Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Tin Học Lớp 10

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?

a)

str.

b)

int.

c)

bool.

d)

float.

2.

Muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while hoặc for có thể dùng lệnh:

a)

break.

b)

print.

c)

range.

d)

input.

3.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list.

b)

bool.

c)

str.

d)

int.

4.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

5.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là?

a)

list.del(i)

b)

A.del(i)

c)

del A[i]

d)

A.del[i]

6.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

append().

b)

pop().

c)

clear().

d)

remove().

7.

Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?

a)

remove().

b)

insert().

c)

append().

d)

clear().

8.

Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?

a)

append().

b)

clear().

c)

insert().

d)

remove().

9.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

3.

10.

Xâu rỗng được định nghĩa là

a)

empty = [].

b)

empty = "".

c)

empty = "rỗng".

d)

empty = 0.

11.

Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là

a)

.<xâu mẹ>.find(<xâu con>,start).

b)

.<xâu mẹ>.find(<xâu con>).

c)

.<xâu mẹ>:find(<xâu con>). 

d)

.<xâu mẹ>:find(<xâu con>,start).

12.

Cú pháp đơn của lệnh find() là

a)

.<xâu mẹ>.find(<xâu con>,start).

b)

.<xâu mẹ>.find(<xâu con>).

c)

.<xâu mẹ>:find(<xâu con>). 

d)

.<xâu mẹ>:find(<xâu con>,start).

13.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số.

b)

Hiệu số.

c)

Đối số

d)

Hàm số.

14.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

15.

Từ khóa nào sau đây thực hiện thiết lập một hàm tự định nghĩa?

a)

Ord

b)

def

c)

insert

d)

divmod

16.

Thành phần được định nghĩa khi khai báo hàm và được dùng như biến trong định nghĩa hàm là

a)

giá trị

b)

đối số

c)

toán tử

d)

tham số

17.

Phương án nào sau đây nói đúng về số lượng giá trị được truyền vào hàm?

a)

Lớn hơn số tham số trong khai báo hàm.

b)

Nhỏ hơn số tham số trong khai báo hàm.

c)

Khác số tham số trong khai báo hàm.

d)

Bằng số tham số trong khai báo hàm.

18.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

19.

Nếu muốn biến đã khai báo bên ngoài hàm có tác dụng bên trong hàm như một biến thì cần khai báo lại biến này trong hàm với

a)

print

b)

def

c)

global

d)

return

20.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: "Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm".

a)

địa phương, trong

b)

cục bộ, ngoài

c)

địa phương, ngoài

d)

toàn cục, ngoài

21.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.

b)

Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.

d)

Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.

22.

Câu 22. Số phát biểu đúng trong cac phát biểu sau là:

1)  Chương trình chạy khi lỗi lôgic xảy ra

2)  Khi có lỗi sai cấu trúc ngôn ngữ, chương trình vẫn chạy.

3)  Khi có lỗi ngoại lệ, chương trình dừng và thông báo lỗi. 4) Mã lỗi ngoại lệ trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

23.

Điền vào "…" hoàn thành phát biểu sau: "Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình."

a)

sai, lôgic

b)

đúng, Syntax Error

24.

Điền vào "…" hoàn thành phát biểu sau: "Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình."

a)

sai, lôgic.

b)

đúng, Syntax Error.

c)

đúng, lôgic.

d)

sai, ngoại lệ.

25.

Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

IndentationError.

d)

SyntaxError.

26.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

ValueError.

d)

SyntaxError.

27.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

IndentationError.

d)

NameError.

28.

Lỗi xảy ra khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí là

a)

ZeroDivisionError.

b)

IndentationError

c)

IndexError.

d)

NameError

29.

Hoàn thành phát biểu sau: "Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai"

a)

Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.

b)

Tìm ra lỗi, phòng ngừa, xử lí.

c)

Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí lỗi.

d)

Xử lí lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.

30.

Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trình?

a)

Công cụ in biến trung gian.

b)

Công cụ sinh các bộ dữ liệu test.

c)

Công cụ thống kê dữ liệu

d)

Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.

31.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác về kiểm thử chương trình?

a)

Hiện nay, có ít phương pháp và công cụ khác nhau để kiểm thử chương trình.

b)

Chương trình cần được thử với một số bộ dữ liệu test gồm đầu vào tiêu biểu và kết quả đầu ra biết trước

c)

Các bộ test phụ thuộc vào các tiêu chí khác nhau

d)

Các bộ test dữ liệu nên có nhiều bộ test ngẫu nhiên,...

32.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các bộ dữ liệu test khi kiểm thử chương trình?

a)

Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau.

b)

Các bộ test có đầu vào theo một số tiêu chí nhất định.

c)

Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau như độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.

d)

Các bộ test có đầu vào phải theo các tiêu chí về độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.

33.

Cho ví dụ sau:

>>>def func_tong(a,b,c):              return a+b+c

>>>m,n=12,9 >>>func_tong(15,m,n)

a)

Tên hàm là func_tong

b)

a, b, c là các đối số

c)

Lệnh gọi hàm là func_tong(a,b,c):

d)

Các đối số của chương trình là 15, m, n