ từng nguyên tố cao

  (II). Dễ tan (trừ lân) → cây dễ hấp thụ → hiệu quả nhanh

  (III). Có tác dụng cải tạo đất

  (IV). Bón nhiều năm đất bị chua

  (V). Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ từng nguyên tố cao

    Các phát biểu đúng là:

a)

(I), (II), (III)

b)

(II), (IV), (V)

c)

(I), (II), (IV) 

d)

(II), (III), (IV)

20.

Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng:

a)

Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất

b)

Tăng hoạt động của VSV, bổ sung dinh dưỡng cho đất

c)

Chứa gốc axit làm đất bị chua, tăng hoạt động của VSV

d)

Chứa nhiều xác xenlullo, làm đất bị chua

21.

Công nghệ vi sinh:

a)

Nghiên cứu, khai thác hoạt động sống của tất cả sinh vật để sản xuất các sản phẩm có giá trị.

b)

Nghiên cứu, khai thác các chất có trong tự nhiên để sản xuất các sản phẩm có giá trị.

c)

Nghiên cứu, khai thác các hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất các sản phẩm có giá trị.

d)

Nghiên cứu, khai thác các hoạt động sống sinh vật có ích để sản xuất các sản phẩm có giá trị.

22.

Phân VSV cố định đạm có thể dùng để:

a)

Tẩm vào hạt hoặc bón trực tiếp vào đất

b)

Tẩm vào hạt trước khi gieo

c)

Bón trực tiếp vào đất

d)

Tẩm vào rễ cây trước khi gieo trồng

23.

Phân VSV chuyển hóa lân có thể dùng để:

a)

Tẩm vào hạt hoặc bón trực tiếp vào đất 

b)

Tẩm vào hạt trước khi gieo

c)

Bón trực tiếp vào đất 

d)

Tẩm vào rễ cây trước khi gieo trồng

24.

VSV cộng sinh với cây họ đậu có trong:

a)

Phân Azogin

b)

Phân Nitragin

c)

Phân Photphobacterin

d)

Phân lân hữu cơ vi sinh

25.

VSV hội sinh với cây lúa có trong:

a)

Phân Azogin

b)

Phân Nitragin

c)

Phân Photphobacterin

d)

Phân lân hữu cơ vi sinh

26.

VSV chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ có trong:

a)

Phân Azogin

b)

Phân lân hữu cơ vi sinh

c)

Phân Photphobacterin

d)

Phân Nitragin

27.

VSV chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan có trong:

a)

Phân Azogin và Nitragin

b)

Phân Photphobacterin  

c)

Phân lân hữu cơ vi sinh

d)

Phân Estrasol và Mana

28.

Kĩ thuật sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là:

a)

Tẩm vào hạt và rễ cây.

b)

Tẩm vào rễ và bón trực tiếp vào đất.

c)

Tẩm vào hạt và bón trực tiếp vào đất.

d)

Làm chất độn khi ủ phân và bón trực tiếp vào đất.

29.

Phân Azogin chuyên dùng cho cây trồng nào?

a)

Lúa 

b)

Ngô

c)

Cây họ Đậu

d)

Rau màu

30.

Thành phần chính trong phân vsv chuyển hóa lân là

a)

vi sinh vật cố định đạm 

b)

vi sinh vật chuyển hóa lân 

c)

vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

vi sinh vật cộng sinh cây họ Đậu

31.

Sắp xếp các bước sau đây theo đúng nguyên lí sản xuất phân vsv:

1. Nuôi cấy, nhân giống                

2. Phân lập, tạo chủng vsv đặc hiệu

3. Đóng gói                                   

4. Trộn chủng vsv đặc hiệu với chất nền

a)

1-2-3-4  

b)

2-1-4-3 

c)

1-3-4-2

d)

2-3-1-4

32.

Điều kiện nào làm cho sâu, bệnh hại phát sinh và phát triển trên đồng ruộng?

a)

Cày bừa kỹ, ngâm đất hoặc phơi đất, vệ sinh đồng ruộng.

b)

Xử lí giống trước khi gieo trồng.

c)

Sử dụng giống sạch bệnh

d)

Sử dụng giống và cây con bị nhiễm bệnh

33.

Nhiệt độ thuận lợi cho nấm phát triển là:

a)

25-30oC.

b)

10-15oC. 

c)

45-50oC.

d)

0-10oC.

34.

Sâu bệnh sinh trưởng và phát triển tốt khi có độ ẩm và lượng mưa như thế nào?

a)

Độ ẩm cao, mưa ít

b)

Độ ẩm cao, mưa nhiều

c)

Độ ẩm thấp, mưa ít

d)

Độ ẩm thấp, mưa nhiều

35.

Ổ dịch là:

a)

Nơi xuất phát của sâu bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng

b)

Nơi có nhiều sâu bệnh hại

c)

Nơi cư trú của sâu bệnh 

d)

Nơi sâu bệnh xuất hiện

36.

Lượng nước trong cơ thể côn trùng sẽ biến đổi theo:

a)

Nhiệt độ môi trường 

b)

Độ ẩm không khí và lượng mưa

c)

Độ ẩm không khí và đất đai

d)

Nhiệt độ và độ ẩm

37.

Điều kiện để sâu bệnh không phát triển thành đại dịch là:

a)

Có nguồn sâu bệnh hại 

b)

Điều kiện khí hậu đất đai thuận lợi

c)

Giống không kháng sâu bệnh

d)

Phát hiện sớm và ngăn chăn kịp thời