wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận xử lí, của bàn là làm nhiệm vụ

a)

A. dây dẫn từ nguồn điện đến bàn là.

b)

B. xử lý nhiệt năng.

c)

C.  xử lý điện năng.

d)

D. chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng.

2.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là công nghệ

a)

A. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềmCAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

b)

B. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, không động

tiêu cực đến môi trường.CAD để thiết kế chi tiết đến phần mềm CAM để lập quy trình công

nghệ ,sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

C. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

d)

D. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

3.

Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến công nghệ

a)

A. điều khiển và tự động hóa.

b)

B. điện – quang.

c)

C. điện – cơ.

d)

D. sản xuất điện năng.

4.

Tiêu chí thứ ba của đánh giá sản phẩm công nghệ là

a)

A. Cấu tạo sản phẩm.

b)

B. Tính thẩm mĩ sản phẩm.

c)

C. Độ bền sản phẩm.

d)

D. Tính năng sản phẩm.

5.

Công nghệ là

a)

A. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị,

công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

b)

B.  hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, chế tạo, vận hành máy.

c)

C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng

để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.

d)

D. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự

nhiên, xã hội, tư duy.

6.

Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là công nghệ.

a)

A. sản xuất điện năng.

b)

B. điện – cơ.

c)

C. điện – quang.

d)

D. điều khiển và tự động hóa.

7.

Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến la công nghệ

a)

A. luyện kim.

b)

B. gia công áp lực.

c)

C. gia công cắt gọt.

d)

D. đúc lỏng.

8.

Ngành công nghệ nào, đột phá của cuộc cách mạng 4.0

a)

A. In 3D.

b)

B. Dệt may.

c)

C. Xay sát thóc.

d)

D. Sửa chữa ô tô.

9.

Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là công nghệ

a)

A. điện – cơ.

b)

B. điều khiển và tự động hóa.

c)

C. điện – quang.

d)

D. sản xuất điện năng.

10.

Công nghệ đã tác động tích cực đến con người là sự.

a)

A. Tiện nghi, đáp ứng nhu cầu, thay đổi cuộc sống của con người.

b)

B. Giúp cải tạo và bảo vệ thiên nhiên, thay đổi cuộc sống con người.

c)

C. Con người dần phụ thuộc vào công nghệ.

d)

D. Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

11.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá về.

a)

A. chi phí đầu tư.

b)

B. sự tác động của công nghệ.

c)

C. độ chính xác của công nghệ.

d)

D. năng suất công nghệ.

12.

Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ.

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

13.

Khoa học là.

a)

A. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị,

công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

b)

B. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, những quy luật

của tự nhiên, xã hội, tư duy.

c)

C. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự

nhiên, xã hội, tư duy.

d)

D. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng

để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.

14.

Khái niệm hệ thống kĩ thuật

a)

A. Có các phần tử đầu vào, các tín hiệu được nhận từ các cảm biến môi trường xung quanh,

thực hiện nhiệm vụ ra lệnh.

b)

B. Có các phần tử đầu ra kết quả xử lí, thuộc dạng các tín hiệu số hoặc đồ thị trạng thái, cho

người quan sát thực hiện lệnh.

c)

C. Có bộ phận xử lí, theo 2 dạng số hóa hoặc giải mã tương tự, truyền đến đầu ra các tín hiệ

này dưới dạng khuếch đại.

d)

D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực

hiện nhiệm vụ.

15.

Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là công nghệ.

a)

A. công nghệ gia công cắt gọt.

b)

B. công nghệ điện-cơ.

c)

C. công nghệ đúc .

d)

D. công nghệ gia công áp lực.

16.

Công nghệ gia công áp lực là công nghệ.

a)

A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó

rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm theo yêu cầu.

b)

B. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên

liệu khác nhau.

c)

C. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo

hình dáng yêu cầu.

d)

D. thực hiện việc lấy đi một phần của chi tiết phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt máy

cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

17.

Công nghệ năng lượng tái tạo là công nghệ.

a)

A. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để lập

quy trình gia công chi tiết, sau đó điều khiển số CNC.

b)

B. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác

động tiêu cực đến môi trường xung quanh.

c)

C. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

d)

D. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

18.

Công nghệ nano là công nghệ

a)

A. sản xuấtt năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít

tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh.

b)

B. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

C. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

d)

D. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để lập

quy trình gia công chi tiết, sau đó điều khiển số CNC.

19.

Công nghệ đúc là công nghệ.

a)

A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó

rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

b)

B. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và

máy cắt chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

C. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo

hình dáng yêu cầu.

d)

D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên

liệu khác.

20.

Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là tiêu chí về

a)

A. độ tin cậy.

b)

B. hiệu quả.

c)

C. môi trường.

d)

D. kinh tế.

21.

Công nghệ luyện kim là công nghệ

a)

A. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và

máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

b)

B. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo

hình dáng yêu cầu.

c)

C. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó

rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

d)

D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên

liệu khác.

22.

Câu 22: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến la công nghệ.

a)

A. điện – quang.

b)

B. điều khiển và tự động hóa.

c)

C. sản xuất điện năng.

d)

D. điện – cơ.

23.

Câu 23: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học_ công nghệ.

a)

A. trồng cây trong nhà kính.

b)

B. giao thông- vận tải.

c)

C. thông tin.

d)

D. ô tô.

24.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá.

a)

A. chi phí đầu tư.

b)

B. đến môi trường không khí.

c)

C. độ chính xác của công nghệ.

d)

D. năng suất công nghệ.

25.

Câu 25. Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

26. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là.

a)

A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

c)

C. Công nghệ thông tin và tự động hóa.

d)

D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

27.

27. Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là.

a)

A. Máy hơi nước của James Watt.

b)

B. Động cơ đốt trong.

c)

C. Biến cơ năng thành điện năng.

d)

D. Sản xuất điện năng.

28.

28. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra.

a)

A.  thế kỉ XVII

b)

B. thể kỉ XIX

c)

C. thế kỉ XVIII

d)

D. thế kỉ