wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B21: CHẾ BIẾN SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chế biến của sản phẩm trồng trọt là

a)

A. duy trì, nâng cao chất lượng trồng trọt, tạo điều kiện kéo dài thời gian bảo quản lương thực, thực phẩm.

b)

B. duy trì những đặc tính cần bảo quản, hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng nông sản.

c)

C. tạo điều kiện kéo dài thời gian bảo quản lương thực, thực phẩm.

d)

D. duy trì những đặc tính ban đầu của nông sản.

2.

… là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

a)

A. Công nghệ chiên chân không

b)

B. Công nghệ xử lí bằng áp suất cao

c)

C. Công nghệ sấy lạnh

d)

D. Công nghệ phơi khô

3.

… là phương pháp sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ từ 4 – 100C nhằm làm bất hoạt các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm.

a)

A. Công nghệ sấy lạnh

b)

B. Công nghệ xử lí bằng áp suất cao

c)

C. Công nghệ chiên chân không

d)

D. Công nghệ phơi khô

4.

Có mấy phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D. 4

5.

Xác định: trồng xà lách sử dụng ánh sáng LED đơn sắc rút ngắn thời gian bao nhiêu ngày so với ánh sáng tự nhiên?

a)

A. 14 ngày

b)

B. 10 ngày

c)

C. 5 ngày

d)

D. 20 ngày

6.

Sau bao nhiêu ngày tiến hành ngâm thì có thể thu hoạch siro?

a)

A. 20 đến 30 ngày

b)

B. 10 đến 20 ngày

c)

C. 25 đến 40 ngày

d)

D. 15 đến 30 ngày

7.

Công nghệ sấy lạnh có mấy ưu điểm?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 5

8.

Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

9.

Công nghệ chiên chân không là:

a)

A. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

B. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 4oC – 10oC nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

C. Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

D. Là công nghệ sấy các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

10.

Phương pháp chế biến nào sau đây không dung để chế biến quả?

a)

A. Đóng hộp

b)

B. Sấy khô

c)

C. Chế biến tinh bột

d)

D. Muối chua

11.

Chế biến sản phẩm trồng trọt có mấy mục đích chính?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

12.

Sấy lạnh là:

a)

A. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

B. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 4 oC – 10 oC nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

C. Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

D. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất ẩm ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ sấy thông thường.

13.

Thu hoạch sản phẩm trồng trọt đúng thời điểm, đúng phương pháp nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo sự tổn thất nhỏ nhất và chất lượng sản phẩm thu được tốt nhất.

b)

B. Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao

c)

C. Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và nâng cao chất lượng sản phẩm thu được.

d)

D. Nâng cao khả năng chống chịu sâu, bệnh hại của cây trồng.

14.

Ứng dụng công nghệ cao nào có chi phí đầu tư cao hơn (quy mô lớn) các ứng dụng khác?

a)

A. Chiên chân không

b)

B. Sấy lạnh

c)

C. Xử lí bằng áp suất cao

d)

D. Nghiền bột

15.

Công nghệ sấy lạnh được dùng cho sản phẩm nào?

a)

A. Hoa quả

b)

B. Rau củ

c)

C. Hạt

d)

D. Quả, hạt

16.

Rau quả sau thu hoạch thường chịu ảnh hưởng từ những yếu tố nào?

a)

A. Vi sinh vật, vi khuẩn khiến đẩy nhanh quá trình phân hủy.

b)

B. Chất lượng và hương vị sản phẩm

c)

C. Thành phần sản phẩm

d)

D. Nhiệt độ, độ ẩm và vi sinh vật gây hại.

17.

Nhược điểm của công nghệ xử lí bằng áp suất cao:

a)

A. Phạm vi ứng dụng hẹp

b)

B. Chỉ phù hợp với quy mô chế biến lớn

c)

C. Sản phẩm sau xử lí vẫn cần phải giữ lạnh

d)

D. Hiệu quả không cao đối với các sản phẩm lương thực

18.

Đâu là nhược điểm của công nghệ xử lí bằng áp suất cao?

a)

A. Chi phi rất cao và sản phẩm sau xử lí vẫn cần phải giữ lạnh.

b)

B. Hiệu quả cao đối với các sản phẩm rau.

c)

C. Rút ngắn thời gian sử dụng

d)

D. Làm mất các vitamin, dinh dưỡng trong sản phẩm.

19.

Phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường thứ ba là:

a)

A. Sấy khô

b)

B. Nghiền bột mịn hay tinh bột

c)

C. Muối chua

d)

D. Đông lạnh

20.

Nhược điểm của công nghệ xử lí bằng áp suất cao:

a)

A. Phạm vi ứng dụng hẹp

b)

B. Chỉ phù hợp với quy mô chế biến lớn

c)

C. Sản phẩm sau xử lí vẫn cần phải giữ lạnh

d)

D. Hiệu quả không cao đối với các sản phẩm lương thực

21.

Đâu không phải mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt:

a)

A. Duy trì, nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

B. Tăng thời gian sử dụng

c)

C. Tăng năng suất

d)

D. Nâng cao thu nhập người trồng trọt

22.

Đâu không là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?

a)

A. Mô hình trồng rau ăn lá thuỷ canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT (Nutrient Film Technique).

b)

B. Mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt.

c)

C. Mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hoá.

d)

D. Canh tác rau theo mô hình truyền thống.

23.

Không là ưu điểm của công nghệ sấy lạnh

a)

A. Giữ nguyên màu sắc và mùi vị.

b)

B. Tăng giá trị dinh dưỡng, tăng hàm lượng chất khô, hàm lượng dầu.

c)

C. Giữ nguyên hình dạng sản phẩm

d)

D. Bảo quản trong thời gian dài, ít chịu tác động bên ngoài.

24.

Không là ưu điểm của công nghệ xử lí bằng áp suất cao

a)

A. Bảo vệ sản phẩm tốt hơn, không sử dụng hóa chất.

b)

A. Chi phí xử lý thấp.

c)

C. Giữ được các vitamin, giá trị dinh dưỡng và cấu trúc sản phẩm.

d)

D. Giúp tiêu hóa dễ dàng.

25.

Không là ưu điểm của công nghệ chiên chân không là

a)

A. Giữ được các vitamin, giá trị dinh dưỡng và cấu trúc sản phẩm

b)

B. Tăng giá trị dinh dưỡng, tăng hàm lượng chất khô, hàm lượng dầu.

c)

C. Tăng giá trị cảm quan của sản phẩm

d)

D. Tăng khả năng bảo quản sản phẩm

26.

Không là ưu điểm của công nghệ sấy lạnh

a)

A. Giữ nguyên màu sắc và mùi vị.

b)

B. Tác động của áp suất đồng đều đến sản phẩm

c)

C. Giữ nguyên hình dạng sản phẩm

d)

D. Bảo quản trong thời gian dài, ít chịu tác động bên ngoài.

27.

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao là:

a)

A. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất thấp và nhiệt độ khoảng từ 40C – 100C nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

b)

B. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

c)

C. Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

D. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C – 100C nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

28.

Có mấy phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D. 4

29.

Xác định: trồng xà lách sử dụng ánh sáng LED đơn sắc rút ngắn thời gian bao nhiêu ngày so với ánh sáng tự nhiên?

a)

A. 14 ngày

b)

B. 10 ngày

c)

C. 5 ngày

d)

D. 20 ngày

30.

Sau bao nhiêu ngày tiến hành chế biến thì có thể thu hoạch xiro?

a)

A. 20 đến 30 ngày

b)

B. 10 đến 20 ngày

c)

C. 25 đến 40 ngày

d)

D. 15 đến 30 ngày

31.

Công nghệ sấy lạnh có mấy ưu điểm?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 5

32.

Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

33.

Công nghệ chiên chân không là:

a)

A. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

B. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 4oC – 10oC nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

C. Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

D. Là công nghệ sấy các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

34.

Phương pháp chế biến nào sau đây không dùng để chế biến quả?

a)

A. Đóng hộp

b)

B. Sấy khô

c)

C. Chế biến tinh bột

d)

D. Muối chua

35.

Chế biến sản phẩm trồng trọt có mấy mục đích chính?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

36.

Sấy lạnh là:

a)

A. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

B. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 4 oC – 10 oC nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

C. Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

D. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất ẩm ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ sấy thông thường.

37.

Thu hoạch sản phẩm trồng trọt đúng thời điểm, đúng phương pháp nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo sự tổn thất nhỏ nhất và chất lượng sản phẩm thu được tốt nhất.

b)

B. Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao

c)

C. Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và nâng cao chất lượng sản phẩm thu được.

d)

D. Nâng cao khả năng chống chịu sâu, bệnh hại của cây trồng.

38.

Ứng dụng công nghệ cao nào có chi phí đầu tư cao hơn (quy mô lớn) các ứng dụng khác?

a)

A. Chiên chân không

b)

B. Sấy lạnh

c)

C. Xử lí bằng áp suất cao

d)

D. Nghiền bột